wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HỌC KÌ I TOÁN 9

Total questions: 72

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Cho (O; R). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; R) tại tiếp điểm A khi:

a)

d ⊥ OA tại A và A ∈ (O)

b)

d ⊥ OA

c)

A ∈ (O)

d)

d // OA

2.

“Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và… thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn”. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

song song với bán kính đi qua điểm đó

b)

vuông góc với bán kính đi qua điểm đó

c)

song song với bán kính đường tròn

d)

vuông góc với bán kính bất kì

3.

Cho (O; 5cm). Đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn (O; 5cm), khi đó:

a)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d nhỏ hơn 5cm

b)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d lớn hơn 5cm

c)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 5cm

d)

Khoảng cách từ O đến đường thẳng d bằng 6cm

4.

Cho tam giác ABC có hai đường cao BD, CE cắt nhau tại H. Xác định tâm F của đường tròn đi qua bốn điểm A, D, H, E.

a)

F ≡ B

b)

F là trung điểm đoạn AD

c)

F là trung điểm đoạn AH

d)

F là trung điểm đoạn AE

5.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; AB = 24cm. Tính OC

a)

OC = 35cm

b)

OC = 20cm

c)

OC = 25cm

d)

OC = 15cm

6.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu sai trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = CH.BC

c)

AB2 = BH.BC

d)

AH2 = BH.HC

7.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

8.

Kết quả của phép tính (5+1)2(5)2\sqrt[]{\left(\sqrt[]{5}+1\right)^2}-\sqrt[]{\left(-\sqrt[]{5}\right)^2}   là

a)

25 +12\sqrt[]{5}\ +1  

b)

1

c)

25 12\sqrt[]{5}\ -1  

d)

125 1-2\sqrt[]{5}\  

9.

Kết quả của 6616+666\frac{6-\sqrt[]{6}}{1-\sqrt[]{6}}+\frac{6-\sqrt[]{6}}{\sqrt[]{6}}   là

a)

- 3

b)

- 2

c)

- 1

d)

1

10.

Giải phương trình x2=25\sqrt[]{x^2}=25   ta được

a)

x = 5

b)

x = 25

c)

x = - 25

d)

x=±25x=\pm25  

11.

Giải phương trình x2=1\sqrt[]{x-2}=1  ta được

a)

x = 3

b)

x = 1

c)

x = -1

d)

x = 2

12.

Cho ΔDEF vuông tại D có DE = 6cm ; DF = 8cm . Số đo góc E ( làm tròn đến độ ) là

a)

50

b)

51

c)

52

d)

53

13.

Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH . Hãy chọn câu đúng trong các câu

a)

AH2 =AC.BC

b)

AC2 = AB.BC

c)

AB2 = BH.HC

d)

AH2 = BH.HC

14.

Cho tam giác ABC vuông tại A có đường cao AH. Biết HB = 9cm, AB = 18cm.

Độ dài cạnh AC (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai ) xấp xỉ là  :

a)

31,17

b)

31,18

c)

31,19

d)

31,16

15.

Cho tam giác MPQ vuông tại M, đường cao MQ. Biết MN = 13, MP = 15, NP = 24. Tính độ dài MQ ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

8,0

b)

8,1

c)

8,2

d)

8,3

16.

Cho tam giác ABC vuông tại C, góc A bằng 60060^0 . Biết CB = 6cm . Tính độ dài AB.

a)

12cm

b)

3cm

c)

434\sqrt[]{3}  cm

d)

636\sqrt[]{3}  cm

17.

Cho tam giác DEF  vuông tại D. Biết DE = 5.2cm, DF = 6,3cm.

          Tính góc F( làm tròn đến độ )

a)

38038^0  

b)

39039^0  

c)

40040^0  

d)

41041^0  

18.

Tòa nhà cao bao nhiêu mét ?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

19.

Điều kiện của x để căn thức 4x\sqrt[]{-4x}   có nghĩa là :

a)

x > -4

b)

x < -4

c)

x  0x\ \le\ 0  

d)

x  0x\ \ge\ 0  

20.

Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 5, DF = 12, EF=13. Tính độ dài DH ( kết quả làm tròn chữ số thập phân thứ nhất ).

a)

4,5

b)

4,6

c)

4,7

d)

4,8

21.

Căn bậc hai số học của 49 là:

a)

±\pm  7

b)

14

c)

49-\sqrt{49}  

d)

7

22.

Kết quả rút gọn biểu thức 28a.7a\sqrt{\frac{28}{a}}.\sqrt{7a}    với a > 0 là

a)

7a

b)

14a

c)

7

d)

14

23.

Biểu thức (12)2\sqrt{\left(1-\sqrt{2}\right)^2}   có giá trị là

a)

21\sqrt{2}-1  

b)

1- 2\sqrt{2}  

c)

21-\sqrt{2}-1  

d)

2+1\sqrt{2}+1  

24.

Giá trị của biểu thức 13212+3\frac{1}{\sqrt{3}-2}-\frac{1}{2+\sqrt{3}}  là


a)

3-\sqrt{3}  

b)

-4

c)

3\sqrt{3}  

d)

4

25.

Dựa vào hình 1. Trong các câu sau, câu nào sai :

a)

sinB=ACBC\sin B=\frac{AC}{BC}

b)

tanB=ACBC\tan B=\frac{AC}{BC}

c)

cosC=ACBC\cos C=\frac{AC}{BC}

d)

tanC=cotB\tan C=\cot B

26.

Trong một tam giác vuông, bình phương mỗi cạnh góc vuông bằng:

a)

Tích của hai hình chiếu.

b)

Tích của cạnh huyền và đường cao tương ứng.

c)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

d)

Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền.

27.

Tìm tất cả giá trị của x để x4\sqrt{x}\le4  là


a)

x > 16

b)

x <16

c)

0x<160\le x<16  

d)

0x160\le x\le16  

28.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

29.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

30.

Giá trị biểu thức  7+575+757+5\frac{\sqrt{7}+\sqrt{5}}{\sqrt{7}-\sqrt{5}}+\frac{\sqrt{7}-\sqrt{5}}{\sqrt{7}+\sqrt{5}}  bằng

a)

1

b)

2

c)

12

d)

12\sqrt{12}  

31.

2525921681+169\frac{2}{5}\sqrt{25}-\frac{9}{2}\sqrt{\frac{16}{81}}+\sqrt{169}  

Giá trị của biểu thức trên là

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

32.

Trục căn thức ở mẫu  123\frac{1}{2\sqrt{3}} thu được kết quả là:

a)

13\frac{1}{\sqrt{3}}  

b)

36\frac{\sqrt{3}}{6}  

c)

32\frac{\sqrt{3}}{2}  

d)

33\frac{\sqrt{3}}{3}  

33.

Cho  AA\ge 0,  BB\ge 0; chọn biểu thức thích hợp điền vào dấu ? để được phát biểu đúng AB=?A\sqrt{B}=? :

a)

AB-A\sqrt{B}  

b)

AB2\sqrt{AB^2}  

c)

AB\sqrt{AB}  

d)

A2B\sqrt{A^2B}  

34.

Hàm số bậc nhất y = ax + b (a \ne 0)  đồng biến trên R, khi:

a)

a > 0

b)

a < 0

c)

b > 0 

d)

b < 0

35.

Hai đường thẳng (d): y = ax + b (a \ne 0) 

và (d'): y = 4x - 5 trùng nhau khi và chỉ khi:  

a)

\ne  4,  b  \ne  5

b)

\ne  4, b = -5

c)

a = 4, b = - 5

d)

a = 4, b = 5

36.

Hai đường thẳng y = 3x + 2 và    

y = mx -3  (m \ne 0) cắt nhau khi và chỉ khi:  

a)

m = 3

b)

\ne  3

c)

\ne  2

d)

m = 2

37.

Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:

(a)  

38.

Đồ thị hàm số y = -6x + 2 cắt trục hoành tại điểm có hoành độ là:

a)

-2

b)

-3

c)

2

d)

1/3

39.

Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?

a)

y=- 2x\sqrt{2x} +2

b)

y= x+2\sqrt{x}+2

c)

y= 12x+5\frac{1}{2}x+5

d)

y = 2x232x^2-3

40.

Cho điểm K nằm ngoài (O; 3 cm) thì độ dài OK là:

a)

OK = 3

b)

OK > 3

c)

OK < 3

d)

Không xác định được OK

41.

Câu 8. Cho (O) và (O’) không giao nhau, khi đó số điểm chung của hai đường tròn là 1 đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Cho hàm số bậc nhất y = -mx-2  (1) với m  \ne  0

Với giá trị nào của m thì hàm số (1) Nghịch biến trên R?



(a)  

43.

Cho hàm số bậc nhất y= mx-2  (1) với m  \ne   0
Tìm m để đồ thị hàm số (1) song song với đồ thị hàm số y =2x + m + 1



(a)  

44.

hệ số góc của đường thẳng y = mx – 2 là

(a)  

45.

điền dấu thích hợp >; <; = khi so sánh 333\sqrt{3} và  12\sqrt{12}  



(a)  

46.

Cho đường tròn tâm O bán kính bằng 5 cm, lấy một điểm M sao cho OM = 4cm

a)

Trên đường tròn (O)

b)

Ngoài đường tròn (O)

c)

Trong đường tròn (O)

d)

Trùng với điểm O

47.

Cho biết  x\sqrt{x}  = 222^2    , số x là:



(a)  

48.

3(1x)\sqrt{3\left(1-x\right)}  có nghĩa khi 



(a)  

49.

Cho hàm số bậc nhất y = -2x-1 hệ số góc của nó là:

(a)  

50.

Cho tam giác  vuông tại A  có AB= 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm . Khi đó sin góc B có giá trị bằng:



(a)  

51.

Cho đường thẳng d tiếp xúc đường tròn (O; R) và một điểm H nằm trên đường tròn (O;R). Khi đó độ dài OH là:

(a)  

52.

Trong hình1, CotgC bằng:

a)

ba\frac{b}{a}

b)

ca\frac{c}{a}

c)

cb\frac{c}{b}

d)

bc\frac{b}{c}

53.

Hình vẽ trên là đồ thị của hàm số y= 3x-5 đúng hay sai?

(a)  

54.

x(x2)=0\sqrt{x\left(x-2\right)}=0  

Tìm x biết



(a)  

55.

Đường thẳng y = 2x + 3 song song với đường thẳng y =3x+2 đúng hay sai

(a)  

56.

Trên hình 2, cho (O;  222\sqrt{2}   cm), dây AB = 4 cm. Tính độ dài đoạn thẳng OH



(a)  

57.

Cho hình vẽ. Hệ thức nào không đúng?

a)

a2=b2+c2a^2=b^2+c^2

b)

a.h=b.ca.h=b.c

c)

1h2=1b2+1c2\frac{1}{h^2}=\frac{1}{b^2}+\frac{1}{c^2}

d)

a2=b.ca^2=b'.c'

58.

Công  thức nào không đúng?


(00<x<900)\left(0^0<x<90^0\right)  

a)

sin2x+cos2x=1\sin^2x+\cos^2x=1

b)

tanx=sinxcosx\tan x=\frac{\sin x}{\cos x}

c)

cotx=sinxcosx\cot x=\frac{\sin x}{\cos x}

d)

tanx.cotx=1\tan x.\cot x=1

59.

Số điểm chung của hai đường tròn không giao nhau là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

60.

Hai đường tròn tiếp xúc trong có số tiếp tuyến chung là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

61.

Hai đường tròn (O; 5cm) và (O'; 2cm) tiếp xúc ngoài. Khi đó OO' bằng

a)

3

b)

2

c)

5

d)

7

62.

Góc tạo bởi đường thẳng y = 3x +3 và trục ox  ( Làm tròn đến độ ) là

a)

73

b)

72

c)

71

d)

70

63.

Cho tam giác ABC có AB = 3cm , AC = 4cm , BC = 5cm. Khi đó:

a)

AB là tiếp tuyến của (C ; 3cm)

b)

AC là tiếp tuyến của (B ; 3cm)

c)

AB là tiếp tuyến của (B ; 4cm)

d)

AC là tiếp tuyến của (C ; 4cm)

64.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Cho đường tròn (O), dây AB khác đường kính. Qua O kẻ đường vuông góc với AB, cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn ở điểm C. Chọn khẳng định đúng?

a)

BC là cát tuyến của (O).

b)

BC là tiếp tuyến của (O).

c)

BC ^ AB.

d)

BC // AB.

67.

Cho đường tròn tâm O bán kính 15, dây BC = 24, H là trung điểm BC. Độ dài OH là:

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

68.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Cho tam giác ABC vuông tại B có đường cao BM = 2cm, AM = 1,5cm. Khi đó sin C bằng:

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,8

71.

Một máy bay đang bay ở độ cao 10km. Khi bay hạ cánh xuống mặt đất, đường đi của máy bay tạo một góc nghiêng so với mặt đất. Nếu phi công muốn tạo góc nghiêng 50 thì cách sân bay bao nhiêu kilômét phải bắt đầu cho máy bay hạ cánh?( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2)

a)

114, 31 km

b)

114,30km.

c)

114,32km.

d)

114,33km.

72.
a)

19km

b)

20km

c)

21km

d)

22km