Font size
WorksheetsHSK1 水平考试
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
。。。是我的爸爸
。。。 shì wǒ bàba。
她 tā
它 tā
他 tā
HSK là tên viết tắt của:
汉语水平考试 hànyǔ shuǐpíng kǎoshì
汉语水准考试 hànyǔ shuǐzhǔn kǎoshì
汉语水平口语考试 hànyǔ shuǐpíng kǒuyǔ kǎoshì
华语文能力测验 Huá yǔwén nénglì cèyàn
Tìm chữ Hán "Nǐ hǎo"
你汉
祢妹
祢好
你好
Đâu là phiên âm của số 10 (十)?
sì
shì
shí
sī
Đâu là pinyin của 汉语?
hányǔ
hànyǔ
hányù
hànyù
"Mẹ" māma trong tiếng Trung là?
姐姐
吗吗
妹妹
妈妈
"qián" là phiên âm của từ nào?
钱
银
行
忙
Điền tiếp hội thoại
A: 对不起 duìbùqi
B: ...........
不客气
没关系
谢谢
再见
Đâu là Pinyin đúng của chữ " 你们 “
Nímen
Nǐmen
Nǐmèn
Từ " có thể" trong tiếng trung là gì ?
可以
Kěyǐ
以后
Yǐhòu
以前
Yǐqián
Pinyin đúng của câu " 我十一岁了“ là
Wǒ shíyī suile
Wǒ shiyī suìle
Wǒ shíyī suìle
Wo shíyī suìle
1." 这是王老师“zhè shì wáng lǎoshī ? Câu này có nghĩa là gì ?
Đây là thầy giáo Vương
Tôi là thầy giáo
Bố tôi tên là Vương
Đây là cái gì ?
你去学校吗?nǐ qù xuéxiào ma ?Câu này có nghĩa là gì ?
Bạn đi đến trường học không ?
Đâu là trường học của bạn ?
Bạn học ở đâu ?
Trường học của bạn thật đẹp?
Từ nào miêu tả đúng về bức tranh.
欢迎 huānyíng
谢谢
你好
”大家好“ Pinyin đúng của từ này là?
Dajiā hǎo
Dǎjiā hǎo
Dajia hao
Dàjiā hǎo
“不好” Nghĩa là gì?
Không đẹp
Không muốn
Không tốt/khỏe
Không làm
"Còn bạn thì sao" tiếng trung là?
你好
你呢
你说什么
你干嘛
“你叫。。。名字”?nǐ jiào。。。míngzi? điền từ thích hợp vào chỗ trống?
怎么
什么
怎么样
么样
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
今天···月···号?
jīntiān···yuè···hào?
几 / 几
多少 / 多少
几 / 多少
多少 / 几
Nghĩa của câu sau:
" 现在我们上课吧!" Xiànzài wǒmen shàngkè ba!
Bây giờ chúng ta vào lớp!
Bây giờ chúng ta tan học!
Bây giờ chúng ta đi đến trường học!
Bây giờ chúng ta đi ăn cơm!
Em gái " mèimei " trong tiếng trung là?
妹妹
弟弟
姐姐
哥哥
Từ" biết" " zhīdào "trong tiếng trung là ?
明白
知道
再见
你好
tôi bận quá, sức khỏe tôi không tốt.
Wo hen mang , wo de shenti bu hao.
Wo hao e , wo de shenti bu hao.
Wo hao mang , wo gongzuo bu hao.
Tôi đang học tiếng Hán, bạn học tiếng Hán không?
Wo bu xue ying yu , wo xue hanyu.
Wo xue hanyu , wo bu xue yingyu.
Wo xue hanyu, ni xue hanyu ma ?
Wo xue yingyu, ni xue ying yu ma ?
Tôi khỏe, còn bạn?
Wo shenti bu hao , ta ne ?
Wo shenti bu tai hao , ni ne ?
Wo shengbing le, ni ne ?
Wo hao , ni ne ?
Nghĩa cùa từ ” 苹果“ píngguǒ
Quả Cam
Quả Táo
Quả Quýt
Trái cây
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
" 我要一斤西瓜。“
wǒ yào yìjīn xīguā。
Cam
Táo
Dứa
Dưa hấu
Nguyên tắc khi nói về thời gian trong tiếng trung?
Năm + ngày + tháng
Ngày + Năm + Tháng
Ngày + Tháng + Năm
Năm + Tháng + Ngày
现在几点了?
十二点
十点半
十点
十点十分钟。
-i được đọc là "ư" khi đi với các phụ âm nào?
(được chọn nhiều đáp án)
j x r zh ch
r ch sh z
c s zh sh
sh s x q r
x ch zh j z
Đáp án dịch nào đúng?
Anh ta bận không?
Rất bận
她忙吗?tā máng ma?
不忙。 bù máng。
他芒马?tā máng ma?
很忙。hěn máng。
她忙马?tā máng ma?
很芒。hěn máng。
他忙吗?tā máng ma?
很忙。hěn máng。
