wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa Đại Cương( Phần 2 Kim loại)

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nhóm IA từ Li đến Fr có

a)

Bán kính nguyên tử tăng

b)

Bán kính nguyên tử giảm

c)

Có khối lượng riêng tăng

d)

Có khối lượng riêng giảm

2.

Sản phẩm của điện phân nóng chảy NaCl

a)

Na, Cl2

b)

NaOH, Cl2

c)

Na, Cl2, H2O

d)

NaOH, Cl2, H2

3.

Sản phẩm của điện phân dung dịch NaCl:

a)

NaOH, Cl2, H2

b)

Na, Cl2, H2O

c)

NaOH, Cl2

d)

Na, Cl2

4.

Màu của kim loại kiềm Lithi là

a)

Màu đỏ

b)

vàng

c)

tím

d)

xanh da trời

5.

Màu của kim loại kiềm Natri

a)

vàng

b)

đỏ

c)

tím

d)

xanh da trời

6.

Màu của kim loại kiềm Kali là

a)

màu tím

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh da trời

7.

màu của kim loại kiềm rubidi la

a)

màu tím hồng

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh da trời

8.

màu của kim loại kiềm cesi là

a)

màu tím hồng

b)

màu đỏ

c)

màu vàng

d)

màu xanh da trời

9.

kim loại kiềm mềm, độ chảy thấp và nhẹ là do

a)

Kim loại kiềm có năng lượng mạng tinh thể thấp

b)

kim loại kiềm có cấu hình electron ns^1

c)

kim loại kiềm có năng lượng ion hóa nhỏ và mật độ điện tích của ion thấp

d)

kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớn và mật độ điện tích của ion cao

10.

cấu hình chung của nguyên tố nhóm IB

a)

(n-1)d^10ns^1

b)

(n-1)p^6nd^1

c)

(n-1)d^9ns^2

d)

ns^1

11.

trong các nhận xét sau

a)

Các nguyên tố nhóm IB có tính chất kim loại rất yếu so với nhóm IA

b)

Các nguyên tố nhóm IB chỉ có số oxi hóa là +1

c)

Các nguyên tố nhóm IB có cấu hình electron chung là (n-1)d^10ns^1

d)

Các nguyên tố nhóm IB có thể tạo nhiều phức chất với vai trò làm ion trung tâm

12.

Sản phẩm của phản ứng: CuO + NH3 +H2O -> ....

a)

Cu(OH)2, HNO3

b)

CuOH, HNO3

c)

Cu2O, HNO3

d)

[Cu(NH3)4](OH)2

13.

Các nguyên tố nhóm IIA gọi là

a)

kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

nguyên tố chuyển tiếp

d)

các phi kim

14.

Để điều chế các kim loại nhóm IIA người ta thường dùng pp

a)

điện phân dung dịch các muối của chúng

b)

Nhiệt luyện

c)

các bon tác dụng với muối cacbonat ở nhiệt độ cao

d)

điện phân muối clorid nóng chảy hoặc khử các oxyd của chúng bằng kim loại mạnh

15.

Các nguyên tố nhóm IIA có

a)

Bán kính nguyên tử giảm từ Be đến Ra

b)

Bán kính nguyên tử tăng từ Be đến Ra

c)

Bán kính nguyên tử tăng từ Be đến Ca và giảm từ Ca đến Ra

d)

Bán kính nguyên tử giảm từ Be đến Ca và tăng từ Ca đến Ra

16.

các nguyên tố nhóm IIA

a)

tính oxy hóa

b)

tính lưỡng tính

c)

tính khử

d)

tính tạo phức

17.

Calci tư do và các hợp chất dễ bay hơi của chúng trong ngọn lửa không màu sẽ

a)

đỏ cam

b)

đỏ son

c)

lục hơi vàng

d)

không màu

18.

Stronti tự do và các hợp chất dễ bay hơi của chúng trong ngọn lửa không màu sẽ cho màu

a)

đỏ cam

b)

đỏ son

c)

lục hơi vàng

d)

không màu

19.

Bari tự do và các hợp chất dễ bay hơi của chúng trong ngọn lửa không màu sẽ cho màu

a)

đỏ cam

b)

đỏ son

c)

lục hơi vàng

d)

không màu

20.

Be và Mg tự do và các hợp chất dễ bay hơi của chúng trong ngọn lửa không màu

a)

đỏ cam

b)

đỏ son

c)

lục hơi vàng

d)

không màu

21.

trong thiên nhiên kẽm tồn tại chủ yếu dưới dạng

a)

Quặng sulfit(ZnS), Carbonat(ZnCO3)

b)

muối nitrat

c)

oxyd (ZnO)

d)

Hydroxud (Zn(OH)2)

22.

trong thiên nhiên cadmi tồn tại dưới dạng

a)

CdS thường lẫn với quạng kẽm

b)

muối nitrat

c)

Oxyd (CdO)

d)

Hydroxyd (Hg(OH)2)

23.

trong thiên nhiên thủy ngân tồn tại dưới dạng

a)

muối nitrat

b)

Oxyd (HgO)

c)

Sulfid (HgS)

d)

Hydroxyd(Hg(OH)2)

24.

Các nguyên tố nhóm IIB

a)

Độ âm điện (thang pauling) tăng từ Zn đến Hg

b)

Độ âm điện (thang pauling) giảm từ Zn đến Hg

c)

Độ âm điện (thang pauling) giảm từ Zn đến Cd và tăng từ Cd đến Hg

d)

Độ âm điện (thang pauling) tăng từ Zn đến Cd và giảm từ Cd đến Hg

25.

các nguyên tố nhóm IIB

a)

khối lượng riêng (g/cm^3) giảm từ Zn đến Hg

b)

khối lượng riêng (g/cm^3) tăng từ Zn đến Hg

c)

khối lượng riêng (g/cm^3) giảm từ Zn đến Cd và tăng từ Cd đến Hg

d)

khối lượng riêng (g/cm^3) tăng từ Zn đến Cd và giảm từ Cd đến Hg

26.

các nguyên tố nhóm IIB

a)

nhiệt độ nóng chảy ( °\degree  C) giảm từ Zn đến Hg

b)

nhiệt độ nóng chảy ( °\degree  C) tăng từ Zn đến Hg

c)

nhiệt độ nóng chảy ( °\degree  C) giảm từ Zn đến Cd và tăng từ Cd đến Hg

d)

nhiệt độ nóng chảy ( °\degree  C) tăng từ Zn đến Cd và giảm từ Cd đến Hg

27.

Các nguyên tố nhóm IIIA có chung cấu hình electron là

a)

ns^2np^1

b)

ns^1np^1

c)

ns^2

d)

np^3

28.

các nguyên tố nhóm IIB có cấu hình electron chung là

a)

ns^2

b)

ns^1

c)

(n-1)d^10ns^2

d)

(n-1)d^10ns^1

29.

phương trình: 2NaOH + Cl2 --> NaClO + NaCl + H2O

dùng để sản xuất

a)

muối

b)

nhựa

c)

dung dịch tẩy trắng

d)

axit

30.

KNO3 được dùng làm

a)

thuốc nổ, pháo hoa

b)

Chất tẩy rửa

c)

bột nở

d)

muối ăn

31.

cho các oxit MgO, BeO, Al2O3, PbO, SnO. Những oxit khi phản ứng với NaOH tạo thành phức chất dạng Na2[M(OH)4]

a)

BeO, PbO, SnO

b)

MgO, PbO, Al2O3

c)

MgO, BeO, Al2O3

d)

MgO,BeO, PbO

32.

trong số các kim loại nhóm IA hai nguyên tố có mặt nhiều nhất trong cơ thể là

a)

liti và natri

b)

kali và natri

c)

kali và liti

d)

liti và rubidi

33.

4.Hầu hết các muối của kim loại kiềm không màu

1. Li có một số tính chất hóa học và độ tan không điển hình theo nhóm IA

2. Kim loại kiềm mềm, độ nóng chảy thấp và nhẹ

3. Kim loại kiềm kém hoạt động hóa học

nx đúng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

34.

nhôm và thiếc là những kim loại có đặc tính sinh học đã được biết hiện nay là

a)

nhôm chỉ gây bệnh khi tích tụ đủ lượng ở tiểu não

b)

nhôm gây ngộ độc ở hàm lượng vô cùng nhỏ

c)

thiếc gây ngộ độc khi ở hàm lượng rất nhỏ

d)

cả hai đều vô hại khi xâm nhập cơ thể

35.

Li2CO3 được dùng làm

a)

chất điện giải dùng điều trị giảm Kali máu

b)

thuốc cung cấp chất điện giải

c)

thuốc điều trị viêm khớp

d)

thuốc chống loạn tâm thần

36.

NaCl được dùng làm

a)

Chất điện giải dùng điều trị giảm Kali máu

b)

thuốc cung cấp chất điện giải

c)

thuốc chống loạn tâm thần

d)

thuốc điều trị viêm khớp

37.

KCl dùng làm

a)

thuốc cung cấp chát điện giải

b)

thuốc điều trị viêm khớp

c)

chất điện giải dùng điều trị giảm Kali máu

d)

thuốc chống loạn tâm thần

38.

Muốn tẩy ố vật dụng bằng bạc mà không bị mất bạc và giữ nguyên hình dạng ban đầu của vật dụng thì

a)

Ngâm vật dụng vào dung dịch loãng của axit HCl đựng trong 1 chậu sắt

b)

Ngâm vật dụng vào dung dịch loãng của kiềm NaOH đựng trong 1 chậu đồng

c)

Ngâm vật dụng vào dung dịch loãng của muối ăn hoặc soda (NaHCO3) đựng

d)

Ngâm vật dụng vào dung dịch loãng của muối ăn hoặc soda (NaHCO3) đựng trong 1 chậu nhôm

39.

MgO được dùng làm

a)

Dùng làm gạch chịu lửa

b)

là những đá quý (ngọc bích)

c)

dùng tổng hợp chất hữu cơ

d)

Dùng trong ngành xây dựng

40.

Hòa tan KO2 vào nước sản phẩm thu được là

a)

dd KOH +O2

b)

dd KOH

c)

dd KOH + H2O2 +O2

d)

dd KOH +H2O2

41.

trong các nhận xét sau:

1. Các kim loại nhóm IIA cứng và đặc hơn các kim loại nhóm IA

2 nguyên tố nhóm IIA có bán kính nguyên tử nhỏ hơn và năng lượng ion hóa lớn hơn nguyên tố nhóm IA

3. kim loại nhóm IIA có tính khử mạnh

4. Muối của nhóm IIA tan tốt hơn trong nước so với muối của nhóm IA.

Đúng

a)

1,2,4

b)

2,3,4

c)

1,2,3

d)

1,3,4

42.

muối của kim loại kiềm bền nhiệt hơn muối của kim loại của các phân nhóm khác vì

a)

chúng thường ở thể rắn

b)

chúng dễ tan trong nước

c)

chúng có mạng tinh thể ion rất điển hình và hoàn hảo

d)

các phát biểu A,B,C đều sai

43.

Chì trong xăng khi chưa sử dụng và qua sử dụng có thể gây ngộ độc cho cơ thể người qua đường

a)

Hô hấp, tiếp xúc, ăn uống

b)

tiếp xúc

c)

ăn uống

d)

hô hấp

44.

cho 1 số nhận xét sau

1. kim loại IIB hoạt động hóa học kém hơn kim loại IB

2. Kim loại nhóm IIB phản ứng được với lưu huỳnh, halogen nhưng cần đun nóng

3. kim loại nhóm IIB không phản ứng được với N2, H2, C2

4. Trong không khí ẩm kim loại nhóm IIB bị oxy hóa tạo thành lớp oxyd EO bao phủ làm chúng mất vẻ ánh kim

Nhận xét chưa đúng:

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

45.

Zn td với HNO3 loãng có thể tạo ra

a)

NO2, NO, N2O

b)

N2O, N2, NH4+

c)

NO2, NO, N2

d)

NO2, NO, NH4+

46.

nguyên tố trong nhóm IIB có thẻ tan trong kiềm và giải phóng hydro

a)

Cd

b)

Hg

c)

Zn

d)

Zn, Cd, Hg

47.

ngto trong nhóm IIB không tan trong kiềm và giải phóng hydro

a)

Zn

b)

Hg, Zn

c)

Cd, Hg

d)

Cd, Zn

48.

kim loại nhóm IIB là dung môi tốt hòa tan nhiều kim loại tạo ra các hợp kim khác nhau ( gọi là hỗn hống) là kim loại:

a)

Zn

b)

Cd

c)

Hg

d)

Zn, Cd

49.

màu của ZnO là

a)

màu trắng

b)

màu nâu

c)

màu vàng

d)

màu xanh

50.

màu của CdO là

a)

màu xanh

b)

màu nâu

c)

màu trắng

d)

màu vàng

51.

màu của HgO

a)

màu nâu

b)

màu xanh

c)

màu trắng

d)

màu vàng

52.

ZnO mang tính

a)

Lưỡng tính

b)

axit

c)

bazo

d)

kim loại

53.

sản phẩm của phản ứng Al+ Ag2S + H2O -->

a)

Al2S3, AgOH, H2S

b)

Al(OH)3, Ag, H2S

c)

Al(OH)3, AgOH, H2S

d)

Al2O3, Ag, H2S

54.

các ion Zn2+, Cd2+, Hg2+ khó tạo phức với phối tử

a)

CN-

b)

NH3

c)

SO42-

d)

SCN-

55.

muối HgI2 trong nước là một tủa màu đỏ, nó sẽ tan khi cho tác dụng với KI do

a)

Tạo thành phức chất có màu vàng

b)

tạo thành phức chất có màu nâu

c)

tạo thành phức chất không màu

d)

tạo thành phức chất có màu tím

56.

dung dịch phức K2[HgI4] trong KOH

a)

thuốc thử Nessler

b)

thuốc thử streng

c)

thuốc thử iod

d)

thuốc thử ion

57.

thuốc thử nessler dùng để phát hiện

a)

Vết Cl2 hoặc Cl-

b)

Vết Br2 hoặc Br-

c)

Vết I2 hoặc I-

d)

vết NH3 hoặc NH4+

58.

làm lạnh hơi Hg2Cl2 thu được chất bột màu trắng, hạt khô, không tan gọi là

a)

Thủy tinh để làm điện cực

b)

Calomel để làm điện cực

c)

muối để ăn

d)

muối để dùng sx

59.

ion Hg2+ thể hiện

a)

tính oxy hóa

b)

tính oxy hóa, tính khử và tự oxy hóa khử

c)

tính khử

d)

tự oxy hóa khử

60.

có hai ion kim loại kiềm đóng vai trò rất quan trọng trong cơ thể

a)

Li+, K+

b)

Li+, Na+

c)

K+, Na+

d)

Cs+, Na+

61.

cho các ứng dụng sau của kẽm: tìm chưa đúng

a)

kẽm được dùng để mạ tạo lớp bảo vệ bên ngoài chống rỉ cho các kim loại( tôn là tấm sắt được mạ kẽm)

b)

kẽm làm các hợp kim với Al, Cu, Mg ( thau là hợp kim Zn và Cu, màu vàng)

c)

Kẽm dùng để chế tạo pin

d)

Kẽm dùng để làm thuốc chống lạo tâm thần

62.

ngay ở điều kiện thường có một kim loại kiềm có thể phản ứng trực tiếp với N2

a)

Li

b)

Na

c)

K

d)

Cs

63.

ion Al3+ khi thâm nhập cơ thể người thì

a)

vô hại

b)

có khả năng tích tụ và gây ra chứng run tay chân khi tích tụ đủ

c)

bị cơ thể đào thải ngay

d)

gây ngộ dộc ngay tức khắc

64.

Hg2Cl2 dùng làm

a)

Chế sơn

b)

Dùng đánh sạch sắt thép khi hàn, tẩm gỗ chống mối mọt, in hoa trên vải

c)

điện cực Calomel

d)

chê tạo chất phát huỳnh quang

65.

tìm sai

a)

C là phi kim

b)

Si và Ge là á kim

c)

Sn và Pb là những kim loại

d)

C chưa xác định được tính chất

66.

cho các phản ứng sau

1. E(r) +2X2 --> EX4 (E= C, Si, Ge)

2.E(r) +O2(k) --> EO2 (E= C, Si, Ge, Sn)

3. CH4 (k) +2O2 (k) --> CO2 (k) +2H2O

4. CaC2(r) +H2O(l) --> Ca(OH)2 + CO2

các phản ứng đúng

a)

1,2,4

b)

1,3,4

c)

1,2,3

d)

2,3,4

67.

số phối trí lớn nhất có thể tạo được với các hợp chất của carbon là

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

68.

Graphit (than chì) và kim cương cấu tạo từ một loại nguyên tố

a)

Silic

b)

Carbon

c)

Germani

d)

thiếc

69.

Carbon monoxyd (CO) là

a)

Chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hóa lỏng, khó hóa rắn, và tan nhiều trong nước

b)

Chất lỏng không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hóa lỏng, khó hóa rắn, và ít tan trong nước

c)

Chất khí không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, khó hóa lỏng, khó hóa rắn, và tan ít trong nước

d)

Chất khí không màu, có mùi thối, nhẹ hơn không khí, khó hóa lỏng, khó hóa rắn, và ít tan trong nước

70.

để phát hiện vết CO trong không khí, ngta sử dụng phản ứng khử của nó với

a)

các kim loại nhóm IA

b)

Các kim loại nhóm IIA

c)

Các kim loại nhóm IIIA

d)

các kim loại quý như paladi, vàng, platin

71.

Carbon dioxxyd (CO2) là

a)

Chất khí không màu, có mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng và dễ hóa rắn

b)

Chất lỏng không màu, có mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng và dễ hóa rắn

c)

Chất khí không màu, không mùi, vị hơi chua, nặng hơn không khí, dễ hóa lỏng và dễ hóa rắn

d)

Chất khí không màu, có mùi, vị hơi chua, nhẹ hơn không khí, dễ hóa lỏng và dễ hóa rắn

72.

trong thiên nhiên carbon tinh thể có dạng thù hình quen thuộc là

a)

than gỗ và than cốc

b)

than hoạt và than muội

c)

than muội và than xương

d)

kim cương và graphit

73.

Carbon vô định hình là

a)

Kim cương và than gỗ

b)

kim cương và than cốc

c)

kim cương và than hoạt

d)

các loại than gỗ, than cốc, than hoạt, than muội, than xương

e)

kim cương và than muội

74.

Sản phẩm oxy hóa cuối cùng của tất cả các nhiên liệu chứa carbon là

a)

khí CO

b)

khí CO2

c)

CaC2

d)

CH4

75.

Magnesi sulfat MgSO4. 7H2O dùng làm

a)

thuốc nhuận tràng, tẩy

b)

thúc đẩy sự tạo máu

c)

định lượng glucose trong nước tiểu

d)

dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng

e)

trong 1 chậu đồng

76.

Bạc sulfadiazin (C10 H9AgN4O2S) có td

a)

dùng làm thuốc nhỏ mắt

b)

thúc đẩy sự tạo máu

c)

dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng

d)

định lượng glucose trong nước tiểu

77.

các hợp chất của vàng được dùng

a)

thúc đẩy sự tạo máu

b)

định lượng glucose trong nước tiểu

c)

dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng

d)

trong điều trị viêm khớp dạng thấp và luput ban đỏ

78.

nhiều hợp chất của Mg không tan được sử dụng làm thuốc kháng axit trong

a)

điều trị viêm loét dạ dày- tá tràng

b)

thúc đẩy sự tạo máu

c)

định lượng glucose trong nước tiểu

d)

dùng phòng và chữa nhiễm khuẩn các vết thương, vết bỏng

79.

dung dịch magnesi sunfat 12% dùng

a)

thúc đẩy sư tạo máu

b)

định lượng glucose

c)

thuốc chống co giật ngoài đường tiêu hóa

d)

dùng phòng và chũa nhiễm khuẩn

80.

có hai ion kim loại kiềm thổ đóng vai trò rất quan trọng trong cơ thể là

a)

Ba2+, Ca2+

b)

Ca2+, Mg2+

c)

Sr2+, Ba2+

d)

Sr2+, Ba2+

81.

các hợp chất của calci được dùng làm

a)

chất làm trơn trong sản xuất thuốc viên( tá dược trơn)

b)

thuốc bổ sung calci ( trong các trường hợp co giật do calci huyết hạ, chế độ ăn thiếu calci gây còi xương, loãng xương)

c)

thúc đẩy sự tạo máu

d)

định lượng glucose

82.

ZnCl2 dùng làm

a)

Chế sơn

b)

Chế tạo chất phát huỳnh quang

c)

làm điện cực calomel

d)

dùng đánh sạch sắt thép khi hàn, tẩm gỗ chống mối mọt, in hoa trên vải

83.

cho H2O2 vào vết thương thấy nó bị phân hủy rất nhanh vì

a)

H2O2 phản ứng với NaCl trong máu

b)

máu có tính kiềm

c)

H2O2 không bền khi tiếp suc với da người

d)

trong máu có men catalase phân hủy H2O2