Font size
WorksheetsAnh 8-Unit 11- Science and technology
Total questions: 56
Worksheet time: 28mins
field (n) nghĩa là gì?
lĩnh vực
thủ lĩnh
linh lực
đáy vực
to lớn -> English
enormous
tall
expensive
enomous
scientific (adj) nghĩa là gì?
thuộc về khoa học
thuộc về hóa học
thuộc về toán học
môn khoa học
thủ thuật, kĩ thuật -> English?
technique
techny
tech
technology
"Archaeology"
Khảo cổ học
Lịch sử
Cổ xưa
Phong kiến
"Benefit"
Tiêu cực
Bất lợi
Hạn chế
Lợi ích
"Field"
Công nghiệp
Công nghệ
Nghiên cứu
Lĩnh vực
"Explore"
Trải nghiệm
Khám phá
Phát minh
Cải thiện
"Invent"
Thám hiểm
Sáng tạo
Phát minh
Tìm ra
"Improve"
Đóng góp
Cải thiện
Nghiên cứu
Khảo sát
"Light bulb"
Phát sáng
Bật đèn
Bóng đèn
Bóng đen
"Science"
Nông nghiệp
Nghiên cứu
Phát minh
Khoa học
"Công nghệ"
Technology
Science
Technique
Yield
"Dưới lòng đất"
Ground
Soild
On the ground
Underground
scientific (adj) nghĩa là gì?
thuộc về khoa học
thuộc về hóa học
thuộc về toán học
môn khoa học
dưới lòng đất, ngầm
(a)
kĩ thuật, công nghệ
(a)
virtual world
thế giới ảo
đắm chìm
sự cô lập
nghiện
satellite
tính bền
bộ phận
vệ tinh
công cụ
install
lắp đặt
cách mạng hóa
sạc
tận dụng
access
không hiệu quả
tính bền
sự ra đời
sự truy cập
digital age
thời đại kỹ thuật số
Sự tương tác xã hội
thời đại tiền sử
thời đại kỷ băng hà
keep in touch
giữ liên lạc
áp đảo
thiếu
phát minh
application
điểm phát wifi
bước đột phá
không dây
ứng dụng
wireless
không dây
tệp đính kèm
bước đột phá
ứng dụng
phi hành gia
astronaut
astronautic
astronomal
astronauting
Ngân hà
universe
galaxy
universial
university
captain
phi công
thuyền trưởng
thuyền phó
phi hành gia
yield (n) nghĩa là gì?
lĩnh vực, sản lượng
chất lượng
liều lượng
định lượng
huyết áp -> English
blood pressure
blod pressure
blode pressure
blood presure
algea (n) nghĩa là gì?
tảo
táo
bệnh tả
chất gây bẩn
cholera (n) nghĩa là gì?
bệnh tả
bệnh sởi
bệnh thận
bệnh cúm
nghĩ ra -> English
come up with
come on with
come up by
come in with
contaminate (v) nghĩa là gì?
làm bẩn
vứt , bỏ
hủy hoại
ảnh hưởng
phóng xạ -> English
radiation
radius
radious
radition
không được xử lý -> English
untreated
untreted
untrated
untraeted
giao tiếp không thành công, không hiểu nhau, ngưng trệ giao tiếp -> English?
communication breakdown
communication timebreak
communication breakup
communication final break
communication channel (n) nghĩa là gì?
kênh giao tiếp
không hiểu nhau
phương thức giao tiếp
phòng chat
_______ difference (n) : khác biệt văn hoá
cultural
culural
cutural
culttural
thế giới ảo, thế giới mạng -> English?
cyber world
cyberpunk 2077
new world
cyber dream
_______ phone (n) điện thoại bàn
landline
airline
landsign
lanline
phép lịch sự khi giao tiếp trên mạng -> English
netiquette
polite
netiquete
police
(a) language (n) : ngôn ngữ không dùng lời nó
snail mail (n) nghĩa là gì?
thư gửi qua đường bưu điện, thư chậm
thư ốc sên
thư gửi qua đường hàng không, thư chậm
thư gửi qua đường cò bay, thư chậm
Chọn đáp án đúng :
Please be here at seven o’clock ___________.
sharp
spot on
prong
host
generation
thế hệ
môi trường
quốc tế
truyền thống
what does the word "custom" mean ?
phong tục
truyền thống
trang phục
Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống
He broke_______ the family tradition and did not go to the pagoda
by
in
to
with
tìm từ có phần gạch chân khác với những từ còn lại
leisure
eight
celebrate
tent
While Nick was learning Japanese, he liked ______Doraemon.
doing
reading
listening
playing
darkness
ánh sáng
ban ngày
bóng đêm
tối tăm
lợi ích, hưởng lợi
(a)
phát minh ra
(a)
light (a) (n) : bóng đèn
khoa học
(a)
_____ engine (n) : đầu máy hơi nước
steam
stem
staem
stam
