Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Giữa Kỳ I - Khối 11

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cho .Tính

a)

m-1

b)

m

c)

.

d)

m-2

2.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

3.

Đẳng thức nào sau đây là đúng.

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

4.

Cho . Tính .

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

5.

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số lẻ?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

6.

Công thức nghiệm của phương trình là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

7.

Tập nghiệm của phương trình là:

a)

A.

b)

B.

8.

Cho các dãy số sau. Dãy số nào không là dãy số tăng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

9.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

10.

dãy số xác định bởi hệ thức truy hồi . Giá trị của bằng

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

11.

o là dãy số tăng?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

12.

Dãy số nào sau đây không là dãy số tăng?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

13.

dãy số xác định bởi hệ thức truy hồi . Giá trị của bằng

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

14.

Cho dãy số un với u1=5 un+1=un+n . Số hạng thứ năm của dãy số là số hạng nào dưới đây?.

a)

A. 9.

b)

B. 7.

c)

C. 5.

d)

D. 15

15.

Cho dãy số biết . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

16.

Cho dãy số biết . Ba số hạng đầu tiên của dãy số đó lần lượt là những số nào dưới đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

17.

Cho cấp số cộng có và công sai . Hãy tính .

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

18.

Cho cấp số cộng có và công sai . Hãy tính .

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

19.

Cho cấp số cộng có , công sai . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

20.

Cho cấp số cộng có và công sai . Số hạng tổng quát của cấp số cộng là:

a)

A. .

b)

B. .

c)

C. .

d)

D. .

21.

Câu 4 trong đặc tả Dãy số nào sau đây là một cấp số nhân?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

22.

Trong các dãy số cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

a)

A.

b)

B.

c)

C. .

d)

D.

23.

(Câu 4 trong đặc tả) Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

a)

A. , , , , .

b)

B. , , , .

c)

C. , , , .

d)

D. 2, 4, 6, 8.

24.

Nhóm số liệu ghép nhóm thường được cho dưới dạng

a)

A. , trong đó là đầu mút trái, là đầu mút phải.

b)

B. , trong đó là đầu mút trái, là đầu mút phải.

c)

C. , trong đó là đầu mút trái, là đầu mút phải.

d)

D. trong đó là đầu mút trái, là đầu mút phải.

25.

Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm được tính thế nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

26.

Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thời gian (phút) đi từ nhà đến nơi làm việc củ

4 lines
27.

Độ dài của mỗi nhóm trong mẫu số liệu ghép nhóm được tính thế nào?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

28.

Có bao nhiêu nhân viên đi làm từ nhà đến nơi làm việc trong khoảng thời gian từ (phút) đến dưới (phút)?

a)

A. người.

b)

B. người.

c)

C. người.

d)

D. người.

29.

Có bao nhiêu nhân viên đi làm từ nhà đến nơi làm việc trong khoảng thời gian từ (phút) đến dưới (phút)?

a)

A. người.

b)

B. người.

c)

C. người.

d)

D. người.

30.

Giá trị đại diện của nhóm là:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

31.

Giá trị đại diện của nhóm là

a)

A.155.

b)

B. 160.

c)

C. 157,5.

d)

D. 13.

32.

Số thoả mãn có giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn và giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn là

a)

A. số trung bình.

b)

B. trung vị.

c)

C. tứ phân vị thứ nhất.

d)

D. tứ phân vị thứ ba.

33.

Số thoả mãn có giá trị trong mẫu số liệu nhỏ hơn và giá trị trong mẫu số liệu lớn hơn là

a)

A. số trung bình.

b)

B. trung vị.

c)

C. tứ phân vị thứ nhất.

d)

D. tứ phân vị thứ ba.

34.

Dãy số nào sau đây là cấp số nhân?

a)

A. , , , , .

b)

B. , , , .

c)

C. , , , .

d)

D. 2, 4, 6, 8

35.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề a) rad

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề b) rad

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề c) Nếu thì

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề A.NB Số đo của góc lượng giác trong hình a) bằng: x

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề B.NB Số đo của góc lượng giác trong hình a) bằng: x

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề C.TH Cho biết .Khi đó x

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề D.TH Cho biết .Khi đó x

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề A.NB Hàm số tuần hoàn với chu kỳ .

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề B.NB Hàm số là hàm số chẵn

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề C.TH Hàm số có tập xác định là .

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề D.TH Hàm số có tập giá trị là .

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề a) Hàm số là hàm số lẻ.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề b) là hàm số không tuần hoàn

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề c) Hàm số có tập xác định

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề d) Hàm số có tập giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề a) Hàm số là hàm số chẵn

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề b) là hàm số không tuần hoàn

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề c) Hàm số có tập xác định

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Các mệnh đề sau đúng hay sai? Mệnh đề d) Hàm số có tập giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Câu 1. (VẬN DỤNG) Giải phương trình a.

4 lines
55.

Câu 1. (VẬN DỤNG) Giải phương trình b.

4 lines
56.

Câu 1. (VẬN DỤNG) Giải phương trình c.

4 lines
57.

Giải phương trình

4 lines
58.

Một cấp số cộng có số hạng thứ bằng và số hạng thứ bằng . Tìm tổng số hạng đầu của cấp số cộng này.

4 lines
59.

Một cấp số cộng có số hạng thứ bằng và số hạng thứ bằng . Tìm tổng số hạng đầu của cấp số cộng này.

4 lines
60.

Cho cấp số cộng có số hạng thứ nhất là và số hạng thứ năm là 7. Tính số hạng thứ 50 của cấp số cộng trên.

4 lines
61.

Cho cấp số cộng có và . Tính tổng của 100 số hạng đầu tiên của cấp số cộng.

4 lines
62.

Tế bào E. Coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại nhân đôi một lần. Nếu lúc đầu có tế bào thì sau 5 giờ sẽ phân chia thành bao nhiêu tế bào?

4 lines
63.

Tế bào E. Coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại nhân đôi một lần. Nếu lúc đầu có tế bào thì sau 4 giờ sẽ phân chia thành bao nhiêu tế bào?

4 lines
64.

Ông T mua một chiếc xe ô tô chỗ ngồi với giá triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc xe ô tô này lại giảm so với giá trị của nó ở năm trước. Hỏi sau năm sử dụng, giá trị chiếc ô tô của ông T còn lại là bao nhiêu triệu đồng?

4 lines
65.

Ông T mua một chiếc xe ô tô chỗ ngồi với giá triệu đồng. Cứ sau mỗi năm sử dụng, giá trị của chiếc xe ô tô này lại giảm so với giá trị của nó ở năm trước. Hỏi sau năm sử dụng, giá trị chiếc ô tô của ông T còn lại là bao nhiêu triệu đồng?

4 lines