wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc Nghiệm KHTN GHK II

Total questions: 34

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

từ trường.

b)

điện trường.

c)

trọng trường.

d)

điện từ trường.

2.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết sự tồn tại của từ trường?

a)

Nhiệt kế.            

b)

Kim nam châm có trục quay.

c)

Đồng hồ.

d)

Cân.

3.

Làm thế nào để nhận biết được tại một điểm trong không gian có từ trường? 

a)

Đặt ở điểm đó một sợi dây dẫn, dây bị nóng lên 

b)

Đặt ở đó một kim nam châm, kim bị lệch khỏi hướng Bắc – Nam

c)

Đặt ở đó các vụn giấy thì chúng bị hút về hai hướng Bắc – Nam 

d)

Đặt ở đó một kim bằng đồng, kim luôn chỉ hướng Bắc - Nam 

4.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh sắt.     

b)

Thanh đồng.    

c)

Thanh nhôm.

d)

Kim nam châm.

5.

Từ trường Trái Đất mạnh ở

a)

hai cực của Trái Đất.   

b)

cực Bắc của Trái Đất.   

c)

đường xích đạo của Trái Đất.

d)

cực Nam của Trái Đất.

6.

Vì sao có thể nói Trái Đất là một thanh nam châm khổng lồ?

a)

Vì Trái Đất hút tất cả các vật về phía nó.

b)

Vì Trái Đất hút các vật bằng sắt thép mạnh hơn các vật làm bằng vật liệu khác.

c)

Vì không gian bên trong và xung quanh Trái Đất tồn tại từ trường.

d)

Vì trên bề mặt Trái Đất có nhiều mỏ đá nam châm.

7.

Thiết bị nào dưới đây sử dụng nam châm điện?

a)

Tủ lạnh.     

b)

Chuông điện.      

c)

Máy lọc nước.

d)

Bóng đèn điện.

8.

Nam châm điện có cấu tạo gồm những thành phần nào? 

a)

Nam châm vĩnh cửu và lõi sắt non.   

b)

Cuộn dây dẫn và nam châm vĩnh cửu.         

c)

Nam châm

d)

Cuộn dây dẫn và lõi sắt non.

9.

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng có tính chất sau:

a)

Là ảnh ảo, bằng vật.

b)

Là ảnh thật, bằng vật.

c)

Là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

d)

Là ảnh ảo lớn hơn vật.

10.

Trong định luật phản xạ ánh sáng, quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ là

a)

góc tới nhỏ hơn góc phản xạ.    

b)

góc tới lớn hơn góc phản xạ.    

c)

góc tới có thể bằng hoặc lớn hơn  góc phản xạ.

d)

góc tới bằng góc phản xạ.

11.

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình trao đổi giữa……với môi trường:

a)

Cơ thể

b)

Môi trường

c)

Tự nhiên

d)

Không khí

12.

Chuyển hóa vật chất là sự biến đổi từ dạng năng lượng này sang ……

a)

Năng lượng lớn hơn 

b)

Năng lượng như nhau  

c)

Năng lượng nhỏ hơn

d)

Năng lượng khác

13.

Vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng:

   

a)

Để tiêu tốn năng lượng  

b)

Để cơ thể phát triển       

c)

Để tạo ra năng lượng

d)

Để tạo ra chất thải

14.

Các chất hữu cơ được cơ thể tổng hợp trong quá trình trao đổi chất cung cấp nguyên liệu để:

   

a)

Tạo ra chất thải làm ô nhiễm môi trường                 

b)

Tạo ra chất dinh dưỡng cho cơ thể

c)

Giúp cơ thể lớn lên và sản sinh ra tế bào con  

d)

Để thải ra môi trường dưới dạng nhiệt

15.

Chuyển hóa năng lượng trong cơ thể chọn câu sai:

a)

Từ hóa năng sang cơ năng

b)

Từ hóa năng sang hóa năng

c)

Từ hóa năng sang nhiệt năng

d)

Từ nhiệt năng sang hóa năng

16.

Động vật lấy chất gì từ môi trường:

a)

Nhiệt   

b)

Khí carbon dioxide   

c)

Khí oxygen   

d)

Chất thải

17.

Những nhận định nào sau đây là đúng:

(1). Qúa trình trao đổi chất cần thiết cho sự sống của sinh vật.

(2). Sinh vật tự dưỡng có thể sống mà không cần trao đổi chất với môi trường.

(3). Tùy theo kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật thành 2 nhóm: nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng. 

(4). Trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường là điều kiện tồn tại và phát triển của cơ thể, là đặc tính cơ bản của sự sống.

a)

(1), (2)    

b)

(1), (3) 

c)

(2), (4)

d)

(1), (3), (4)

18.

Quá trình quang hợp gồm có các quá trình nào?

a)

Trao đổi chất và điều hoà nhiệt độ       

b)

Hấp thu cacbon dioxide và thải oxygen

c)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

d)

Hấp thu oxygen và chuyển hóa năng lượng

19.

Điền vào chỗ trống: “Quang hợp là một quá trình … chất và chuyển hóa năng lượng quan trọng ở thực vật.”

 

a)

Hấp thu

b)

Đào thải

c)

Trao đổi

d)

Vận chuyển

20.

Số phát biểu đúng khi nói về quang hợp:

(1) Quang hợp là quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng quan trọng.

(2) Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật.

(3) Bào quan quang hợp là lục lạp.

(4) Quá trình quang hợp diễn ra chủ yếu ở lá cây.

   

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

21.

Nhìn hình bên và cho biết trong quá trình quang hợp cây lấy bao nhiêu chất làm nguyên liệu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Theo phương trình quang hợp yếu tố nào sau đây tham gia vào quá trình quang hợp?

 

a)

Ánh sáng mặt trời       

b)

Đất

c)

Gió

d)

Phân bón

23.

Các phân tử glucose được tổng hợp trong quang hợp sẽ liên kết với nhau hình thành chất nào?

a)

Đường mía

b)

Tinh bột

c)

Cellulose

d)

Đường mạch nha

24.

Điền vào khoảng trống: “Trong qua trình quang hợp, trao đổi chất và chuyển hóa năng lưỡng diễn ra …”

a)

Rời rạc      

b)

Lỏng lẻo  

c)

Theo tiến trình 

d)

Đồng thời

25.

Cấu tạo ngoài nào của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?

a)

Có phiến là dày   

b)

Nhiều khí khổng ở mặt dưới  

c)

Có gân lá dày

d)

Diện tích bề mặt lớn

26.

Trong các quá trình sau đây, có bao nhiêu quá trình của tế bào cần năng lượng?

(1) Sinh trưởng           (2) Phát triển               (3) Trao đổi chất         (4) Sinh sản

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Quá trình phân giải các chất hữu cơ để cung cấp năng lượng cho tế nào được gọi là quá trình

   

a)

Chuyển hóa năng lượng.       

b)

Quang hợp.

c)

Trao đổi chất. 

d)

Hô hấp tế bào.

28.

Các chất hữu cơ được phân giải trong quá trình hô hấp tế bào chủ yếu là

   

a)

Glucose.

b)

Carbon dioxide.

c)

Nước

d)

ATP

29.

Quá trình hô hấp tế bào có sự tham gia của khí nào sau đây?

   

a)

Carbon dioxide.

b)

Oxygen.  

c)

Nitrogen.     

d)

Hidrogen.

30.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu chất là sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào?

(1) Khí oxygen.           (2) Glucose.                (3) Carbon dioxide.

(4) Nitrogen.               (5) Nước.                    (6) ATP.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào?

   

a)

Ti thể.          

b)

Lục lạp.   

c)

Không bào

d)

Nhân.

32.

Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở

(1) Động vật                                                   (2) Thực vật               

Nhận định nào sau đây là ĐÚNG?

  

a)

Chỉ (1) đúng. 

b)

Cả (1) và (2) đều đúng.     

c)

Chỉ (2) đúng.        

d)

Cả (1) và (2) đều sai.

33.

Ở đa số thực vật, glucose tham gia vào quá trình hô hấp tế bào được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Quá trình hô hấp.       

b)

Quá trình quang hợp.       

c)

Quá trình phân giải thức ăn.       

d)

Quá trình chuyển hóa năng lượng từ hóa năng thành nhiệt năng.

34.

Cho phương trình phân giải chất hữu cơ ở tế bào sau đây:

Glucose + (?)   Carbon dioxide + Nước + ATP

Thành phần còn thiếu trong dấu (?) là

 

a)

Ánh sáng.       

b)

Carbon dioxide.  

c)

Oxygen   

d)

Nitrogen.