wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TV GIỮA HỌC KÌ 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong các cặp quan hệ từ sau, cặp từ nào chỉ quan hệ hô ứng?

a)

A. bởi … nên

b)

 càng … càng

c)

tuy … nhưng

d)

Nhờ ... mà

2.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào câu ghép sau:

“Chúng tôi đi đến …, rừng ào ào chuyển động đến ….”

a)

đâu … đấy

b)

bao nhiêu … bấy nhiêu

c)

càng … càng

d)

nào … ấy

3.

Tìm bộ phận chủ ngữ ở mỗi vế câu trong câu ghép sau:

Khi cây mẹ bận đơm hoa, thì các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

 cây mẹ - cây con

b)

hoa - cây con

c)

cây mẹ - lớn nhanh

d)

Khi - thì

4.

Đâu không phải cặp quan hệ từ biểu thị mối quan hệ tăng tiến?

a)

chẳng những … mà...

b)

không chỉ … mà ...

c)

không những … mà ...

d)

nhờ … mà

5.

Điền tiếng có chứa âm r/ d/ gi thích hợp vào chỗ chấm:

“Một chiếc thuyền ra đến …ữa dòng sông thì bị rò. Chỉ trong nháy mắt, thuyền đã ngập nước. Hành khách nhốn nháo, hoảng hốt, ai nấy …a sức tát nước, cứu thuyền …uy chỉ có một anh chàng vẫn thản nhiên, coi như không có chuyện gì xảy ra.”

a)

gi, d, d

b)

gi, r, d

c)

d, r, gi

d)

d, r, d

6.

Điền chữ o hoặc ô thích hợp vào chỗ chấm:

“Cánh cam đi lạc mẹ

Gió x… vào vườn h...ang

Giữa bao nhiêu gai g..´.c

Lũ ve sầu kêu ran.”

a)

ô, o, o

b)

o, ô, ô

c)

o, ô, o

d)

 o, o, ô

7.

Từ nào sau đây viết sai chính tả:

a)

Chững chạc

b)

Chữ số

c)

Hoa xen

d)

Cửa sổ

8.

Bài văn miêu tả con vật có bố cục mấy phần?

a)

1 phần: thân bài.

b)

2 phần: mở bài; thân bài.

c)

3 phần: mở bài; thân bài; kết bài.

d)

4 phần: mở bài; thân bài; kết bài.

9.

Phần kết bài của bài văn tả cảnh thường có nội dung gì?

a)

Nêu nhận xét hoặc cảm nghĩ của người viết.

b)

Tả từng phần của cảnh vật.

c)

Sự thay đổi của cảnh vật theo thời gian.

d)

 Giới thiệu bao quát về cảnh sẽ tả.

10.

Xác định các chủ ngữ trong câu ghép sau: “Mẹ Suối Nguồn rất lo lắng cho con, bà tưởng tượng ra bao ghềnh thác khó khăn mà đứa con sẽ gặp phải.”

a)

Mẹ, bà

b)

Mẹ Suối Nguồn, bà tưởng tượng ra 

c)

Mẹ Suối Nguồn, bà

d)

Mẹ Suối, bà

11.

Chọn cặp từ hô ứng thích hợp để nối các vế trong câu ghép sau:

"Học sinh … chăm chỉ thì học sinh … đạt kết quả cao trong học tập.".

a)

đâu… đấy

b)

bao nhiêu…. bấy nhiêu

c)

 nào …. đó

d)

...sao vậy

12.

Cặp quan hệ từ nào sau đây có thể điền vào chỗ trống trong câu:

“..................cái áo ấy không đẹp...................nó là kỉ niệm của những ngày chiến đấu anh dũng.”

a)

Tuy …. nhưng…

b)

Nếu … thì…

c)

Nhờ mà …

d)

Hễ …. thì …

13.

Đâu là phần giải nghĩa đúng cho từ "dịu dàng"?

a)

Tính nết hiền hậu, nói năng nhỏ nhẹ.

b)

Siêng năng và lanh lợi.

c)

Có tinh thần hăng hái và chủ động tham gia mọi công việc chung.

d)

Có tư cách đạo đức hơn người, không ích kỉ, đố kị, nhỏ nhen, trọng nghĩa khinh tài.

14.

Dấu chấm hỏi được đặt cuối câu có tác dụng gì?

a)

Kết thúc các câu kể.

b)

Kết thúc các câu cầu khiến.

c)

Kết thúc các câu hỏi.

d)

 Kết thúc các câu trần thuật.

15.

Điền l hoặc n vào chỗ chấm:

Cũng từ …úa …ếp sinh ra

Xanh xanh từng hạt, đạm đà quê hương

Lúc …àm bánh, khi nấu chè

…á sen ủ ngát đi về cùng theo?

a)

 n; n; l; l

b)

l; n; l; n

c)

l;  n; l, l

16.

Từ nào sau đây viết sai chính tả

a)

chữ xố

b)

cái xẻng

c)

hoa sen

d)

cửa sổ

17.

Điền ng hoặc ngh vào chỗ chấm

Con …é con …iêng đôi mắt nhìn mẹ.

a)

ng, ng

b)

ngh, ngh

c)

ng, ngh

d)

ngh, ng

18.

Đâu là trình tự quan sát và tả một cơn mưa rào?

a)

Tả cảnh vật và con người trước, trong và sau cơn mưa.

b)

Tả cảnh vật và con người khi mưa đã tạnh.

c)

Tả cảnh vật và con người với những dấu hiệu khi sắp mưa.

d)

Tả cảnh vật và con người chìm ngập trong trận mưa rào.

19.

Đặc điểm ngoại hình nào dưới đây phù hợp khi tả con mèo?

a)

Chiếc mỏ dài, vàng ươm, nhỏ nhắn như hai mảnh vỏ trấu ghép lại.

b)

Chiếc đuôi ngắn ngủn luôn vẫy vẫy không ngừng.

c)

Lớp vảy óng ánh được xếp ngay ngắn như chiếc áo giáp.

d)

Bộ lông tam thể vàng mượt, sạch sẽ.

20.

Bác Hồ đã khen tặng phụ nữ Việt Nam tám chữ vàng là: 

a)

Anh hùng, siêng năng, cần cù, hy sinh

b)

Anh hùng, bất khuất, trung hậu, đảm đang          

c)

Anh hùng, tài giỏi, mạnh mẽ, chịu khó

d)

Anh hùng, anh dũng, chịu thương, chịu khó

21.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau:

    … Hoàng chăm chỉ học tập, … Hoàng sẽ đạt kết quả tốt.

a)

Do…th

b)

Dù…thì    

c)

Tuy…nhưng   

d)

Nếu…thì

22.

Xác định chủ ngữ của mỗi vế câu trong câu ghép sau đây?

Vào giờ tự học cuối tuần, Tuấn thường giải toán trước còn Nam làm tập làm văn xong mới làm bài tập toán.

a)

Nam

b)

thường giải toán trước, làm tập làm văn xong mới làm bài tập toán

c)

Tuấn, Nam

d)

Vào giờ tự học cuối tuần

23.

Trong các từ sau, từ viết đúng chính tả là:

a)

rịu mát  

b)

dịu mát    

c)

giịu  mát   

d)

nịu mát

24.

Bài văn tả đồ vật gồm mấy phần? Đó là những phần nào?

a)

3 phần: gián tiếp, trực tiếp, mở rộng

b)

2 phần: mở rộng và không mở rộng

c)

3 phần: mở bài, thân bài, kết bài

d)

1 phần: thân bài

25.

Dấu cần điền vào những từ in đậm trong câu sau là: 

Lan bị nga, Minh liền chạy tới đơ bạn dậy.

a)

Dấu hỏi  

b)

Dấu ngã       

c)

Dấu huyền   

d)

A. Dấu sắc

26.

Tìm chữ cái thích hợp (x hoặc s) vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu thơ sau?

Hoa gì trắng …óa núi đồi

Bản làng thêm đẹp mỗi mùa …uân …ang.

a)

x, x, x    

b)

x, x, s   

c)

s,x,s   

d)

 s, x, x

27.

Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ chấm để hoàn thành câu sau:

    Mưa … to, gió … thổi mạnh.

a)

càng…càng  

b)

Chưa…vừa  

c)

đã…bao nhiêu             

d)

càng…đã

28.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gần nhà xa ngõ.

b)

Chân lấm tay bùn.

c)

Ba chìm bảy nổi.

d)

 Lên thác xuống ghềnh.

29.

Phần thân bài của bài văn tả cảnh có nội dung là:

a)

Tả bao quát.

b)

Tả chi tiết từng phần của cảnh.

c)

Nêu cảm nghĩ và nhận xét về cảnh.

d)

Tả bao quát, tả từng phần của cảnh hoặc sự thay đổi của cảnh theo thời gian.

30.

Chọn cặp từ thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây

"... thời tiết thuận lợi ... năm nay các bác nông dân đỡ vất vả hơn nhiều"

a)

tuy – nhưng

b)

dù – mà

c)

không những – mà còn

d)

vì – nên

31.

Em hãy chọn lời giải nghĩa đúng của từ “bất khuất’’.

a)

biết gánh vác, lo toan mọi việc.

b)

có tài năng, khí phách, làm nên những việc phi thường.

c)

không chịu khuất phục trước kẻ thù.

d)

chân thành và tốt bụng với mọi người.

32.

Tìm chủ ngữ trong câu ghép sau:

Nếu lớp bạn đứng nhất thì chúng tôi cũng vào hàng thứ hai.

a)

Nếu lớp - chúng tôi

b)

lớp bạn - chúng tôi

c)

bạn - chúng tôi

d)

bạn – tôi

33.

Chọn cặp từ thích hợp với mỗi chỗ trống dưới đây

“Trời… hửng nắng, những đóa hoa … đua nhau khoe sắc.”

a)

vừa – đã

b)

o nhiêu – bấy nhiêu

c)

tuy – nhưng

d)

vì – nên

34.

Dấu phẩy trong câu “Trong đền, dòng chữ vàng Nam quốc sơn hà uy nghiêm đề ở bức hoành phi treo chính giữa” có tác dụng gì?

a)

Ngăn cách các vế câu trong câu ghép.

b)

Ngăn cách trạng ngữ với các thành phần chính của câu.

c)

Ngăn cách các trạng ngữ trong câu.

d)

Ngăn cách các bộ phận có cùng chức vụ trong câu.

35.

 Điền một vần thích hợp với cả 2 chỗ trống dưới đây:

Ăn quả nhớ kẻ trồng c…

Ăn khoai nhớ kẻ cho d… mà trồng

a)

am

b)

 on

c)

ây

d)

ong

36.

Câu 12. Chọn dấu thanh thích hợp để điền vào từ ngữ in đậm dưới đây:

Đằng sau chị gà mái tơ là chú lợn béo uc ich có cái bụng to tròn.

a)

thanh hỏi

b)

thanh sắc

c)

hanh ngã

d)

thanh nặng

37.

Dấu thanh thích hợp để điền vào từ in đậm trong câu sau là:

Bơi chưng bác mẹ tôi nghèo

Cho nên tôi phai băm bèo, thái khoai

a)

thanh sắc

b)

thanh ngã

c)

thanh huyền

d)

thanh hỏi

38.

Đoạn văn dưới đây đã miêu tả bộ phận nào của cây bưởi:

Vào cuối thu là lúc bưởi có thể ăn được, quả bưởi lúc này có màu vàng ươm, nặng trĩu cành, có mùi thơm ngọt. Bưởi Diễn có một đặc điểm là múi bưởi tròn căng, mọng nước, nhưng bóc rất dóc vỏ, tép bưởi không bị nát và chảy nước.

a)

miêu tả hoa bưởi

b)

miêu tả quả bưởi

c)

 miêu tả lá bưởi

d)

miêu tả gốc bưởi

39.

Câu 15. Phần thân bài của bài văn tả đồ vật bao gồm những nội dung gì?

a)

Tả bao quát đồ vật.

b)

 Tả công dụng của đồ vật.

c)

Tả từng bộ phận có đặc điểm nổi bật.

d)

Tả bao quát đồ vật, tả từng bộ phận có đặc điểm nổi bật và nêu công dụng của đồ vật.