wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập kiểm tra giữa kì 2

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng?

“Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên …. để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của............................................................ ”

Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau đây để chọn cặp từ cần điền vào chỗ ba chấm (…) tương ứng.

                                   

                                    

a)

A. thiết bị nhớ, một người.         

b)

B. thiết bị nhớ, nhiều người.

c)

C. hồ sơ - sổ sách, một người.  

d)

  D. hồ sơ - sổ sách, nhiều người.

2.

Câu 2. Chọn câu trả lời đúng nhất?

Vai trò của CSDL trong bài toán quản lý.

                                                

                                                 

a)

A. Không quan trọng    

b)

C. Không có vai trò gì   

c)

  B. Bình thường

d)

D. Rất quan trọng

3.

Câu 3. Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một CSDL?

                                                       

                                                            

a)

A. Bộ nhớ RAM    

b)

  B. Bộ nhớ ROM

c)

C. Bộ nhớ ngoài

d)

D. Hồ sơ – sổ sách

4.

Câu 4. Cơ sở giáo dục thường quản lý những thông tin nào dưới đây?

a)

A.  Thông tin khách đến thăm, tài liệu và hoạt động giao lưu

b)

B.  Thông tin các cuộc gọi, tên và số điện thoại khách đến làm việc

c)

C.  Thông tin người học, môn học, kết quả học tập

d)

D.  Thông tin các chuyến bay, vé máy bay và lịch bay của cán bộ đi công tác

5.

Câu 5. Các bảng dữ liệu dưới đây? Đâu không là một cơ sở dữ liệu?

a)

A.    Bảng điểm học sinh lưu trữ trên máy tính

b)

B.    Bảng điểm học sinh lưu trữ trên giấy

c)

C.    Danh sách bệnh nhân lưu trữ trên máy tính

d)

D.    Danh sách khách hàng vay mượn tiền của ngân hàng lưu trữ lên máy chủ mạng LAN

6.

Câu 6. Mô hình nào dưới đây là mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ?

                                             

                                     

a)

  B. Mô hình dữ liệu quan hệ.

b)

C. Mô hình hướng đối tượng.

c)

   D. Mô hình dữ liệu phân tán.

7.

Câu 7. Khái niệm nào dưới đây KHÔNG dùng để mô tả các yếu tố tạo thành mô hình cơ sở dữ liệu?

                                                  

                                  

a)

A. Cấu trúc dữ liệu      

b)

B. Các thao tác, phép toán trên dữ liệu.

c)

C. Các ràng buộc dữ liệu

d)

          D. Cách tổ chức, lưu trữ dữ liệu.

8.

Câu 8.Về mặt khung nhìn, Mô hình dữ liệu quan hệ có thể xây dựng phân cấp cho mấy đối tượng (người sử dụng) ?

                                

                                                     .

a)

A. Nhiều đối tượng khác nhau.

b)

      B. Một đối tượng.

c)

C. Hai đối tượng.

d)

      D. Không đối tượng nào

9.

Câu 9. Chọn câu trả lời đúng nhất?

Khi xây dựng mô hình dữ liệu cẩn có sự tham gia của.

a)

A. Một người  

b)

B. Hai người

c)

C. Ba người            

d)

    D. Nhiều người

10.

Câu 10. Xét về mặt vật lý, Các mô hình dữ liệu được lưu trữ ở đâu?

                                                        

                         

a)

A. Bộ nhớ trong  

b)

    B. Bộ nhớ ngoài

c)

C. Cả bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài

d)

     D. Lưu trữ trên mạng internet

11.

Câu 11. Chọn câu trả lời đúng?

Trong những năm gần đây, mô hình dữ liệu thường

                                                          

                                                   

a)

A. không dùng     

b)

B. ít dùng

c)

C. dùng rất phổ biến  

d)

  D. dùng nhiều vào những năm 1950

12.

Câu 12.Về mặt cấu trúc, Mô hình dữ liệu quan hệ được thể hiện trong đối tượng nào sau đây?

                                                               

                                                              

a)

A. các bảng.    

b)

B. các biểu mẫu.

c)

C. các báo cáo.

d)

D. một cột (một thuộc tính) trong bảng.

13.

Câu 13. Xét về mặt cấu trúc, Thuộc tính Trường (Field) trong mô hình dữ liệu quan hệ được hiểu là

                                                        

                                               

a)

A. Cột của bảng    

b)

  B. Hàng của bảng

c)

C. Tính chất của trường  

d)

C. Mô tả trường

14.

Câu 15. Sau khi tạo liên kết giữa các bảng trong mô hình dữ liệu quan hệ, có thể thực hiện công việc nào dưới đây?

                              

                           

a)

A. Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 1 bảng  

b)

  B. Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 2 bảng

c)

C. Tổng hợp dữ liệu chỉ từ 3 bảng

d)

      D. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

15.

Câu 16. Trong hình dữ liệu quan hệ, truy vấn dữ liệu KHÔNG giúp thực hiện công việc nào dưới đây?

a)

A.  Sắp xếp các bản ghi

b)

B.  Chọn các bản ghi thỏa mãn điều kiện cho trước

c)

C.  Chọn các trường để hiển thị, thực hiện tính toán, tính tổng điểm, tổng

d)

D.  Định dạng theo mẫu và in dữ liệu.

16.

Câu 17. Dữ liệu nào sau đây KHÔNG là một CSDL của một tổ chức?

                                                 

                                   

a)

A. Bảng điểm học sinh  

b)

B. Bảng hồ sơ bệnh nhân

c)

C. Bảng dữ liệu Khách Hàng   

d)

    D. Tệp văn bản

17.

Câu 18. Trong các dữ liệu sau đây, đâu là một CSDL?

                                 

                                                             

a)

A. Một bảng điểm của học sinh    

b)

B. Một văn bản

c)

C. Một bản vẽ   

d)

D. Một bài trình chiếu

18.

Câu 19. Chọn đáp án sai?

Khi sử dụng CSDL quản lý học sinh trên máy tính điện tử:

a)

A.  Phức tạp, không tiện dụng

b)

B.  Có thể cập nhật thường xuyên thông tin học sinh

c)

C.  Sắp xếp danh sách học sinh theo một tiêu chí nào đó

d)

D.  Tìm kiếm các học sinh theo ý muốn

19.

Câu 21. Chọn câu trả lời đúng nhất?

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, khi lưu trữ CSDL trên bộ nhớ  ngoài  thì  ta cần  quan tâm:

                                                  

                                                

a)

A. Cấu hình máy tính   

b)

B. Dung lượng bộ nhớ ngoài

c)

C. Ram của máy tính

d)

       D. Nguồn điện máy tính

20.

Câu 22. Chọn câu trả sai nhất?

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, khi lưu trữ CSDL trên bộ nhớ ngoài thì ta cần quan

                               

                      

a)

A. Dung lượng của CSDL       

b)

B. Dung lượng bộ nhớ ngoài

c)

C. Tốc độ lưu trữ của máy tính  

d)

D. Mạng internet của máy tính

21.

Câu 23. Chọn câu trả lời sai?

Các bảng trong mô hình dữ liệu, khi lựa chọn thông tin được đưa vào ta cần quan tâm:

a)

A.  Mối quan hệ giữa các thuộc tính

b)

B.  Số thuộc tính cần đưa vào

c)

C.  Thuộc tính nào mang tính ràng buộc

d)

D.  Cho càng nhiều thuộc tính càng tốt

22.

Câu 24. Khi lưu trữ CSDL trong mô hình dữ liệu, thiết bị nào thường được lựa chọn để lưu trữ?

                                       

a)

A. Đĩa cứng    

b)

  B. Đĩa mềm

c)

     C. Đĩa CD

d)

D. USB

23.

Câu 25. Các phát biểu nào dưới đây SAI?

a)

A.  Mối liên kết giữa các quan hệ được xác lập trên thuộc tính khóa.

b)

B.  Hai quan hệ có các thuộc tính với tên giống nhau mới xác lập được liên kết.

c)

C.  Trong một quan hệ có thể có nhiều khóa chính.

d)

D.  Khóa chính là dùng để phân biệt giữa các bản ghi với nhau

24.

Câu 26. Báo cáo được sử dụng để in loại thông tin nào dưới đây?

                                    

.                       

a)

Về cấu trúc quan hệ.  

b)

Về các mối liên kết giữa các quan hệ.

c)

Về các bộ trong quan hệ

d)

         Về kiểu dữ liệu có trong quan hệ.

25.

Câu 27. Giả sử một quan hệ đã có dữ liệu, thao tác nào dưới đây có thể làm thay đổi dữ liệu quan hệ.

                                               

.                                                           

a)

A. Xóa một thuộc tính.

b)

   B. Truy vấn CSDL.

c)

C. Xem dữ liệu

d)

  D. Kết xuất báo cáo

26.

Câu 28. Tạo bảng trong CSDL quan hệ nhằm mục đích nào dưới đây?

a)

A.  Khai báo cấu trúc để lưu trữ dữ liệu

b)

B.  Xác định các đối tượng của tổ chức.

c)

C.  Tạo ra một khuôn mẫu để trình bày và in ấn dữ liệu.

d)

D.  Tạo ra giao diện thuận tiện để nhập dữ liệu.

27.

chọn đá án sai:

a)

Biểu mẫu dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Biểu mẫu dùng để thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)

c)

Không thể nhập dữ liệu thông qua biểu mẫu

d)

Ngoài cách nhập dữ liệu trực tiếp, còn có cách khác thông dụng hơn, đó là dùng biểu mẫu

28.

Để tạo biểu mẫu ta có thể sử dụng

a)

Người dùng phải tự thiết kế

b)

Người dùng phải dùng thuật sĩ

c)

Phải dùng đồng thời: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

d)

có thể kết hợp 2 cách: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

29.

Chọn 1 khẳng định sai

Khi mở biểu mẫu ở chế độ biểu mẫu có thể:

a)

Nhập bản ghi

b)

Sửa thông tin bản ghi

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu

d)

Không thể sửa thông tin bản ghi

30.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và kết xuất dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

31.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

32.

Để thêm hàng Total vào lưới thiết kế QBE, ta nháy vào nút lệnh:

a)
b)
c)
d)
33.

Đâu không phải là chức năng của mẫu hỏi

a)

Chọn các bản ghi thỏa điều kiện nào đó

b)

Tổng hợp và hiển thị thông tin từ bảng và mẫu hỏi khác

c)

Tạo liên kết giữa các bảng

d)

Chọn các trường để hiển thị

34.

Trong đường lưới QBE, để sắp xếp các bản ghi theo thứ tự (A..Z hoặc Z..A) cần chọn đường lưới nào?

a)

Sort

b)

Table

c)

Criteria

d)

Show

35.

Sau khi thiết kế mẫu hỏi, để thực hiện hiển thị kết quả ở chế độ trang dữ liệu cần nhấn biểu tượng nào?

a)
b)
c)
d)
36.

Có thể thực hiện những tính toán nào trong báo cáo?

a)

Sum, Sort, Min, Max

b)

Sum, Min, Max, Avg

c)

Sum, Rank, Min, Max

d)

Sum, Round, Min, Max