wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toan lop 9

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số y = (2 – m)x + m + 2 đồng biến trên R

a)

m > 2

b)

m < 2

c)

m < -2

d)

m > -2

2.

Phương trình  x23x 4 = 0x^2-3x\ -4\ =\ 0  có 2 nghiệm . Tính  x1+ x2x_1+\ x_2  

a)

- 4

b)

- 3

c)

3

d)

4

3.

Cho điểm M(xM; yM) thuộc đồ thị hàm số y = -2x2 . Biết xM = - 3. Tính yM

a)

yM = - 18

b)

yM = 18

c)

yM = -12

d)

yM = 12

4.

Hệ phương trình sau có bao nhiêu nghiệm?

3x - 2y = 3
3x + 2y = 2

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

5.

Cho ∆ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Tính độ dài đường cao AH của ∆ABC

a)

12/7

b)

5/2

c)

12/5

d)

7/2

6.

Cho đường tròn (O; 4 cm) và (O’; 3 cm). biết OO’ = 7 cm. Số tiếp tuyến chung của 2 đường tròn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Một quả bóng hình cầu có đường kính 4cm. Thể tích quả bóng là

a)

32π3cm3\frac{32\pi}{3}cm^3

b)

323\frac{32}{3}

c)

256π3cm3\frac{256\pi}{3}cm^3

d)

2563cm3\frac{256}{3}cm^3

8.

3+22322=\sqrt{3+2\sqrt{2}}-\sqrt{3-2\sqrt{2}}=  

a)

222\sqrt{2}  

b)

2

c)

424\sqrt{2}  

d)

6

9.

(32)2+3=\sqrt{\left(\sqrt{3}-2\right)^2}+\sqrt{3}=  

a)

2

b)

2322\sqrt{3}-2  

c)

23+22\sqrt{3}+2  

d)

-2

10.

Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình: x26x8=0x^2-6x-8=0   Giá trị của tích S.P là

a)

-16

b)

16

c)

48

d)

-48

11.

Nếu căn bậc hai số học của một số là 3 thì số đó là:

a)

3

b)

-3

c)

9

d)

-9

12.

Giá trị biểu thức (3)2+32\sqrt{\left(-3\right)^2}+\sqrt{3^2}  bằng:
         

a)

6

b)

0

c)

18

d)

2 3\sqrt{3}  

13.

Hàm số bậc hai ẩn x: y = (a + 1)x2

a)

Đồng biến với a = -5

b)

Nghịch biến với a = 2

c)

Có đồ thị đi qua gốc toạ độ với a = -2

d)

Có đồ thị đi qua điểm (-1; 0) với a = -2

14.

Đồ thị hàm số y = 3x - 1 là đường thẳng:

a)

đi qua điểm có tọa độ (0; 1)

b)

đi qua điểm có tọa độ (1; -2)

c)

cắt trục tung tại điểm (-1; 0)

d)

cắt trục tung tại điểm (0; -1)

15.

Điều kiện xác định của biểu thức 1x+2021\sqrt{\frac{1}{x+2021}}  là

a)

x < 2021

b)

x2021x\ge-2021  

c)

x > - 2021

d)

  x2021x\le-2021  

16.

Cho tứ giác ABDE nội tiếp đường tròn (Hình vẽ).

Biết AD là đường kính và số đo góc ABE = 650.

Khi đó số đo góc EBD bằng:

a)

1150

b)

350

c)

300

d)

250

17.

Phương trình bậc hai x2 - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm là:

a)

x = -1 ; x = -4

b)

x = 1 ; x = 4

c)

x = 1 ; x = -4

d)

x = -1 ; x = 4

18.

Biểu thức  5x1\frac{5}{\sqrt{x}-1} xác định với mọi giá trị của x thỏa mãn:

a)

x ≠ 1 và x > 0

b)

x ≥ 0

c)

x ≠ 1 và  x ≥ 0

d)

x ≠ 1

19.

Tứ giác MNPQ nội tiếp đường tròn biết  P =3.M\angle P\ =3.\angle M  Số đo P, M\angle P,\ \angle M  là :

a)

P=900,M=300\angle P=90^0,\angle M=30^0  

b)

P=1350,M=450\angle P=135^0,\angle M=45^0  

c)

P=1200,M=400\angle P=120^0,\angle M=40^0  

d)

P=900,M=450\angle P=90^0,\angle M=45^0  

20.

Hàm số y = (m - 6) x + 7 là hàm số bậc nhất khi:

a)

m6m\ne-6

b)

m6m\ne6

c)

m = 6

d)

m0m\ne0

21.

Cho hàm số y =  23x2\frac{-2}{3}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?
 

a)

Hàm số trên luôn đồng biến. 

b)

Hàm số trên luôn nghịch biến

c)

Hàm số trên đồng biến khi x > 0, Nghịch biến khi x < 0. 

d)

Hàm số trên đồng biến khi x < 0, Nghịch biến khi x > 0.

22.

Cho hàm số y =  34x2\frac{3}{4}x^2  . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

y = 0 là giá trị lớn nhất của hàm số.

b)

y = 0 là giá trị nhỏ nhất của hàm số.

c)

Xác định được giá trị lớn nhất của hàm số trên.

d)

Không xác định được giá trị nhỏ nhất của hàm số trên.

23.

Điểm M(-1;1) thuộc đồ thị hàm số y= (m-1)x2 khi m bằng:

a)

0

b)

-1

c)

2

d)

1

24.

Cho hàm số y=  14x2\frac{1}{4}x^2 . Giá trị của hàm số đó tại x = 2 là:

a)

2

b)

1

c)

-2

d)

-1

25.

Đồ thị hàm số y=  23x2\frac{-2}{3}x^2  đi qua điểm nào trong các điểm :

a)

(0;  23\frac{-2}{3}  )

b)

(-1;  23\frac{-2}{3}  )

c)

(3;6)   

d)

(1;  23\frac{2}{3}  )

26.

Điểm K(  2-\sqrt{2}  ;1)  thuộc đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

a)

y =  12x2\frac{-1}{2}x^2  

b)

y =  12x2\frac{1}{2}x^2  

c)

y =  2x2\sqrt{2}x^2   

d)

y =  2x2-\sqrt{2}x^2  

27.

Cho đường thẳng y = 2x -1 (d) và parabol y = x2 (P). Toạ độ giao điểm của (d) và (P) là:

a)

(1; -1)

b)

(1; -1)

c)

(-1 ; 1)

d)

(1; 1)

28.

Với x > 0 . Hàm số y = (  m2m^2 +3)  x2x^2 đồng biến khi 

a)

m > 0  

b)

\le  0

c)

m < 0

d)

Với mọi m  ϵ\epsilon  R

29.

Điểm M (-1;2) thuộc đồ thị hàm số y= ax2 khi a bằng :

a)

2

b)

-2

c)

4

d)

-4

30.

Toạ độ giao điểm của (P) y = x2 và đường thẳng (d) y = 2x là

a)

O ( 0 ; 0) và N ( 0 ;2)

b)

O ( 0 ; 0) và N( 2;4)

c)

M( 0 ;2) và H(0; 4)

d)

M( 2;0) và H(0; 4)

31.

Hàm số y = 2 x2x^2  qua hai điểm A(  2\sqrt{2} ; m ) và B ( 3\sqrt{3} ; n) . Khi đó giá trị của biểu thức A = 2m – n bằng :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Hàm số y = (m +2 ) x2x^2  đạt giá trị nhỏ nhất khi :

a)

m < -2

b)

2\le-2  

c)

m > -2

d)

2\ge-2  

33.

Giữa (P): y =  x22\frac{-x^2}{2}  và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau:

a)

(d) tiếp xúc (P) 

b)

(d) cắt (P)  

c)

(d) vuông góc với (P)

d)

Không cắt nhau.

34.

Hàm số y =  (m12)x2\left(m-\frac{1}{2}\right)x^2 đồng biến x < 0 nếu:

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m =1

c)

m>12m>\frac{1}{2}  

d)

m=12m=\frac{1}{2}  

35.

Hàm số  y=x2y=-x^2  đồng biến khi :

a)

x > 0  

b)

x < 0

c)

x ∈ R 

d)

x ≠ 0

36.

Độ dài C của một đường tròn bán kính R được tính theo công thức nào sau đây?

a)

C = πR

b)

C=πR2C=\frac{\pi R}{2}

c)

C = 5πR

d)

C = 2πR

37.

Cho đường tròn có bán kính R, đường kính d. Trong các công thức dưới đây, những công thức nào dùng để tính diện tích của hình tròn đó?
(1)  S=πR2S=\pi R^2  (2)  S=πR24S=\frac{\pi R^2}{4}  (3) S=πd24S=\frac{\pi d^2}{4}  (4) S=πd2S=\pi d^2  

a)

Chỉ (1)

b)

Chỉ (2)

c)

(1) và (3)

d)

(2) và (4)

38.

Chu vi bánh xe đạp có đường kính 650 mm là:

a)

1300π1300\pi (mm)

b)

65π65\pi (cm)

c)

65π65\pi (dm)

d)

65π65\pi (m)

39.

Cho hình vẽ. Độ dài cung AmB là:

a)

22π22\pi  (cm)

b)

119π\frac{11}{9}\pi  (cm)

c)

449π\frac{44}{9}\pi  (cm)

d)

229π\frac{22}{9}\pi  (cm)

40.

Một con bò bị nhốt trong một cái chuồng hình chữ nhật có chiều rộng là 6m, chiều dài là 8m. Nhưng vì trong chuồng còn nuôi thêm gà, lợn… nên bác nông dân đã buộc con bò ở một góc chuồng (cái cột ở góc chuồng). Bác đã dùng sợi dây thừng dài 4m để buộc con bò. Hỏi con bò có thể di chuyển trong mảnh đất có diện tích là bao nhiêu?

a)

44π (m2)44\pi\ \left(m^2\right)

b)

8π (m2)8\pi\ \left(m^2\right)

c)

4π (m2)4\pi\ \left(m^2\right)

d)

2π (m2)2\pi\ \left(m^2\right)

41.

Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Chu vi hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính của nó

b)

Nếu chu vi hình tròn tăng 5 lần thì diện tích của nó tăng 5 lần

c)

Nếu bán kính tăng 3 lần thì chu vi hình tròn tăng 3 lần

d)

Diện tích hình tròn tỉ lệ thuận với bán kính của nó

e)

Nếu bán kính giảm 7 lần thì diện tích hình tròn giảm 49 lần

42.

Điền vào chỗ trống: Cho (O) có hai bán kính OA, OB. Biết AOB=1050\angle AOB=105^0 . Khi đó độ dài cung nhỏ AmB (a)   độ dài đường gấp khúc AOB

43.

Cho đường tròn bán kính R = 3cm. Lấy  π\pi  =3,14. Khi đó diện tích đường tròn S bằng: 

a)

28,26 cm228,26\ cm^2  

b)

90,46 cm290,46\ cm^2  

c)

50,24 cm250,24\ cm^2  

44.

2x13y=62x-\frac{1}{3}y=6  câu trả lời nào sau đây là sai.

a)

6xy=18\Longleftrightarrow6x-y=18  

b)

6xy=6\Longleftrightarrow6x-y=6  

c)

2x13y6=0\Longleftrightarrow2x-\frac{1}{3}y-6=0  

d)

13y+2x=6\Longleftrightarrow\frac{-1}{3}y+2x=6  

45.

Kết quả nào sau đây là đúng.

a)

góc BAD là góc vuông.

b)

góc BDA = góc CBA

c)

góc CAD = góc BCA

d)

Tam giác BAD là tam giác cân.

46.

Góc BDA bằng bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

55o55^o

c)

25o25^o

d)

75o75^o

47.

Góc DBC bằng với góc nào?

a)

góc DAB

b)

góc BCA

c)

góc DAC

d)

góc BDA

48.

Số đo cung nhỏ AB là bao nhiêu?

a)

50o50^o

b)

150o150^o

c)

100o100^o

d)

75o75^o

49.

Góc DBA là loại góc...

a)

tù.

b)

nhọn.

c)

vuông.

d)

bẹt.

50.

Góc BAx có số đo là...

a)

30o30^o

b)

50o50^o

c)

70o70^o

d)

90o90^o

51.

hệ phương trình này ....

a)

có một nghiệm duy nhất.

b)

không có nghiệm

c)

có vô số nghiệm.

d)

chưa thể kết luận.

52.

(x1)2+22\left(x-1\right)^2+2\ge2  ; Biểu thức đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

2

53.

(x3)2+55\left(x-3\right)^2+5\ge5  ; để giá trị nhỏ nhất là 5 thì x bằng...

a)

3

b)

1

c)

2

d)

-1

54.

trong (O) góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung bằng...

a)

số đo cung bị chắn.

b)

hai lần số đo cung bị chắn.

c)

một nửa số đo cung bị chắn.

d)

ba lần số đo cung bị chắn.

55.

xy1+3=xy1(3)\sqrt{x}-\sqrt{y-1}+3=\sqrt{x}-\sqrt{y-1}-\left(-3\right)  ; nhận xét nào sau đây đúng.

a)

Phương trình có nghiệm duy nhất.

b)

Phương trình vô nghiệm.

c)

Một kết luận khác.

d)

Điều kiện của phương trình: x0;  y1x\ge0;\ \ y\ge1  

56.

1x+1y=1\frac{1}{x}+\frac{1}{y}=1  ; Câu trả lời nào sau đây sai?

a)

x=1; y=1x=1;\ y=1  

b)

x=2; y=2x=2;\ y=2  

c)

x0; y0x\ne0;\ y\ne0  

d)

x=y=2x=y=2  

57.

2x+2y=8 ;   xy=02x+2y=8\ ;\ \ \ x-y=0  

a)

x=2x=2   y=2y=2  

b)

y=2y=-2   x=1x=1  

c)

y=4y=-4   x=1x=1  

d)

x=4x=4   y=3y=3  

58.

A=4.22:22: xA=4.2^2:2^2:\ x  Nhận định nào sau đây là đúng.

a)

 x= 0 ; A = 0

b)

x = 1; A = 4

c)

x = 2 ; A = 5

d)

x = 3; A = 6

59.

Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai... của đường tròn đó.

a)

dây cung

b)

bán kính

c)

tiếp tuyến

d)

đường kính

60.

Góc nội tiếp là gì?

a)

Là góc có đỉnh nằm trên đường tròn và hai cạnh chứa hai dây cung của đường tròn đó

b)

Là góc nằm ở tâm của đường tròn, có hai cạnh là hai bán kính

c)

Là góc có đỉnh nằm trên đường tròn, hai cạnh là hai đường kính

d)

Là góc nằm trên bán kính của đường tròn, hai cạnh là hai tiếp tuyến.

61.

Hãy điền vào dấu .......

Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng ........... của cung bị chắn

a)

Nửa số đo

b)

Số đo

c)

Hai lần số đo

d)

Ba lần số đo

62.

Hãy điền vào dấu ......

Hệ quả của góc nội tiếp là:

a) Các góc nội tiếp bằng nhau chắn ............

a)

các cung bằng nhau

b)

các góc bằng nhau

c)

các số đo bằng nhau

d)

các góc ở tâm bằng nhau

63.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

b) Các .............. cùng chắn một cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng nhau.

a)

góc nội tiếp

b)

góc ở tâm

c)

cung nội tiếp

d)

cung ở tâm

64.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

c) Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90o) có số đo bằng nửa số đo của ............ cùng chắn một cung.

a)

góc ở tâm

b)

góc nội tiếp

c)

góc tiếp tuyến

d)

góc ở ngoài

65.

Hãy điền vào dấu ........

Hệ quả của góc nội tiếp

d) Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là ..........

a)

góc vuông

b)

góc tù

c)

góc nhọn

d)

góc bẹt

66.

Trong hình trên có bao nhiêu góc nội tiếp

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

67.

Trên hình vẽ trên góc ở tâm có số đo là

a)

100o

b)

40o

c)

80o

d)

140o

68.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ACB là

a)

50o

b)

40o

c)

80o

d)

100o

69.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc ABC là

a)

45o

b)

35o

c)

90o

d)

110o

70.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc BOC là

a)

35o

b)

45o

c)

110o

d)

90o

71.

Trong hình vẽ trên, số đo góc COA là

a)

70o

b)

60o

c)

90o

d)

110o

72.

Trong hình trên, số đo của góc CEB là

a)

55o

b)

35o

c)

45o

d)

110o

73.

Trong hình vẽ trên, số đo của góc CEA là

a)

35o

b)

55o

c)

45o

d)

70o