wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 8-Unit 11- Science and technology

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

field (n) nghĩa là gì?

a)

lĩnh vực

b)

thủ lĩnh

c)

linh lực

d)

đáy vực

2.

to lớn -> English

a)

enormous

b)

tall

c)

expensive

d)

enomous

3.

scientific (adj) nghĩa là gì?

a)

thuộc về khoa học

b)

thuộc về hóa học

c)

thuộc về toán học

d)

môn khoa học

4.

thủ thuật, kĩ thuật -> English?

a)

technique

b)

techny

c)

tech

d)

technology

5.

"Archaeology"

a)

Khảo cổ học

b)

Lịch sử

c)

Cổ xưa

d)

Phong kiến

6.

"Benefit"

a)

Tiêu cực

b)

Bất lợi

c)

Hạn chế

d)

Lợi ích

7.

"Field"

a)

Công nghiệp

b)

Công nghệ

c)

Nghiên cứu

d)

Lĩnh vực

8.

"Explore"

a)

Trải nghiệm

b)

Khám phá

c)

Phát minh

d)

Cải thiện

9.

"Invent"

a)

Thám hiểm

b)

Sáng tạo

c)

Phát minh

d)

Tìm ra

10.

"Improve"

a)

Đóng góp

b)

Cải thiện

c)

Nghiên cứu

d)

Khảo sát

11.

"Light bulb"

a)

Phát sáng

b)

Bật đèn

c)

Bóng đèn

d)

Bóng đen

12.

"Science"

a)

Nông nghiệp

b)

Nghiên cứu

c)

Phát minh

d)

Khoa học

13.

"Công nghệ"

a)

Technology

b)

Science

c)

Technique

d)

Yield

14.

"Dưới lòng đất"

a)

Ground

b)

Soild

c)

On the ground

d)

Underground

15.

scientific (adj) nghĩa là gì?

a)

thuộc về khoa học

b)

thuộc về hóa học

c)

thuộc về toán học

d)

môn khoa học

16.

dưới lòng đất, ngầm

(a)  

17.

kĩ thuật, công nghệ

(a)  

18.

virtual world

a)

thế giới ảo

b)

đắm chìm

c)

sự cô lập

d)

nghiện

19.

satellite

a)

tính bền

b)

bộ phận

c)

vệ tinh

d)

công cụ

20.

install

a)

lắp đặt

b)

cách mạng hóa

c)

sạc

d)

tận dụng

21.

access

a)

không hiệu quả

b)

tính bền

c)

sự ra đời

d)

sự truy cập

22.

digital age

a)

thời đại kỹ thuật số

b)

Sự tương tác xã hội

c)

thời đại tiền sử

d)

thời đại kỷ băng hà

23.

keep in touch

a)

giữ liên lạc

b)

áp đảo

c)

thiếu

d)

phát minh

24.

application

a)

điểm phát wifi

b)

bước đột phá

c)

không dây

d)

ứng dụng

25.

wireless

a)

không dây

b)

tệp đính kèm

c)

bước đột phá

d)

ứng dụng

26.

phi hành gia

a)

astronaut

b)

astronautic

c)

astronomal

d)

astronauting

27.

Ngân hà

a)

universe

b)

galaxy

c)

universial

d)

university

28.

captain

a)

phi công

b)

thuyền trưởng

c)

thuyền phó

d)

phi hành gia

29.

yield (n) nghĩa là gì?

a)

lĩnh vực, sản lượng

b)

chất lượng

c)

liều lượng

d)

định lượng

30.

huyết áp -> English

a)

blood pressure

b)

blod pressure

c)

blode pressure

d)

blood presure

31.

algea (n) nghĩa là gì?

a)

tảo

b)

táo

c)

bệnh tả

d)

chất gây bẩn

32.

cholera (n) nghĩa là gì?

a)

bệnh tả

b)

bệnh sởi

c)

bệnh thận

d)

bệnh cúm

33.

nghĩ ra -> English

a)

come up with

b)

come on with

c)

come up by

d)

come in with

34.

contaminate (v) nghĩa là gì?

a)

làm bẩn

b)

vứt , bỏ

c)

hủy hoại

d)

ảnh hưởng

35.

phóng xạ -> English

a)

radiation

b)

radius

c)

radious

d)

radition

36.

không được xử lý -> English

a)

untreated

b)

untreted

c)

untrated

d)

untraeted

37.

giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?

a)

communication breakdown

b)

communication timebreak

c)

communication breakup

d)

communication final break

38.

communication channel (n) nghĩa là gì?

a)

kênh giao tiếp

b)

không hiểu nhau

c)

phương thức giao tiếp

d)

phòng chat

39.

_______ difference (n) : khác biệt văn hoá

a)

cultural

b)

culural

c)

cutural

d)

culttural

40.

thế giới ảo, thế giới mạng -> English?

a)

cyber world

b)

cyberpunk 2077

c)

new world

d)

cyber dream

41.

_______ phone (n) điện thoại bàn

a)

landline

b)

airline

c)

landsign

d)

lanline

42.

phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng -> English

a)

netiquette

b)

polite

c)

netiquete

d)

police

43.

(a)   language (n) : ngôn ngữ không dùng lời nó

44.

snail mail (n) nghĩa là gì?

a)

thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm

b)

thư ốc sên

c)

thư gửi qua đường hàng không, thư chậm

d)

thư gửi qua đường cò bay, thư chậm

45.

Chọn đáp án đúng :

Please be here at seven o’clock ___________.

a)

sharp

b)

spot on

c)

prong

d)

host

46.

generation

a)

thế hệ

b)

môi trường

c)

quốc tế

d)

truyền thống

47.

what does the word "custom" mean ?

a)

phong tục

b)

truyền thống

c)

trang phục

48.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống

He broke_______ the family tradition and did not go to the pagoda

a)

by

b)

in

c)

to

d)

with

49.

tìm từ có phần gạch chân khác với những từ còn lại

a)

leisure

b)

eight

c)

celebrate

d)

tent

50.

While Nick was learning Japanese, he liked ______Doraemon.

a)

doing

b)

reading

c)

listening

d)

playing

51.

darkness

a)

ánh sáng

b)

ban ngày

c)

bóng đêm

d)

tối tăm

52.

lợi ích, hưởng lợi

(a)  

53.

phát minh ra

(a)  

54.

light (a)   (n) : bóng đèn

55.

khoa học

(a)  

56.

_____ engine (n) : đầu máy hơi nước

a)

steam

b)

stem

c)

staem

d)

stam