Font size
Worksheetsôn tập 12
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
laughed
washed
cleaned
brushed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
walked
ended
started
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
landed
needed
opened
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
used
finished
married
rained
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
watched
phoned
referred
followed
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
passed
talked
started
wished
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
stayed
clear
opened
invited
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
decided
posted
coughed
wanted
Chọn "ed" có phát âm khác các từ còn lại
created
advanced
disappointed
decided
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
absent
alone
invent
cartoon
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
between
equal
combat
agree
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
tenant
common
rubbish
shampoo
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
diverse
current
polish
expand
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
effect
nature
income
current
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
cancer
travel
gather
succeed
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
private (adj)
protect
reform
regard
Chọn từ có trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
human
legal
custom
release
Từ "confide" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?
Âm 1
Âm 2
Từ "attack" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?
Âm 1
Âm 2
Danh từ "permit" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?
Âm 1
Âm 2
Động từ "contrast" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?
Âm 1
Âm 2
Từ "extreme" có trọng âm rơi vào âm tiết số mấy?
Âm 1
Âm 2
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
attitude
manager
invention
company
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
affect
happen
perform
obtain
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
attitude
infamous
geneticist
socialist
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
understand
rudimentary
recommend
commitment
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
unpredictable
contaminate
political
survival
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
popularity
conscientious
apprenticeship
personality
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
regenerate
dilapidate
amicable
official
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
potential
inapplicable
documentary
unconventionally
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
ridiculous
representative
energetic
informercial
Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể ..........
Phủ định (viết đầy đủ)
Khẳng định
Phủ định (viết tắt)
Trần thuật
Câu hỏi đuôi của “I am” là
am not I
shalln't I
aren't I
are not I
Câu hỏi đuôi của “I am not” là
am I
are I
shall I
“Let” trong câu xin phép (let us/ let me) thì khi thành lập câu hỏi đuôi sẽ dùng
will you?
shall we?
may I
She needs to water the flowers in the morning, (a) ?
Lan enjoys watching TV after dinner, (a) ?
Tam didn’t go to school yesterday, (a) ?
She can drink lots of tomato juice every day, (a) ?
Công thức chung của câu hỏi đuôi là gì?
S + V + O, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, động từ + đại từ?
S + V, trợ động từ + đại từ?
S + V + O, trợ động từ + túc từ?
