NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheets11- KIỂM TRA GKII
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Name
Class
Date
1.
CÂU 1. Ankan có công thức phân tử chung là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
2.
CÂU 2. Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của ankan ?
a)
A. C3H6
b)
B. C2H4
c)
C. C2H2
d)
D. C3H8.
3.
CÂU 3. Đồng đẳng tiếp theo của C2H6 ?
a)
A. C3H6
b)
B. C3H4
c)
C. C4H10
d)
D. C3H8
4.
CÂU 4. Ankan là hiđrocacbon
a)
A. no, mạch hở
b)
B. mạch hở
c)
C. no, mạch vòng
d)
D. không no, mạch hở
5.
CÂU 5. Câu nào đúng khi nói về hidro cacbon no?
a)
A. Hidrocacbon no là hidrocacbon mà chỉ có lien kết đơn.
b)
B. Hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có lien kết đơn.
c)
C. Hidrocacbon mà trong phân tử chứa một nối đôi được gọi là hidrocacbon no.
d)
D. Hidrocacbon no là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử chỉ có 2 nguyên tố cacbon và hidro
6.
CÂU 6. Ankan có những loại đồng phân nào?
a)
A. Đồng phân nhóm chức.
b)
B. Đồng phân vị trí nhóm chức
c)
C. Đồng phân cấu tạo
d)
D. Cả a, b, c
7.
CÂU 7. Một ankan có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 29, ankan đó là
a)
a. propan
b)
B. pentan
c)
C. etan<br />
d)
D. Butan<br />
8.
CÂU 8. Ứng với công thức phân tử C5H12 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon ?
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
9.
CÂU 9. Khí nào sau đây là khí thiên nhiên?
a)
A. axetilen (C2H2).
b)
B. etan (C2H6).
c)
C. metan (CH4).
d)
D. etilen (C2H4).
10.
CÂU 10. Chất nào sau đây là chấy đầu tiên trong dãy ankan?
a)
A. axetilen (C2H2).
b)
B. etan (C2H6).
c)
C. metan (CH4).
d)
D. etilen (C2H4).
11.
CÂU 11. Cho ankan A có tên gọi 3-etyl-2,4- dimetylhexan.CTPT của A là:
a)
A. C11H24
b)
B. C9H20
c)
C. C8H18
d)
D. C10H22
12.
CÂU 12. Dãy nào chỉ gồm các chất thuộc dãy đồng đẳng của metan?
a)
A. C2H2, C3H4, C4H6, C5H8
b)
B. CH4, C2H6, C4H10, C5H12
c)
C. CH4, C2H2, C3H4, C4H10,
d)
D. C2H6, C3H8, C5H10, C6H12
13.
CÂU 13. Khi cho metan tác dụng với clo có ánh sáng khuếch tán theo tỉ lệ mol 1: 2 tạo thành sản phẩm chính là?
a)
A. CH3Cl
b)
B. CH2Cl2
c)
C. CHCl3
d)
D. CCl4
14.
CÂU 14. Khi đốt cháy hoàn toàn một ankan bất kỳ thì tạo ra
a)
A. số mol H2O lớn hơn số mol CO2. <br />
b)
B. số mol CO2 lớn hơn số mol H2O.
c)
C. số mol CO2 bằng số mol H2O <br />
d)
D. số mol CO2 lớn hơn hay nhỏ hơn số mol của nước phụ thuộc vào từng ankan cụ thể.
15.
CÂU 15. Khi nung natriaxetat (CH3COONa) với vôi tôi xút, tạo ra khí
a)
A. axetilen (C2H2).
b)
B. etan (C2H6).
c)
C. metan (CH4).
d)
D. etilen (C2H4).
16.
CÂU 16. Tên gọi của (CH3)2CH-CH2-CH3 là
a)
A. Butan.
b)
B. iso-Butan.
c)
C. Pentan.
d)
D. 2-metyl-Butan.
17.
CÂU 17. Tính chất hoá học đặc trưng của ankan là
a)
A. phản ứng cộng.
b)
B. phản ứng phân huỷ.
c)
C. phản ứng thế.
d)
D. phản ứng tách.
18.
CÂU 18. Khi cho propan (CH3-CH2-CH3) tác dụng với khí Cl2 theo tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra
a)
A. 1sản phẩm.
b)
B. 2 sản phẩm.
c)
C. 3 sản phẩm.
d)
D. 4 sản phẩm.
19.
CÂU 19. Khi cho etan (C2H6) tác dụng với khí Cl2 với tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra sản phẩm chính là
a)
A. C2H5Cl.
b)
B. C2H4Cl2.
c)
C. C2H3Cl3.
d)
D. C2H2Cl4.
20.
CÂU 20. Sản phẩm chính khi cho propan tác dụng với khí Cl2 với tỉ lệ số mol 1:1 là
a)
A. CH3 -CH(Cl)-CH3.
b)
B. CH3-CH2-CH2Cl.
c)
C. CH3-CH(Cl)-CH2Cl.
d)
D. CH2Cl-CH2-CH2Cl.
21.
CÂU 21. Khi cho CH3-CH(CH3)-CH2-CH3 tác dụng với Cl2 tỉ lệ số mol 1:1 sẽ tạo ra
a)
A. 1 sản phẩm.
b)
B. 2 sản phẩm.
c)
C. 3 sản phẩm.
d)
D. 4 sản phẩm.
22.
CÂU 22. Chọn câu trả lời đúng :
a)
A. Anken là những hydrocacbon mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
b)
B. Anken là những hydrocacbon mà CTPT có dạng CnH2n, n ( 2, nguyên.
c)
C. Anken là những hydrocacbon không no có CTPT CnH2n, n ( 2, nguyên.
d)
D. Anken là những hydrocacbon mạch hở mà phân tử có chứa một liên kết đôi C=C
23.
CÂU 23. Công thức tổng quát của Anken là:
a)
A. CnH2n+2(n≥0)
b)
B. CnH2n(n≥2)
c)
C. CnH2n (n≥3)
d)
D. CnH2n-6(n≥6)
24.
CÂU 24. Chất đầu tiên trong dãy đồng đẳng của anken là
a)
A. metan
b)
B. etan
c)
C. etilen
d)
D. Axetilen
25.
CÂU 25. Anken X có công thức cấu tạo CH3CH=C(CH3)-CH3 , tên của X là
a)
A. metylbut-2-en
b)
B. 2-metylbut-2-en
c)
C. 3-metylbut-2-en
d)
D. 2-metylbut-1-en
26.
CÂU 26. Chất CH2 = CH – CH3 có tên thường gọi là
a)
A. propin
b)
B. propen
c)
C. propilen
d)
D. Axetilen
27.
CÂU 27. Anken ở trạng thái khí có số nguyên tử C từ:
a)
A. 14
b)
B. 24
c)
C. 410
d)
D. 1018
28.
CÂU 28. chất nào sau đây là dãy đồng đẳng của anken ?
a)
A. C2H6
b)
B. C2H4
c)
C. C2H2
d)
D. C3H8
29.
CÂU 29. Tính chất hoá học đặc trưng của anken là
a)
A. phản ứng cộng.
b)
B. phản ứng phân huỷ.
c)
C. phản ứng thế.
d)
D. phản ứng tách.
30.
CÂU 30. Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
a)
A. (-CH2=CH2-)n .
b)
B. (-CH2-CH2-)n .
c)
C. (-CH=CH-)n .
d)
D. (-CH3-CH3-)n .
31.
CÂU 31. Có thể nhận biết Anken bằng cách
a)
A. Cho lội qua nước
b)
B. Đốt cháy
c)
C. Cho lội qua dung dịch axit
d)
D. Cho lội qua dung dịch nước Brôm
32.
CÂU 32. Monome của sản phẩm trùng hợp có tên gọi là polipropilen (P.P) là
a)
A. (-CH2–CH–CH3-)n
b)
B. [-CH2 – CH(CH3)-]n
c)
C. [-CH2 = CH(CH3)-]n
d)
D. CH2 =CH-CH3
33.
CÂU 34. Khi nhỏ H2SO4 đặc vào ancol etylic C2H5OH, rồi đun nhẹ ta thu được khí
a)
A. metan
b)
B. etan
c)
C. etilen
d)
D. Axetilen
34.
CÂU 35. Để phân biệt ankan và anken người ta có thể dùng
a)
A. dung dịch brom.
b)
B. phản ứng với nước.
c)
C. phản ứng với axit HCl.
d)
D. phản ứng với oxi.
35.
CÂU 36. Ankadien có công thức phân tử chung là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
36.
CÂU 37. Công thức cấu tạo của buta-1,3-đien là
a)
A. CH2 = CH - CH = CH2
b)
B. CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
c)
C. CH3 - CH = CH - CH3
d)
D. CH2 = C(CH3)- CH = CH2
37.
CÂU 38. Công thức cấu tạo của isopren là
a)
A. CH2 = CH - CH = CH2
b)
B. CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
c)
C. CH3 - CH = CH - CH3
d)
D. CH2 = C(CH3)- CH = CH2
38.
CÂU 39. Cao su Buna được trùng hợp từ chất nào sau đây?
a)
A. CH2 = CH - CH = CH2
b)
B. CH2 = CH - CH2 - CH = CH2
c)
C. CH3 - CH = CH - CH3
d)
D. CH2 = C(CH3)- CH = CH2
39.
CÂU 40. Poli(isopren) là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của
a)
A. buta-1,3-đien
b)
B. isopren
c)
C. buta-1,4-đien
d)
D. but-2-en
40.
CÂU 41. Ankin có công thức phân tử chung là
a)
A.
b)
B.
c)
C.
d)
D.
41.
CÂU 42. Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của ankin ?
a)
A. C3H6
b)
B. C2H4
c)
C. C3H4
d)
D. C3H8
42.
CÂU 43. Dãy hidrocacbon có cùng công thức tổng quát là
a)
A. Ankan và anken
b)
B. Anken và ankin
c)
C. Ankan và ankađien
d)
D. Ankin và ankađien
43.
CÂU 44. Ankin C5H8 có số đồng phân cấu tạo là
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 2
d)
D. 5
44.
CÂU 45. Chất CH ( CH có tên thường gọi là
a)
A. etin
b)
B. etan
c)
C. etilen
d)
D. Axetilen
45.
CÂU 46. Khi đun nóng propin với H2 (xúc tác Pd), thì thu được sản phẩm
a)
A. CH3 – CH2 – CH3
b)
B. CH ( C – CH3
c)
C. CH2 = CH – CH3
d)
D. Câu A và C
46.
CÂU 47. Khi đun nóng propin với H2 (xúc tác Ni), thì thu được sản phẩm
a)
A. CH3 – CH2 – CH3
b)
B. CH ( C – CH3
c)
C. CH2 = CH – CH3
d)
D. Câu A và C
47.
CÂU 48. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen là
a)
A. CH2=CH-OH
b)
B. CH3-O-CH3
c)
C. CH3-CHO
d)
D. CH3-CH2-OH
48.
CÂU 49. Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t0), phản ứng với AgNO3/NH3?
a)
A. etan.
b)
B. eten.
c)
C. axetilen.
d)
D. propilen.
49.
CÂU 50. Hòa tan canxicacbua vào nước, khí nào sau đây được sinh ra?
a)
A. etan.
b)
B. etilen.
c)
C. axetilen.
d)
D. propilen.
50.
CÂU 51. Sục axetilen vào dung dịch AgNO3/NH3 có hiện tượng là
a)
A. kết tủa vàng nhạt
b)
B. Kết tủa trắng
c)
C. sủi bọt khí
d)
D. Kết tủa xanh
51.
CÂU 52. Để phân biệt but-1-in và but-2-in, người ta dùng thuốc thử nào sau đây ?
a)
A. dd Br2
b)
B. dd KMnO4
c)
C. dd AgNO3/NH3
d)
D. HCl
52.
CÂU 53.Có 3 lọ không nhãn chứa 3 khí riêng biệt là: propan, propilen, propin. Để nhận biết mỗi khí có trong bình ta lần lượt dùng các thuốc thử theo thứ tự đã cho nào sau đây:
a)
A. Dung dịch AgNO3/NH3, nước brom
b)
B. Dung dịch NaOH, nước vôi trong
c)
C. Dung dịch AgNO3/NH3, nước vôi trong
d)
D. HBr và dung dịch AgNO3/NH3
53.
CÂU 54.Dãy chất nào sau đây chứa những chất đều tác dụng với nước Brom:
a)
A. Axetilen, etan, propan
b)
B. Butin -1, propen, isopren
c)
C. CO2, metan, butin-2
d)
D. Propan, propen, propin
54.
CÂU 55. Nhóm gồm các chất có thể làm mất màu dung dịch brôm là
a)
A. propen, propin, propan
b)
B. etilen, axetilen, benzen
c)
C. eten, etin, stiren
d)
D. stiren, etilen, stiren
55.
CÂU 56. Cho các chất sau: metan, etilen, but-2-in và axetilen. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
A. có hai chất tạo kết tủa với AgNO3 trong NH3.
b)
B. không có chất nào làm nhạt màu dd KMnO4.
c)
C. có ba chất có khả năng làm mất màu dd Br2.
d)
D. cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dd Br2.
56.
CÂU 57. Có thể phân biệt but-2-in và but-1-in bằng
a)
A. dung dịch KMnO4.
b)
B. dd AgNO3/NH3 dư.
c)
C. nước brom.
d)
D. nước vôi trong.
57.
CÂU 58. Để tinh chế khí metan có lẫn C2H4, C2H2, SO2. Có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
a)
A. dung dịch AgNO3/NH3 (dư)
b)
B. dung dịch Ca(OH)2 dư
c)
C. dung dịch NaOH dư
d)
D. dung dịch brôm dư
Reset
