wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dao động điều hòa

Total questions: 34

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

vật dao động điều hòa, tại vị trí cân bằng vật có

a)

tốc độ bằng 0

b)

gia tốc cực đại

c)

tốc độ cực đại

d)

lực hồi phục cực đại

2.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(10t-π/3) cm. Biên độ dao động của vật là

a)

2 cm.

b)

4 cm.

c)

8 cm.

d)

16 cm.

3.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 2cos(10πt - π/4) cm. Chu kì dao động của vật

a)

0,1 s.

b)

0,2 s.

c)

0,4 s.

d)

5 s.

4.

Một vật dao động điều hòa với phương trình x = 4cos(20t - π/2) cm. Vận tốc cực đại của vật là

a)

5 cm/s.

b)

20 cm/s.

c)

40 m/s.

d)

80 cm/s.

5.

Trong dao động điều hòa gia tốc của vật

a)

luôn ngược dấu với li độ.

b)

có giá trị dương khi li độ dương.

c)

có giá trị âm khi li độ âm.

d)

có giá trị bằng 0 khi vật ở vị trí biên.

6.

Một vật dao động điều hòa đi được quãng đường 16 cm trong một chu kì dao động. Biên độ dao động của vật là

a)

4 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

D. 2 cm.

7.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ). Tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax = A2ω

b)

vmax = Aω

c)

vmax = –Aω

d)

vmax = Aω2

8.

Trong dao động điều hòa, gia tốc có đặc điểm gì?

a)

Luôn hướng về vị trí cân bằng

b)

Luôn hướng ra biên

c)

Độ lớn không đổi

d)

Độ lớn tăng đều theo thời gian.

9.

Phương trình vận tốc dao động điều hòa có dạng

a)
b)
c)
d)
10.

Một vật dao động điều hòa với tần số góc ω\omega . Chu kỳ dao động của vật được tính bằng công thức 

a)

  T =  2πω\frac{2\pi}{\omega}  

b)

T =  2πω2\pi\omega  

c)

T =  12πω\frac{1}{2\pi\omega}  

d)

T =  ω2π\frac{\omega}{2\pi}  

11.

x=10 cos(10πt+π6) (cm)x=10\ \cos\left(10\pi t+\frac{\pi}{6}\right)\ \left(cm\right)  

Một vật dao động điều hòa theo phương trình trên. Pha của dao động tại thời điểm ban đầu là

a)

10πt+π610\pi t+\frac{\pi}{6}  rad

b)

10πt rad10\pi t\ rad  

c)

10π10\pi  rad

d)

π6\frac{\pi}{6}  rad

12.

Một đứa bé đang đánh đu trên một chiếc võng. Để cho võng đung đưa như thế mãi thì đến điểm cao nhất người mẹ lại đẩy một cái. Đây là dao động gì?

a)

Dao động tắt dần

b)

Dao động duy trì

c)

Dao động cộng hưởng

d)

Dao động cưỡng bức.

13.

Dao động cơ học là

a)

chuyển động trong đều quanh một tâm O.

b)

chuyển động qua lại quanh một vị tri cân bằng.

c)

chuyển động thẳng đều trong không gian

d)

Chuyển động thẳng biến đổi đều.

14.

Chu kỳ dao động của vật dao động điều hòa là

a)

số lần vật dao động trong 1 giây.

b)

số lần vật dao động trong 1 chu kỳ.

c)

thời gian vật thực hiện được 1 dao động.

d)

thời gian vật đi từ vị trí biên đến VTCB

15.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s). Tại t = 2 s, pha của dao động là

a)

40 rad.

b)

10 rad.

c)

5 rad.

d)

20 rad

16.

Nhận định nào về dao động điều hòa là không đúng

a)

Quỹ đạo là một đoạn thẳng được giới hạn 2 đầu là điểm biên

b)

Chu kì dao động là khoảng thời gian vật thực hiện 1 dao động toàn phần

c)

Vận tốc dao động thay đổi theo thời gian

d)

Gia tốc dao động không đổi theo thời gian

17.

Trong phương trình dao động điều hòa của vật, đại lượng thay đổi theo thời gian là

a)

Chu kì

b)

Biên độ

c)

Pha dao động

d)

Pha ban dao động

18.

Cho phương trình dao động điều hòa x = 6cos(4πt) cm. Vận tốc cực đại của dao động là:

a)

6cm/s

b)

4π cm/s

c)

24π cm/s

d)

0 cm/s

19.

Cho vật dao động có đồ thị như hình vẽ. Nhận định nào không đúng

a)

Biên độ 4 cm

b)

Chu kì 2 giây

c)

Pha ban đầu là π/2 rad

20.

Công thức quan hệ đúng giữa chu kì, tần số, tần số góc của vật dao động điều hòa là:

a)

T = 2πω

b)

f = 2πω

c)

T = 1/f

d)

ω = 1/T

21.

Trong 1 chu kì dao động, vật luôn luôn đi qua vị trí cân mấy lần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong 1 chu kì dao động, vật đi qua vị trí có li độ bằng một nửa biên độ và theo chiều dương mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Trong 1 chu kì dao động, vật đi qua vị trí có li độ bằng một nửa biên độ mấy lần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 5 cm và vận tốc có độ lớn cực đại là 10π 10\pi\ cm/s. Tần số dao động của vật nhỏ là

a)

1 Hz

b)

2 Hz

c)

5 Hz

d)

0,5 Hz

25.

[Vũy] - Dao động điều hoà là...

a)

chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.

b)

dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

dao động được mô tả bằng định luật dạng sin hoặc cosin theo thời gian.

d)

dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan theo thời gian.

26.

[Vũy] - Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x=8cos(πt+π4) ; x:cm; t:sx=8\cos\left(\pi t+\frac{\pi}{4}\right)\ ;\ x:cm;\ t:s  thì...

a)

lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox. 

b)

chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm.

c)

chu kì dao động là 4s.

d)

vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s.

27.

[Vũy] - Một vật dao động điều hòa với chu kì T. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật bằng 0 lần đầu tiên ở thời điểm...

a)

T2\frac{T}{2}

b)

T8\frac{T}{8}

c)

T6\frac{T}{6}

d)

T4\frac{T}{4}

28.

Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau đây không có giá trị âm?

a)

Pha dao động.

b)

Pha ban đầu.

c)

Li độ.

d)

Biên độ.

29.

Một chất điểm dao động điều hoà trên quỹ đạo MN = 40 cm, biên độ dao động của vật là

a)

A = 20cm

b)

A = 10 cm

c)

A = - 20cm

d)

A = - 10cm

30.

Điều kiện để tổng hợp 2 dao động điều hòa được 1 dao động điều hòa là

a)

Cùng phương; cùng tần số và độ lệch pha không đổi.

b)

Cùng biên độ và cùng pha.

c)

Cùng biên độ và cùng cơ năng.

d)

Cùng biên độ và dao động theo hai phương vuông góc.

31.

Cho 2 dao động cùng phương cùng tần số dao động vuông pha có biên độ 12 cm và 16 cm thì biên độ dao động tổng hợp là

a)

20 cm.

b)

4 cm.

c)

28 cm.

d)

24 cm.

32.

Cho 2 dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1 = 8cos(πt-π/3) cm x2 = 12cos(πt+2π/3) cm. Phương trình dao động tổng hợp là

a)

x = 4cos(πt+2π/3) cm.

b)

x = 20cos(πt+2π/3) cm.

c)

x = 4cos(πt-π/3) cm.

d)

x = 4cos(πt+π/6) cm.

33.

Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương trình

a)

a =Acos(ωt + φ).

b)

a =Aω2cos(ωt + φ).

c)

a = -Aω2cos(ωt + φ)

d)

a = -Aωcos(wt+φ).

34.

x, v, a biến thiên điều hoà theo thời gian cùng …………………………..

(a)