wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hai mặt phẳng vuông góc

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Gọi α\alpha  là số đo góc giữa hai mặt phẳng   (P)\left(P\right)  và (Q)\left(Q\right)   . Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a)

0°α90°0\degree\le\alpha\le90\degree  

b)

0°<α<180°0\degree<\alpha<180\degree  

c)

0°<α<90°0\degree<\alpha<90\degree  

d)

0°α180°0\degree\le\alpha\le180\degree  

2.

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau?

a)

Góc giữa hai mặt phẳng (P)\left(P\right)(Q)\left(Q\right) là góc giữa hai đường thẳng a(P)a\subset\left(P\right)b(Q)b\subset\left(Q\right) với aabb là hai đường thẳng cùng vuông góc với giao tuyến của (P)\left(P\right)(Q)\left(Q\right) .

b)

Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a và b với a(P)a\parallel\left(P\right)b(Q)b\parallel\left(Q\right) .

c)

Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a và b với a(P)a\perp\left(P\right)b(Q)b\perp\left(Q\right) .

d)

Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) là góc giữa hai đường thẳng a và b với a(P)a\subset\left(P\right)b(Q)b\subset\left(Q\right) .

3.

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

b)

Qua một đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

d)

Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

4.

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d .Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d .

b)

Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R) .

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

d)

Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì có duy nhất một mặt phẳng thứ ba vuông góc với cả hai mặt phẳng đó.

5.

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

6.

Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?

a)

Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng (P) . Nếu mặt phẳng (Q) vuông góc với đường thẳng a thì mặt phẳng (Q) vuông góc với mặt phẳng (P) .

b)

Nếu đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b và mặt phẳng (P) chứa a ,mặt phẳng (Q) chứa b thì (P) vuông góc với (Q) .

c)

Cho đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (P) ,mọi mặt phẳng (Q) chứa a thì (Q) vuông góc với (P) .

d)

Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.

7.

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD , mặt phẳng (SAC) vuông góc với mặt phẳng nào?

a)

(SAB)

b)

(SBC)

c)

(SBD)

d)

(SCD)

8.

Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (A'D'CB) vuông góc với mặt phẳng nào?

a)

(ABCD)

b)

(ADC'B')

c)

(BCC'B')

d)

(ADD'A')

9.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA = a và vuông góc với đáy. Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD) .

a)

45°45\degree

b)

30°30\degree

c)

60°60\degree

d)

90°90\degree

10.

Gọi α\alpha  là số đo góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q). Nếu (P) và (Q) song song nhau thì α\alpha  bằng:

a)

180°180\degree  

b)

90°90\degree  

c)

0°0\degree  

d)

60°60\degree  

11.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)  cho trước.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

12.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC  có  SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right)  . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

SAABSA\perp AB  

b)

SABCSA\perp BC  

c)

SASBSA\perp SB  

d)

SAACSA\perp AC  

13.

Mặt phẳng đi qua trung điểm và vuông góc với AB được gọi là gì?

a)

Mặt phẳng trung trực của AB

b)

Mặt phẳng trung tuyến của AB

c)

Mặt phẳng trung bình của AB

d)

Mặt phẳng phân giác của AB

14.

Đường thẳng d được gọi là vuông góc với mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)   khi d vuông góc với

a)

một đường thẳng trong mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)  

b)

hai đường thẳng trong mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)  

c)

ba đường thẳng trong mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)  

d)

một đường thẳng bất kì trong mặt phẳng  (α)\left(\alpha\right)  

15.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

SAACSA\perp AC  

b)

SASBSA\perp SB  

c)

SASDSA\perp SD  

d)

SASCSA\perp SC  

16.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  , đáy  ABCDABCD  là hình vuông. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

BC(SAD)BC\perp\left(SAD\right)  

b)

BC(SAB)BC\perp\left(SAB\right)  

c)

BC(ACD)BC\perp\left(ACD\right)  

d)

BC(SBD)BC\perp\left(SBD\right)  

17.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có đáy  ABCDABCD  là hình bình hành tâm O, SA=SC, SB=SDSA=SC,\ SB=SD  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  

b)

SB(ABCD)SB\perp\left(ABCD\right)  

c)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)  

d)

SD(ABCD)SD\perp\left(ABCD\right)  

18.

Điều kiện để đường thẳng a vuông góc với mặt phẳng (Q) là:

a)

a vuông góc với một đường thẳng trong mặt phẳng (Q)

b)

a vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng (Q)

c)

a vuông góc với ba đường trong mặt phẳng (Q)

d)

a vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau trong (Q)

19.

Hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) SA\perp(ABCD)\ và ABCD là hình bình hành thì: 

a)

tam giác SAD vuông tại A.

b)

tam giác  SBC vuông tại S.

c)

tam giác  SAC cân.

d)

tam giác  SBC vuông.

20.

b(P) ; a(P)...b\perp\left(P\right)\ ;\ a\subset\left(P\right)\Longrightarrow...  

a)

a // b

b)

aba\perp b  

c)

aba\equiv b  

d)

ab=Ia\cap b=I  

21.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC  có  SA(ABC)SA\perp\left(ABC\right)  . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

SAABSA\perp AB  

b)

ABBCAB\perp BC  

c)

SASBSA\perp SB  

d)

SASCSA\perp SC  

22.

Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)  

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

23.

 Để chứng minh một đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) thì ta cần chứng minh d vuông với ít nhất mấy đường thẳng nằm trong  (α)\left(\alpha\right)  

a)

2

b)

1

c)

3

d)

Vô số

24.

Đường thẳng d vuông góc với (α)\left(\alpha\right)  thì d vuông góc với bao nhiêu đường thẳng trong  (α)\left(\alpha\right)  

a)

Vô số

b)

2

c)

1

d)

3

25.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  đều, đáy  ABCDABCD  là hình vuông tâm O. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

SO(ABCD)SO\perp\left(ABCD\right)  

b)

SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  

c)

SA=AB=AC=ADSA=AB=AC=AD  

d)

AB(SAB)AB\perp\left(SAB\right)  

26.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD  có  SA(ABCD)SA\perp\left(ABCD\right)  . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

SAACSA\perp AC  

b)

SASBSA\perp SB  

c)

SASDSA\perp SD  

d)

SASCSA\perp SC  

27.

Nếu đường thẳng d vuông góc với (P) khi nó vuông góc với

a)

1đường thẳng trong (P)

b)

1 đường duy nhất trong (P)

c)

hai đường thẳng cắt nhau chứa trong (P)

d)

hai đường thẳng song song chứa trong (P)

28.

Điều kiện để a \perp b ?

a)

\perp  AA'

b)

a' là hình chiếu của a trên (P)

c)

  A'B' \perp   b 

d)

a' là hình chiếu vuông của a trên (P) và a' \perp  b

29.

Đường thẳng b có vuông góc với đường thẳng a không?

a)

b)

Không

30.

Trong hình ảnh bên (biểu tượng Chùa Một Cột trên đồng xu 5000vnđ), em nhìn thấy có thể "kéo dài" bao nhiêu đoạn thẳng để có các đường thẳng vuông góc với mặt phẳng hồ nước?

a)

1

b)

6

c)

15

d)

17

e)

Có nhiều hơn 17

31.

Mệnh đề nào dưới đây sai?

a)

Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

d)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

32.

Cho điểm O và mặt đường thẳng d. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với đường thẳng d?

a)

Vô số

b)

1

c)

2

d)

3

33.

Cho điểm O và mặt phẳng (P). Có bao nhiêu đường thẳng đi qua O và vuông góc với mặt phẳng (P)?

a)

Vô số

b)

1

c)

2

d)

3

34.

Cho điểm O và mặt phẳng (P). Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng chứa điểm O và vuông góc với mặt phẳng (P)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

35.

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau nếu:

a)

Bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt này đều vuông góc với mặt phẳng kia.

b)

Mặt phẳng này chứa ít nhất một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia.

c)

Hai đường thẳng bất kỳ lần lượt nằm trên hai mặt phẳng đó đều vuông góc với nhau.

d)

Tất cả đường thẳng nằm trong mặt này đều vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng

36.

Hình chóp đều không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tất cả các cạnh bằng nhau

b)

Tất cả các cạnh bên bằng nhau, tất cả các cạnh đáy bằng nhau (có thể không bằng các cạnh bên)

c)

Hình chiếu vuông góc của đỉnh trùng với tâm của đáy.

d)

Các mặt bên là các tam giác cân.

37.

Góc giữa hai mặt phẳng cắt nhau là:

a)

Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ lần lượt nằm trên hai mặt phẳng đó.

b)

Góc giữa hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng đó và cùng vuông góc với giao tuyến.

c)

Góc giữa hai đường thẳng lần lượt song song với hai mặt phẳng đó.

d)

Góc giữa hai vectơ lần lượt vuông góc với hai mặt phẳng đó.

38.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Hình hộp là hình lăng trụ đứng.

b)

Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.

c)

Hình lăng trụ là hình hộp.

d)

Có hình lăng trụ không phải là hình hộp

39.

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng là góc giữa đường thẳng đó và

a)

hình chiếu vuông góc của nó trên mặt phẳng.

b)

hình chiếu song song của nó trên mặt phẳng.

c)

một đường thẳng bất kỳ nằm trên mặt phẳng.

d)

một đường thẳng bất kỳ vuông góc với mặt phẳng.

40.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ 3 thì song song với nhau.

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

41.

Để chứng minh đường thẳng d vuông góc với mp (α)\left(\alpha\right)  ta cần chứng minh d vuông góc với bao nhiêu đường thẳng cắt nhau thuộc  (α)\left(\alpha\right)  ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

42.

Cho MNSA , MNACCho\ MN\perp SA\ ,\ MN\perp AC  .
Có thể suy ra MN vuông góc với mặt phẳng nào ?

a)

mp(SAM)mp\left(SAM\right)  

b)

mp(SAN)mp\left(SAN\right)  

c)

mp(SAC)mp\left(SAC\right)  

d)

mp(MNC)mp\left(MNC\right)  

43.

Cho hình chóp S.ABCD,  AB(SBC)AB\perp\left(SBC\right)  
Có thể suy ra AB vuông góc với cạnh nào ?

a)

SA

b)

SB

c)

SD

d)

CD

44.

Góc giữa hai đường thẳng AB và BC là

a)

BAC\angle BAC

b)

BCA\angle BCA

c)

CBA\angle CBA

d)

CAB\angle CAB

45.

Cho tứ diện S.ABC có đường cao SA.

Góc giữa SB và mp(ABC) là

a)

SBA\angle SBA

b)

ASB\angle ASB

c)

SAB\angle SAB

d)

SBC\angle SBC

46.

Công thức diện tích hình chiếu của một đa giác ?

a)

S=SsinψS'=S\sin\psi

b)

S=ScosψS'=S\cos\psi

c)

S=StanψS'=S\tan\psi

d)

S=ScotψS'=S\cot\psi

47.

Cho hình chóp S.ABCD,  SASA\perp  đáy.
Góc giữa mp(SAB) và mp(SAC) là ?

a)

SBA\angle SBA  

b)

SCA\angle SCA  

c)

SBC\angle SBC  

d)

BAC\angle BAC  

48.

Cho  MNmp(SAB)MN\perp mp\left(SAB\right) .Chọn câu SAI ?

a)

(SMN)(SAB)\left(SMN\right)\perp\left(SAB\right)  

b)

(SAM)(SAB)\left(SAM\right)\perp\left(SAB\right)  

c)

(AMN)(SAB)\left(AMN\right)\perp\left(SAB\right)  

d)

(BMN)(SAB)\left(BMN\right)\perp\left(SAB\right)  

49.

Để chứng minh 2 mặt phẳng vuông góc, ta cần chứng minh mặt phẳng này chứa.....?......đường thẳng vuông góc với mặt phẳng kia .

a)

1

b)

2

c)

3

d)

vô số

50.

Chân đường cao hình chóp đều S.ABC là ?

a)

A

b)

B

c)

Tâm của đáy ABC

d)

Giao các đường chéo của đáy

51.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

b)

Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

c)

Các mặt phẳng cùng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước thì luôn đi qua một đường thẳng cố định.

d)

Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

52.

Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy là hình vuông và có một cạnh bên vuông góc với đáy. Xét bốn mặt phẳng chứa bốn mặt bên và mặt phẳng chứa mặt đáy. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng?

a)

Có ba cặp mặt phẳng vuông góc với nhau.

b)

Có hai cặp mặt phẳng vuông góc với nhau.

c)

Có năm cặp mặt phẳng vuông góc với nhau.

d)

Có bốn cặp mặt phẳng vuông góc với nhau.

53.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

b)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau.

d)

Một mặt phẳng (P) và một đường thẳng a không thuộc (P) cùng vuông góc với đường thẳng b thì (P)//a.

54.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Nếu hình hộp có bốn mặt bên là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

b)

Nếu hình hộp có ba mặt bên là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

c)

Nếu hình hộp có hai mặt bên là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

d)

Nếu hình hộp có năm mặt bên là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

55.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

a)

Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song song với đường kia.

b)

Cho đường thẳng a(α)a\perp\left(\alpha\right) , mọi mặt phẳng (β)\left(\beta\right) chứa a thì (β)(α)\left(\beta\right)\perp\left(\alpha\right) .

c)

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b, luôn luôn có mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với đường thẳng kia.

d)

Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) chứa a và mặt phẳng (β)\left(\beta\right) thì (α)(β).\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right).

56.

Cho hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau và một điểm M không thuộc (P) và (Q). Qua M có bao nhêu mặt phẳng vuông góc với (P) và (Q)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Vô số

57.

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

a)

Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

b)

Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b đồng thời aba\perp b . Luôn có mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) chứa a và (α)b.\left(\alpha\right)\perp b.

c)

Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau. Nếu mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) chứa a và mặt phẳng (β)\left(\beta\right) chưa b thì (α)(β)\left(\alpha\right)\perp\left(\beta\right) .

d)

Qua một đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng khác.

58.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

b)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

c)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

d)

Cả ba mệnh đề trên đều sai.

59.

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào là đúng?

a)

Một mặt phẳng (P) và một đường thẳng a không thuộc (P) cùng vuông góc với đường thẳng b thì (P) //a.

b)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau.

c)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì cắt nhau.

d)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

60.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

b)

Qua một đường thẳng có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một đường thẳng cho trước.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

d)

Qua một điểm có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

61.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau.

b)

Qua một đường thẳng cho trước có duy nhất một mặt phẳng vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

c)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với hai mặt phẳng cắt nhau cho trước.

d)

Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau.

62.

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

b)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với nhau.

c)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này và vuông góc với giao tuyến của hai mặt phẳng sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

63.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng không cắt nhau, không song song thì chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

c)

Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song.

d)

Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song.

64.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Có duy nhất một đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

b)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

c)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một mặt phẳng cho trước.

d)

Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với một đường thẳng cho trước.

65.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABC là tam giác đều. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

S.ABCS là hình chóp đều nếu các mặt bên của nó là tam giác cân đỉnh S.

b)

S.ABCD là hình chóp đều nếu góc giữa các mặt phẳng chứa các mặt bên và mặt phẳng đáy bằng nhau.

c)

S.ABCD là hình chóp đều nếu các mặt bên của nó là tam giác cân.

d)

S.ABCD là hình chóp đều nếu các mặt bên có diện tích bằng nhau.

66.

Trong lăng trụ đều, khẳng định nào sau đây sai?

a)

Đáy là đa giác đều.

b)

Các mặt bên là những hình chữ nhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy.

c)

Các cạnh bên là những đường cao.

d)

Các mặt bên là những hình bình hành.

67.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Nếu hình hộp có hai mặt là hình vuông thì nó là hình lập phương.

b)

Nếu hình hộp có ba mặt chung một đỉnh là hình vuông thì nó là hình lập phương.

c)

Nếu hình hộp có bốn đường chéo bằng nhau thì nó là hình lập phương.

d)

Nếu hình hộp có sau mặt bằng nhau thì nó là hình lập phương.

68.

Hình hộp ABCD.A'B'C'D' là hình hộp gì nếu tứ diện AB'C'D' đều.

a)

Hình lập phương.

b)

Hình hộp chữ nhật.

c)

Hình hộp thoi.

d)

Đáp số khác.

69.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

Hình lăng trụ tam giác có hai mặt bên là hình chữ nhật là hình lăng trụ đứng.

b)

Hình chóp có đáy là đa giác đều và có các cạnh bên bằng nhau là hình chóp đều.

c)

Hình lăng trụ đứng có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

d)

Hình lăng trụ có đáy là đa giác đều là hình lăng trụ đều.

70.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Nếu hình hộp có hai mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

b)

Nếu hình hộp có năm mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

c)

Nếu hình hộp có bốn mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.

d)

Nếu hình hộp có ba mặt là hình chữ nhật thì nó là hình hộp chữ nhật.