wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lý 6

Total questions: 48

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đâỵ là không đúng?

a)

Khối lượng của túi đường chỉ lượng đường chứa trong túi.

b)

Trọng lượng của một người là độ lớn của lực hút của Trái Đất tác dụng lên người đó.

c)

Trọng lượng của một vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật đó.

d)

Khối lượng của một vật phụ thuộc vào trọng lượng của nó.  

2.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực không tiếp xúc?

a)

Vận động viên nâng tạ

b)

Người dọn hàng đẩỵ thùng hàng trên sân.

c)

Giọt mưa đang rơi

d)

Bạn Nam đóng đinh vào tường

3.

Phát biểu nào sau đâỵ nói vể lực ma sát là đúng?

a)

Lực ma sát cùng hướng với hướng chuyển động của vật.

b)

Khi vật chuyển động nhanh dần, lực ma sát lớn hơn lực đẩy.

c)

Khi vật chuyển động chậm dần, lực ma sát nhỏ hơn lực đẩy.

d)

Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật này trên bề mặt vật kia.

4.

Một quả bóng đặt trên mặt bàn nằm ngang. Dùng taỵ búng vào quả bóng để nó chuyển động. Quả bóng sau đó chuyển động chậm dần vì có

a)

trọng lực.

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ma sát

d)

Lực búng của ngón tay

5.

Một vật có khối lượng 150 g sẽ có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

150N

b)

1.5N

c)

15N

d)

1500N

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trọng lượng của vật là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

b)

Trọng lượng của một vật có đơn vị là kg.

c)

Trọng lượng của vật là độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

d)

Trọng lượng của vật tỉ lệ với thể tích của vật.

7.

Năng lượng mà vật có do chuyển động gọi là:

a)

Thế năng hấp dẫn

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

8.

Năng lượng mà vật có do được do có độ cao so với mặt đất gọi là:

a)

Thế n ăng hấp dẫn

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

9.

Năng lượng do ánh sáng của Mặt Trời chiếu đến mặt đất gọi là:

a)

Thế năng hấp dẫn

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

10.

Dạng nặng lượng nào được tích chữ khi một lò xo bị kéo giãn

a)

Thế năng hấp dẫn

b)

Động năng.

c)

Thế năng đàn hổi.

d)

Quang năng

11.

Kể tên 3 nguồn năng lượng được coi là nguồn năng lượng tái tạo.

a)

Mặt trời, gió, sóng .

b)

Mặt trời, gió, than đá.

c)

Gió, song, củi.

d)

Gió, than đá, củi

12.

Một lò xo ban đầu dài 12 cm. Khi treo một vật nặng vào thì độ dài của nó khi biến dạng là 16 cm. Hỏi độ dãn của lò xo bằng bao nhiêu ?

a)

A. 16 cm

b)

B. 4 cm

c)

C. 12 cm

d)

D. 20 cm

13.

Khi treo vật nặng vào lò xo thì chiều dài sau khi bị biến dạng của lò xo là 17,6 cm. Biết độ dãn của lò xo là 5,2 cm.  Tìm chiều dài tự nhiên của lò xo?

a)

12,4 cm

b)

22,8 cm

c)

12,8 cm

d)

22,4 cm

14.

Lò xo dãn ra thêm 8cm khi treo một vật có trọng lượng là 6N. Nếu treo một vật có trọng lượng 3N thì nó dãn ra một đoạn là

a)

A. 4cm

b)

B. 6cm

c)

C.12cm

d)

D 20 cm

15.

Khi treo vật nặng có khối lượng 0,5 kg thì lò xo dãn ra 9 cm. Hỏi khi treo vật nặng có khối lượng 1 kg  thì lò xo ấy dãn ra bao nhiêu?

a)

A. 9 cm

b)

B. 18 cm

c)

C. 5 cm

d)

D. 12 cm

16.

Một lò xo có chiều dàu tự nhiên là 20cm. Khi treo vật có khối lượng 10g , lò xo bị biến dạng có chiều dài 21cm. Hỏi khi treo vật có khối lượng 30g, lò xo bị biến dạng với chiều dài là bao nhiêu?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

17.

Một lò xo có chiều dài tự nhiên là 10cm. Lò xo có chiều dài 15cm nếu treo vật có khối lượng 0,2kg . Hỏi khi treo vật có khối lượng bằng 0,1 kg thì chiều dài của nó bằng bao nhiêu?

a)

20cm.

b)

12,5 cm.

c)

18 cm.

d)

16 cm.

18.

khi thả viên phấn ở độ cao nào đó thì viên phấn sẽ chuyển động theo phương nào? chiều ra sao? Tại sao?

a)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

b)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

c)

phương ngang, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

d)

phương xiên, chiều từ trên xuống dưới vì Trái Đất tác dụng lực hấp dẫn lên

19.

Quả cân 100g có trọng lượng là bao nhiêu?

a)

1N

b)

2N

c)

0,1N

d)

0,2N

20.

Những vật nào có lực hấp dẫn?

a)

chỉ có trái đất có lực hấp dẫn

b)

những vật có khối lượng đều có lực hấp dẫn

c)

không phải vật nào cũng có lực hấp dẫn

d)

chỉ có trái đất và mặt trời có lực hấp dẫn

21.

Khi xe đang chuyển động, muốn xe dừng lại, người ta dùng phanh để:

a)

tăng ma sát trượt

b)

tăng ma sát lăn

c)

tăng ma sát nghỉ

d)

tăng quán tính

22.

Tay ta cầm nắm được các vật là nhờ có:

a)

ma sát trượt.

b)

ma sát nghỉ.

c)

ma sát lăn.

d)

quán tính.

23.

Khi người đàn ông cố gắng đẩy chiếc xe, lực ma sát xuất hiện giữa bánh xe và mặt đường là

a)

Ma sát lăn

b)

Ma sát nghỉ

c)

Ma sát trượt

24.

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi:

a)

Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng

b)

Ô tô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh

c)

Quả bóng bàn đặt trên mặt bàn nằm ngang nhẵn bóng

d)

Xe đạp đang xuống dốc

25.

Dạng năng lượng nào được nhắc đến trong hình sau?

a)

Thế năng đàn hồi

b)

Động năng

c)

Nhiệt năng

d)

Hoá năng

26.

Dạng năng lượng nào được nhắc đến trong hình?

a)

Động năng

b)

Thế năng đàn hồi

c)

Quang năng

d)

Điện năng

27.

Dạng năng lượng nào được nhắc đến trong hình?

a)

Thế năng hấp dẫn

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Năng lượng hạt nhân

28.

Dạng năng lượng nào được nhắc đến trong hình?

a)

Nhiệt năng

b)

Phong năng

c)

Cơ năng

d)

Hoá năng

29.

Dạng năng lượng nào được nhắc đến trong hình?

a)

Quang năng

b)

Hoá năng

c)

Thế năng hấp dẫn

d)

Năng lượng mặt trời

30.

Dạng năng lượng nào được nhắc đến trong hình?

a)

Hoá năng

b)

Phong năng

c)

Quang năng

d)

Động năng

31.

Trường hợp nào dưới đây là biểu hiện của nhiệt năng

a)

Làm cho vật nóng lên

b)

Truyền được âm

c)

Phản chiếu được ánh sáng

d)

Làm cho vật chuyển động

32.

Lực cản không khí có tác dụng gì?

a)

Giúp vật di chuyển dễ dàng hơn.

b)

Làm vật tăng tốc độ chuyển động.

c)

Cản trở chuyển động của vật.

d)

Làm thay đổi khối lượng của vật.

33.

Đơn vị đo của trọng lực là

a)

niuton (N).

b)

mét (m)

c)

kilogam (kg)

d)

gam (g)

34.

Trọng lực được đo bằng dụng cụ nào?

a)

Ampe kế.

b)

Nhiệt kế.

c)

Lực kế.

d)

Vôn kế.

35.

" Nước chảy, đá mòn". Lực làm hòn đá dưới nước mòn theo thời gian là:

a)

Lực đẩy của nước

b)

Trọng lực

c)

Lực ma sát giữa dòng nước và hòn đá.

d)

Lực đàn hồi

36.

Câu 5: Trong gia đình ai là người bị Trái đất hút một lực có độ lớn nhất?

a)

Người nặng cân nhất

b)

Người lớn tuổi nhất

c)

Người cao nhất

d)

Người khỏe nhất

37.

Lực ma sát xuất hiện giữa cây vĩ và dây đàn violin là

a)

Ma sát trượt

b)

Ma sát lăn

c)

Ma sát nghỉ

d)

Tất cả đều sai

38.

Vật nào sau đây có khả năng tác dụng lực lên vật khác không cần có sự tiếp xúc?

a)

Quả pin

b)

Nam châm

c)

Thanh kim loại

d)

Khúc gỗ

39.

Những lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và a

40.

Lực nào là lực không tiếp xúc?

a)

a và b

b)

b và c

c)

c và d

d)

d và e

41.

Lực nào sau đây là lực không tiếp xúc:

a)

Lực đẩy của tay người lên cánh cửa sổ khi mở cửa

b)

Lực của chân người tác dụng lên bậc thang khi đi bộ

c)

Lực hút của Trái Đất tác dụng lên máy bay

d)

Lực của gió tác dụng lên cánh diều

42.

Lực của gió từ quạt điện thổi tờ giấy bay là lực

a)

A.Tiếp xúc

b)

B. Không tiếp xúc

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

43.

Lực nào sau đây là lực tiếp xúc

a)

Trọng lực của Trái Đất tác dụng lên máy bay

b)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trăng

c)

Lực hấp dẫn giữa Trái Đất và Mặt Trời

d)

Lực của vận động viên nâng quả tả lên

44.

Hoạt động nào sau đây là lực không tiếp xúc?

a)

Lực của tay giương cung

b)

Lực của tay mở cánh cửa

c)

Lực của nam châm hút viên bi sắt

d)

Lực của búa đóng đinh ngập vào tường

45.

Trường hợp nào sau đây liên quan đến lực tiếp xúc?

a)

Một hành tinh chuyển động xung quanh một ngôi sao.

b)

Một vận động viên nhảy dù rơi trên không trung.

c)

Thủ môn bắt được bóng trước khung thành.

d)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

46.

Có mấy loại lực ma sát?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cách nào sau đây làm giảm được ma sát nhiều nhất?

a)

Vừa tăng độ nhám vừa tăng diện tích của bề mặt tiếp xúc.

b)

Tăng độ nhẵn giữa các bề mặt tiếp xúc.

c)

Tăng độ nhám giữa các bề mặt tiếp xúc.

d)

Tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.

48.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực ma sát trượt?

a)

Viên bi lăn trên cát.

b)

Trục ổ bi ở xe máy đang hoạt động.

c)

Bánh xe đạp chạy trên đường.

d)

Khi viết phấn trên bảng.