Font size
Worksheetscam 16 reading test 1 passage 1
Total questions: 75
Worksheet time: 54mins
suffer's meaning?
chịu đựng
kiên trì
không quan tâm
tất cả đều sai
di truyền là gì?
(a)
chọn một động từ
destiny
undergo
consequence
various
deliberate
mệt mỏi
không chịu (làm)
cố ý
vô tình
một từ khác cho focus là gì?
perceive
sự chấp nhận
sự cố chấp
vô thức
nhận thức
possess
(v) sở hữu
sự nghèo khổ (n)
sự khó khăn (n)
quyền lợi
một từ khác cho capacity là?
poorness
abillity
poor
unablelity
mutation
sự đột biến
sự chấp nhận
sự đồng thuận
trái chiều
associate?
liên kết
đoàn kết
hợp tác
đau khổ
resort to
phải sử dụng đến
phải chú ý đến
phải suy nghĩ về
đi cắm trại
agile
dễ vỡ
nghịch ngơm
nhanh nhẹn
far reaching
có mục tiêu tiến tới lớn
có ảnh hưởng sâu rộng
chạm được đến một mức độ cao
một từ đồng nghĩa với capable là?
possible
can
species
emerge
primate
động vật linh trưởng
động vật tăng trưởng
động vật ăn thịt
động vật hoang dã
traits
nhận dạng
số điểm
đặc điểm
defend
phòng vệ
tấn công
bảo vệ
dựa dẫm
synonym of "nurturing" ?
suffering
caring
nature
naturing
co-existed
cùng thoát ra
cùng đấu tranh
cùng thất bại
cùng tồn tại
từ đồng nghĩa với contribute?
donate
receive
work
verbalise
khả nghi
hành độngquan sát
lời nói
hội thoại
khuôn mẫu?
stereotypes
clamouring
traits
defend
văn thư
literature
clerical
parliament
alternative
alternative?
thay thế
nội dung
bổ sung
bản xứ
dần dần?
gradually
prematurely
incidentally
accidentally
tuyển dụng
needed
recruit
offer
demand
đáng báo động
alarming=warning
amazed
stunning
synonum of robust?
weak
healthy
strong
gennerous
hành chính?
finance
administrative
money
bushfire là gì
(a)
tình cờ?
immediately
accidentally
incidentally
gradually
witness
chứng kiến
yếu đuối
bằng chứng
obviously
làm ngơ
rõ ràng
ngay sau đó
paradox là gì
nghịch lý
lý thuyết
định lý
định nghĩa
deplete
làm suy yếu
tăng cường
cạnh tranh
hoàn thành
emerge là gì?
(a)
từ trái nghĩa với antisocial (chống đối)
out going
subburn
naughty
từ đồng nghĩa với introvert?
confident
shy
lazy
antisocial
solution?
giải pháp
hậu quả
môi trường
tự nhiên
finance sector là gì
lĩnh vực giao thông
người làm phim
doanh nhân
lĩnh vực tài chính
secrete là
tiết ra
thụ phấn
giữ bí mật
từ đồng nghĩa với unite là?
consensus
moody
shy
luxury
promenade là gì
đi chơi
tiết ra
trích xuất
biện pháp
paliament là gì
nghị viên
luật sư
thành viên
hội đồng
competitive là gì
(a)
hướng nôi là gì
(a)
agile là chi
(a)
mang tính truyền miệng?
(a)
nhận thức?
(a)
primate
(a)
dần dần là gì
(a)
potentially là
(a)
mang tính truyền miệng là
anecdotal
out-spoken
festive
một từ đồng nghĩa với prediction?
assumption
thought
associate
manipulate
đáng chú ý là
(a)
rõ ràng là gì
(a)
trải qua trong tiếng anh là
(a)
suffer trong TA nghĩa là?
(a)
độ dài đặc?
(a)
nằm liệt giường?
(a)
làm sáng tỏ? (gợi ý: (a) light on)
bằng chứng là
(a)
manipulate là gì
(a)
reserve là gì
(a)
shed light on là
làm sáng tỏ
chứng minh
bật đèn lên
bedridden
nằm liệt giường
thích ngủ nướng
mệt mỏi
manipulate là
thao túng
điều khiển
phổ biến rộng rãi
được quản lí chặt chẽ
significant là
quan trọng
chữ kí
đáng lưu ý
bằng chứng tiêu biểu
trữ lượng là
reserve
observe
assumption
evidence
quan sát trong TA là
(a)
manipulate là
(a)
posses
(a)
làm suy yếu?
(a)
giống loài
(a)
hang động là
(a)
