wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocabulary - Ôn thi TN - 1

Total questions: 40

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

______ attention : thu hút sự chú ý

a)

demand

b)

command

c)

take

d)

pay

2.

dynamic

a)

thụ động

b)

năng động

c)

yếu ớt

d)

cứng nhắc

3.

workshop

a)

nhà máy

b)

buổi biểu diễn

c)

buổi hội thảo

d)

cửa hàng

4.

elevate

a)

hạ thấp

b)

làm phẳng

c)

nâng cao

d)

làm suy yếu

5.

alleviate

a)

làm trầm trọng

b)

làm tăng

c)

làm giảm bớt

d)

tạo ra

6.

core

a)

bề ngoài

b)

cốt lõi

c)

phụ trợ

d)

nhánh

7.

component

a)

toàn bộ

b)

thành phần

c)

hệ thống

d)

kết nối

8.

compelling

a)

không thuyết phục

b)

nhàm chán

c)

thuyết phục

d)

tự nguyện

9.

argument

a)

sự đồng ý

b)

lập luận

c)

bước đột phá

d)

bản nháp

10.

vocal

a)

câm lặng

b)

thuộc về giọng nói

c)

bằng chữ viết

d)

không lời

11.

non-verbal

a)

bằng lời nói

b)

bằng văn bản

c)

phi ngôn ngữ

d)

có âm thanh

12.

handle

a)

bỏ qua

b)

xử lý

c)

tạo ra

d)

phá hủy

13.

build ______ : phát huy, xây dựng dựa trên

a)

in

b)

on

c)

over

d)

with

14.

identify

a)

che giấu

b)

lẫn lộn

c)

xác định

d)

phủ nhận

15.

collaborative

a)

đối đầu

b)

cạnh tranh

c)

hợp tác

d)

cá nhân

16.

foster

a)

ngăn chặn

b)

phá hủy

c)

nuôi dưỡng

d)

bỏ rơi

17.

milieu

a)

vật thể

b)

sự kiện

c)

môi trường xung quanh

d)

ý tưởng

18.

coaching

a)

sự giảng dạy

b)

sự học hỏi

c)

sự huấn luyện

d)

sự nghỉ ngơi

19.

intensive

a)

hời hợt

b)

sâu rộng

c)

chuyên sâu

d)

đơn giản

20.

practice__________ : các buổi luyện tập

a)

theory

b)

lesson

c)

sessions

d)

exam

21.

insights ______ : cái nhìn sâu sắc về

a)

on

b)

about

c)

into

d)

with

22.

strategy

a)

chiến thuật

b)

kế hoạch

c)

chiến lược

d)

hành động

23.

audience __________: thu hút khán giả

a)

boost

b)

fostering

c)

involvment

d)

engagement

24.

boost

a)

giảm thiểu

b)

tăng cường

c)

ổn định

d)

kìm hãm

25.

significantly

a)

không đáng kể

b)

đáng kể

c)

nhẹ

d)

chậm

26.

rectify

a)

làm sai

b)

duy trì

c)

chỉnh sửa

d)

bỏ qua

27.

augment

a)

giảm bớt

b)

tăng cường

c)

duy trì

d)

làm suy yếu

28.

Alongside

a)

tách rời

b)

cùng với

c)

chống lại

d)

phía trước

29.

__________ that : với điều kiện là

a)

In spite of

b)

Since

c)

Provided

d)

But for

30.

exorbitant

a)

hợp lý

b)

cắt cổ

c)

phải chăng

d)

rẻ

31.

charge

a)

lợi nhuận

b)

phí

c)

giảm giá

d)

hoàn tiền

32.

ultimate

a)

ban đầu

b)

tối ưu

c)

lâu dài

d)

tạm thời

33.

ultimate

a)

ban đầu

b)

cuối cùng

c)

lâu dài

d)

tạm thời

34.

seamless

a)

có vết nối

b)

liền mạch

c)

gián đoạn

d)

phức tạp

35.

boast

a)

làm tăng

b)

tự hào vì có điều gì

c)

suy giảm

d)

chỉnh sửa, khắc phục

36.

cutting-edge

a)

lỗi thời

b)

thô sơ

c)

lạc hậu

d)

tiên tiến

37.

optimal

a)

tệ nhất

b)

tối ưu

c)

trung bình

d)

không hiệu quả

38.

stability

a)

sự bất ổn

b)

sự ổn định

c)

sự thay đổi

d)

sự hỗn loạn

39.

______ demand : theo yêu cầu

a)

in

b)

by

c)

on

d)

at

40.

breakthrough

a)

trở ngại

b)

bước đột phá

c)

thất bại

d)

sự trì trệ