wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Toán 9

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Kích thước mẫu là:

a)

Số phần tử của mẫu dữ liệu

b)

Dãy dữ liệu

2.

Kích thước mẫu là:

a)

Số phần tử của mẫu dữ liệu

b)

Dãy dữ liệu

c)

Số lần xuất hiện một giá trị trong mẫu dữ liệu

d)

Số lần xuất hiện một số giá trị trong mẫu dữ liệu

3.

Tần số của một giá trị là:

a)

Biểu đồ biểu diễn bảng tần số.

b)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong mẫu dữ liệu.

c)

Số giá trị của mẫu dữ liệu.

d)

Bảng thống kê cho biết tần số của các giá trị trong mẫu dữ liệu.

4.

Để biểu diễn sự thay đổi số liệu của các đối tượng thống kê theo thời gian ta thường dùng:

a)

Biểu đồ tranh.

b)

Biểu đồ cột kép.

c)

Biểu đồ hình quạt tròn

d)

Biểu đồ cột.

5.

Tần số của một giá trị là:

a)

Biểu đồ biểu diễn bảng tần số.

b)

Số lần xuất hiện của một giá trị trong mẫu dữ liệu.

c)

Số giá trị của mẫu dữ liệu.

d)

Bảng thống kê cho biết tần số của các giá trị trong mẫu dữ liệu.

6.

Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên từ 1 đến 10. Xác suất của biến cố A “Số được chọn là số nguyên tố” là

a)

3/10

b)

4/10

c)

5/10

d)

6/10

7.

Một hộp chứa 4 quả cầu cùng loại trong đó có 1 quả cầu đỏ, 1 quả cầu xanh và 2 quả cầu vàng. Chọn ngẫu nhiên đồng thời ra hai quả cầu. Xác suất của biến cố “Chọn được 1 quả cầu đỏ và 1 quả cầu vàng” là

a)

1/6

b)

1/4

c)

1/3

d)

2/3

8.

Cho hàm số y = -2x^2. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Đồ thị hàm số nhận trục hoành làm trục đối xứng.

b)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

c)

Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành.

d)

Đồ thị hàm số nằm bên phải trục tung.

9.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số y = ax^2 (a ≠ 0)?

4 lines
10.

Kết luận nào sau đây là sai khi nói về đồ thị hàm số 0yaxa≠.

a)

Đồ thị hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng.

b)

Với 0a< thì đồ thị nằm phía dưới trục hoành và (0; 0)O là điểm cao nhất của đồ thị.

c)

Với 0a> thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và (0; 0)O là điểm cao nhất của đồ thị.

d)

Với 0a> thì đồ thị nằm phía trên trục hoành và (0; 0)O là điểm thấp nhất của đồ thị.

11.

Xác định hệ số a của hàm số y = ax2 (a ≠ 0), biết đồ thị của hàm số đi qua điểm A(1;1)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

a)

3x2 + 2x – 1 = 0

b)

3x2 + y -1 = 0

c)

3x3 – 2x +1 = 0

d)

mx2 + 2x + 4 = 0

13.

Cho phương trình 0axbx c+=+ (0)a≠ có biệt thức 4bac∆=−. Phương trình đã cho có nghiệm khi

a)

0∆<

b)

0∆=

c)

0∆≥

d)

0∆>

14.

Nghiệm của phương trình 28=x là

a)

4=x

b)

2=x

c)

2=x và 2= −x

d)

2=x và 4=x

15.

Phương trình nào sau đây nhận 1=x và 3= −x làm nghiệm?

a)

2 2 60+=xx

b)

2 2 10− +=xx

c)

2 2 30+ −=xx

d)

2 330+−=xx

16.

Hãy chọn đáp án đúng. Nếu phương trình 0axbx c+ += () có hai nghiệm thì.

a)

12 12 b xx a c xx a  +=     =  

b)

12 12 b xx a c xx a  +=−     = −  

c)

12 12 b xx a c xx a  +=−     =  

d)

12 12 b xx a c xx a  +=     = −  

17.

Hai số 12,xx có tổng là S và tích là P (Điều kiện 2 40SP−≥). Thì 12,xx là nghiệm của phương trình?

a)

2 0 xSxP + +=

b)

2 0 xSxP − +=

c)

2 0 xSx P + −=

d)

2 0 xSx P− −=

18.

Nghiệm của phương trình?

a)

2

b)

0

c)

xSxP + =

d)

2

19.

Gọi S và P lần lượt là tổng và tích hai nghiệm của phương trình 2 711 0 xx+=−. Khi đó SP+ bằng

a)

18

b)

7

c)

11

d)

4

20.

Phương trình () 2 3223 0xx− +− = có nghiệm là

a)

12 3 1; 32 xx  −.

b)

12 3 1; 32 xx − −.

c)

12 3 1; 32 xx −.

d)

12 3 1; 32 xx − −.

21.

Phương trình nào dưới đây có hai nghiệm 32+ và 32−?

a)

2 6 70xx − +=

b)

2 6 70 xx + +=

c)

2 7 60xx− +=

d)

2 7 60xx + −=

22.

Tứ giác ở hình nào dưới đây là tứ giác nội tiếp trong đường tròn (O)?

a)

Hình 2.

b)

Hình 3.

c)

Hình 1.

d)

Hình 4.

23.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

a)

Mọi tứ giác luôn nội tiếp được đường tròn.

b)

Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện bằng 90°.

c)

Tổng số đo hai góc đối của một tứ giác nội tiếp luôn bằng 180°.

d)

Tất cả các hình thang đều là tứ giác nội tiếp.

24.

Cho hình vẽ sau: Hình nào có đường tròn (O) nội tiếp tam giác ABC?

a)

Hình a

b)

Hình b.

c)

Hình c

d)

Hình d.

25.

Trong các hình phẳng sau, hình nào là hình phẳng có dạng đa giác đều?

a)

Hình a, b, d.

b)

Hình a, b, e.

c)

Hình a, b, e, g.

d)

Hình c.

26.

Số đo mỗi góc của một bát giác đều (đa giác có 8 cạnh và 8 góc đều bằng nhau) là:

a)

180°

b)

112°

c)

135°

d)

110°

27.

Một ống nước có dạng hình trụ (như hình vẽ). Khi đó

a)

Chiều cao của hình trụ là 20 cm và bán kính đáy là 10 cm.

b)

Chiều cao của hình trụ là 50 cm và bán kính đáy là 20 cm.

c)

Chiều cao của hình trụ là 100 cm và bán kính đáy là 10cm.

d)

Chiều cao của hình trụ là 100 và bán kính đáy là 20 cm.

28.

Quay hình nào dưới đây xung quanh trục đã chỉ ra cho ta một khối nón tròn xoay?

4 lines
29.

Câu 24. Quay hình nào dưới đây xung quanh trục đã chỉ ra cho ta một khối nón tròn xoay

a)

Quay một tam giác cân quanh trục đối xứng của nó

b)

Quay một tam giác đều quanh 1 cạnh của nó

c)

Quay hình chữ nhật ABCD xung quanh trục là cạnh AB.

d)

Quay tam giác ABC vuông tại B xung quanh trục là cạnh AC

30.

Câu 25: Cho hình trụ nội tiếp trong hình lập phương có cạnh bằng 40 cm (như hình vẽ). Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đường kính đáy hình trụ là 20cm.

b)

Chiều cao của hình trụ là 40cm.

c)

Đường kính đáy hình trụ là 40 cm.

d)

Cả B và C đều đúng.

31.

Câu 1. Một giáo viên thể dục đo chiều cao (tính theo cm) của một nhóm học sinh nam lớp 9H và ghi lại ở bảng sau: 138 141 145 145 139 141 138 141 139 141 140 150 140 141 140 143 145 139 140 143 a) Kích thước mẫu là bao nhiêu?

4 lines
32.

Câu 2. Một hộp có 100 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1, 2, 3, ..., 99,100; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Xét phép thử “Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp”. a) Viết không gian mẫu của phép thử đó.

4 lines
33.

Câu 3. Cho hàm số 2 ax (0) ya ≠ a) Xác định a để đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 2) A−.

4 lines
34.

Xác định a để đồ thị hàm số đi qua điểm (1; 2 )A−.

4 lines
35.

Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được.

4 lines
36.

Tìm toạ độ giao điểm c ủa đ ồ thị hàm số vừa tìm được v ới đư ờng thẳng (d): 3yx= −.

4 lines
37.

Giải các phương trình sau: a) 2( 1) 4x+= b) 2 20xx−= c) 2 312 0x− += d) 2 4 40xx− += e) 2 40xx−+= g) 2 23 4 0xx− −= h) 2 6 50xx− += i) 2 2 1 20xx+ −+ = k) () 2 23 230xx+ + +=.

4 lines
38.

Cho phương trình: 2 –0 x xm+= (1) a) Bi ết phương trình (1) có nghiệm x = 2. Tìm m và nghiệm còn lại b) Tìm m để phương trình (1) có nghiệm.

4 lines
39.

Gọi 12 ,xx là hai nghiệm c ủa phương trình 2 5 20xx−+= . Không giải phương trình, tính các giá trị của các biểu thức sau: a) 12 11 A xx = + b) 22 12 Bx x = + c) 22 12 11 C xx = + d) 33 12 Dx x= + e) 44 12 Ex x= + g) 12 Gxx= −.

4 lines
40.

Tìm hai số a và b trong mỗi trư ờng hợp sau: a) 5ab+= và 14 ab = − b) 5 ab −= và 36ab= c) 9ab+= và 22 41ab += d) 22 61ab+= và 30ab=.

4 lines
41.

Lập phuơng trình bậc hai có hai nghiệm là 21− và 21+.

4 lines
42.

Cho phương trình 2 4 20xx− += có hai nghiệm là 1 x và 2 x . L ập phương trình bậc hai có hai nghiệm là 1 1 x và 2 1 x .

4 lines
43.

Cho phương trình: x 2 - 2(m - 1)x – 3 – m = 0 (1) (m là tham số) a) Gi ải phương trình với m = 2 b) Chứng t ỏ rằng phương trình có nghiệm x 1 , x 2 với m ọi m c) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm tho ả mãn 22 12 (1)(1)1 0xx+++= d) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm tho ả mãn x 1 2 +x 2 2 ≥ 10. e) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm tho ả mãn 2 112 ( 2).( 2 3) 2xmxmx− − − += e) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu g ) Tìm hệ thức liên hệ giữa x 1 và x 2 không phụ thuộc vào m.

4 lines
44.

Giải các bài toán sau bằng cách lập phương trình Câu 11. Cho tam giác vuông có độ dài c ạnh huyền bằ ng 15 cm. Hai cạnh góc vuông có đ ộ dài hơn kém nhau 3cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của t.

4 lines
45.

Cho tam giác vuông có độ dài cạnh huyền bằng 15 cm. Hai cạnh góc vuông có độ dài hơn kém nhau 3cm. Tìm độ dài hai cạnh góc vuông của tam giác vuông đó.

4 lines
46.

Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 280 m. Người ta làm một lối đi xung quanh vườn thuộc đất của vườn rộng 2 m, diện tích đất còn lại để trồng trọt là 4256 m. Tính các kích thước của vườn.

4 lines
47.

Một người đi xe đạp từ A đến B cách nhau 36km. Khi đi từ B trở về A, người đó tăng vận tốc thêm 3km/h, vì vậy thời gian về ít hơn thời gian đi là 36 phút. Tính vận tốc của người đi xe đạp khi đi từ A đến B.

4 lines
48.

Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 48km. Một canô đi từ bến A đến bến B, rồi quay lại bến A. Thời gian cả đi và về là 5 giờ (không tính thời gian nghỉ). Tính vận tốc của canô trong nước yên lặng, biết rằng vận tốc của dòng nước là 4km/h.

4 lines
49.

Bác An đi xe máy từ nhà đến nơi làm việc cách nhau 60 km với vận tốc dự định trước. Sau khi đi được 1/3 quãng đường, do điều kiện thời tiết không thuận lợi nên trên quãng đường còn lại bác An phải đi với vận tốc ít hơn so với vận tốc dự định ban đầu 10 km/h. Tính vận tốc dự định của bác An khi đi từ nhà đến nơi làm việc, biết bác An đến nơi làm việc muộn hơn dự định 20 phút.

4 lines
50.

Cho một số có hai chữ số. Tổng hai chữ số của chúng bằng 9. Tích hai chữ số ấy nhỏ hơn số đã cho là 58. Tìm số đã cho.

4 lines
51.

Nhằm phục vụ khán giả cổ vũ giải bóng đá, một xưởng may đặt ra kế hoạch may 1200 chiếc áo cổ động viên (cùng một mẫu) trong thời gian dự định. Trong 3 ngày đầu họ thực hiện may đúng kế hoạch đề ra. Vì muốn hoàn thành kế hoạch sớm 9 ngày nên trong những ngày còn lại họ phải may vượt mức dự định mỗi ngày 20 chiếc áo. Hỏi theo kế hoạch mỗi.

4 lines
52.

Hỏi theo kế hoạ ch m ỗi ngày xưởng đó cần may bao nhiêu chiếc áo?

4 lines
53.

Hỏi nếu làm riêng thì thời gian để mỗi đ ội hoàn thành công việc là bao nhiêu?

4 lines
54.

a) Tính diện tích phần giấy gói xung quanh hộp phô mai (gồm c ả hai đáy) b) Biết r ằng 8 miếng phô mai được xếp n ằm sát nhau vừa khít trong hộp. Tính thể tích một mi ếng phô mai.

4 lines
55.

Tính diện tích bìa cần dùng để làm một chiếc mũ sinh nhật có dạng hình nón như hình vẽ với đường kính đáy 22 cm và chiều cao 18 cm (bỏ qua các mép nối và phần thừa, làm tròn đến hàng đơn vi).

4 lines
56.

a) Ch ứng minh: ABCD là một tứ giác nội tiế p. Xác định tâm I và bán kính của đường tròn ngoại tiế p. b) Chứng minh: CA là phân giác của góc SCB c) G ọi E là giao điểm của hai đường thẳng AB và CD. N là giao điểm c ủa đư ờng tròn đường kính MC và BC. Chứng t ỏ: 3 đi ểm E, M, N thẳng hàng

4 lines
57.

a) Chứng minh rằng: EFMK là tứ giác nội tiế p. b) Chứng minh rằng: AI

4 lines
58.

Chứng minh rằng: EFMK là tứ giác nội tiếp.

4 lines
59.

Chứng minh rằng: AI^2 = IM . IB.

4 lines
60.

Chứng minh BAF là tam giác cân.

4 lines
61.

Chứng minh rằng: Tứ giác AKFH là hình thoi.

4 lines
62.

Xác định vị trí M để tứ giác AKFI nội tiếp được một đường tròn.

4 lines
63.

Chứng minh tứ giác AMBO nội tiếp.

4 lines
64.

Chứng minh năm điểm O, K, A, M, B cùng nằm trên một đường tròn.

4 lines
65.

Chứng minh OI.OM = R^2; OI. IM = IA^2.

4 lines
66.

Chứng minh OAHB là hình thoi.

4 lines
67.

Chứng minh ba điểm O, H, M thẳng hàng.

4 lines
68.

Khi M di chuyển trên đường thẳng d thì H di chuyển trên đường nào?

4 lines
69.

Chứng minh rằng tứ giác APMO nội tiếp được một đường tròn.

4 lines
70.

Chứng minh BM // OP.

4 lines
71.

Chứng minh tứ giác OBNP là hình bình hành.

4 lines
72.

Chứng minh I, J, K thẳng hàng.

4 lines