wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cam 16 reading test 1 passage 1

Total questions: 75

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

suffer's meaning?

a)

chịu đựng

b)

kiên trì

c)

không quan tâm

d)

tất cả đều sai

2.

di truyền là gì?

(a)  

3.

chọn một động từ

a)

destiny

b)

undergo

c)

consequence

d)

various

4.

deliberate

a)

mệt mỏi

b)

không chịu (làm)

c)

cố ý

d)

vô tình

5.

một từ khác cho focus là gì?

4 lines
6.

perceive

a)

sự chấp nhận

b)

sự cố chấp

c)

vô thức

d)

nhận thức

7.

possess

a)

(v) sở hữu

b)

sự nghèo khổ (n)

c)

sự khó khăn (n)

d)

quyền lợi

8.

một từ khác cho capacity là?

a)

poorness

b)

abillity

c)

poor

d)

unablelity

9.

mutation

a)

sự đột biến

b)

sự chấp nhận

c)

sự đồng thuận

d)

trái chiều

10.

associate?

a)

liên kết

b)

đoàn kết

c)

hợp tác

d)

đau khổ

11.

resort to

a)

phải sử dụng đến

b)

phải chú ý đến

c)

phải suy nghĩ về

d)

đi cắm trại

12.

agile

a)

dễ vỡ

b)

nghịch ngơm

c)

nhanh nhẹn

13.

far reaching

a)

có mục tiêu tiến tới lớn

b)

có ảnh hưởng sâu rộng

c)

chạm được đến một mức độ cao

14.

một từ đồng nghĩa với capable là?

a)

possible

b)

can

c)

species

d)

emerge

15.

primate

a)

động vật linh trưởng

b)

động vật tăng trưởng

c)

động vật ăn thịt

d)

động vật hoang dã

16.

traits

a)

nhận dạng

b)

số điểm

c)

đặc điểm

17.

defend

a)

phòng vệ

b)

tấn công

c)

bảo vệ

d)

dựa dẫm

18.

synonym of "nurturing" ?

a)

suffering

b)

caring

c)

nature

d)

naturing

19.

co-existed

a)

cùng thoát ra

b)

cùng đấu tranh

c)

cùng thất bại

d)

cùng tồn tại

20.

từ đồng nghĩa với contribute?

a)

donate

b)

receive

c)

work

21.

verbalise

a)

khả nghi

b)

hành độngquan sát

c)

lời nói

d)

hội thoại

22.

khuôn mẫu?

a)

stereotypes

b)

clamouring

c)

traits

d)

defend

23.

văn thư

a)

literature

b)

clerical

c)

parliament

d)

alternative

24.

alternative?

a)

thay thế

b)

nội dung

c)

bổ sung

d)

bản xứ

25.

dần dần?

a)

gradually

b)

prematurely

c)

incidentally

d)

accidentally

26.

tuyển dụng

a)

needed

b)

recruit

c)

offer

d)

demand

27.

đáng báo động

a)

alarming=warning

b)

amazed

c)

stunning

28.

synonum of robust?

a)

weak

b)

healthy

c)

strong

d)

gennerous

29.

hành chính?

a)

finance

b)

administrative

c)

money

30.

bushfire là gì

(a)  

31.

tình cờ?

a)

immediately

b)

accidentally

c)

incidentally

d)

gradually

32.

witness

a)

chứng kiến

b)

yếu đuối

c)

bằng chứng

33.

obviously

a)

làm ngơ

b)

rõ ràng

c)

ngay sau đó

34.

paradox là gì

a)

nghịch lý

b)

lý thuyết

c)

định lý

d)

định nghĩa

35.

deplete

a)

làm suy yếu

b)

tăng cường

c)

cạnh tranh

d)

hoàn thành

36.

emerge là gì?

(a)  

37.

từ trái nghĩa với antisocial (chống đối)

a)

out going

b)

subburn

c)

naughty

38.

từ đồng nghĩa với introvert?

a)

confident

b)

shy

c)

lazy

d)

antisocial

39.

solution?

a)

giải pháp

b)

hậu quả

c)

môi trường

d)

tự nhiên

40.

finance sector là gì

a)

lĩnh vực giao thông

b)

người làm phim

c)

doanh nhân

d)

lĩnh vực tài chính

41.

secrete là

a)

tiết ra

b)

thụ phấn

c)

giữ bí mật

42.

từ đồng nghĩa với unite là?

a)

consensus

b)

moody

c)

shy

d)

luxury

43.

promenade là gì

a)

đi chơi

b)

tiết ra

c)

trích xuất

d)

biện pháp

44.

paliament là gì

a)

nghị viên

b)

luật sư

c)

thành viên

d)

hội đồng

45.

competitive là gì

(a)  

46.

hướng nôi là gì

(a)  

47.

agile là chi

(a)  

48.

mang tính truyền miệng?

(a)  

49.

nhận thức?

(a)  

50.

primate

(a)  

51.

dần dần là gì

(a)  

52.

potentially là

(a)  

53.

mang tính truyền miệng là

a)

anecdotal

b)

out-spoken

c)

festive

54.

một từ đồng nghĩa với prediction?

a)

assumption

b)

thought

c)

associate

d)

manipulate

55.

đáng chú ý là

(a)  

56.

rõ ràng là gì

(a)  

57.

trải qua trong tiếng anh là

(a)  

58.

suffer trong TA nghĩa là?

(a)  

59.

độ dài đặc?

(a)  

60.

nằm liệt giường?

(a)  

61.

làm sáng tỏ? (gợi ý: (a)   light on)

62.

bằng chứng là

(a)  

63.

manipulate là gì

(a)  

64.

reserve là gì

(a)  

65.

shed light on là

a)

làm sáng tỏ

b)

chứng minh

c)

bật đèn lên

66.

bedridden

a)

nằm liệt giường

b)

thích ngủ nướng

c)

mệt mỏi

67.

manipulate là

a)

thao túng

b)

điều khiển

c)

phổ biến rộng rãi

d)

được quản lí chặt chẽ

68.

significant là

a)

quan trọng

b)

chữ kí

c)

đáng lưu ý

d)

bằng chứng tiêu biểu

69.

trữ lượng là

a)

reserve

b)

observe

c)

assumption

d)

evidence

70.

quan sát trong TA là

(a)  

71.

manipulate là

(a)  

72.

posses

(a)  

73.

làm suy yếu?

(a)  

74.

giống loài

(a)  

75.

hang động là

(a)