wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẠNG NGUYÊN 14 (7/6/2023)

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng trong “Chiến tranh đặc biệt” là lực lượng nào?

a)

A. Lực lượng quân đội tay sai.

b)

B. Lực lượng quân viễn chinh Mĩ.

c)

C. Lực lượng quân chư hầu.

d)

D. Lực lượng quân chư hầu và viễn chinh Mĩ

2.

Chiến thuật mới được sử dụng trong “Chiến tranh đặc biệt” là gì?

a)

A. Gom dân, lập “ấp chiến lược”.

b)

B. “Trực thăng vận”, “thiết xa vận”

c)

C. Càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.

d)

D. “Bình định” toàn bộ miền Nam.

3.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng trong “Chiến tranh cục bộ” là lực lượng nào?

a)

A. quân đội tay sai.

b)

B. quân viễn chinh Mĩ.

c)

C. quân đồng minh.

d)

D. quân Sai Gòn

4.

Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương được kí kết đã

a)

A. chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp đối với ba nước Đông Dương.

b)

B. buộc Mỹ chấm dứt sự can thiệp vào Đông Dương.

c)

C. buộc Mỹ phải ngừng viện trợ cho Pháp trong chiến tranh Đông Dương.

d)

D. làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của thực dân Pháp.

5.

Sau khi Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương được kí kết, Mỹ đã có hành động gì ở miền Nam ?

a)

A. Đưa quân viễn chinh Mỹ vào miền Nam.

b)

B. Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài nước ta.

c)

C. Đưa quân các nước đồng minh của Mỹ vào miền Nam.

d)

D. Xây dựng hệ thống “Ấp chiến lược”, đẩy mạnh bình định miền Nam.

6.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến phong trào Đồng khởi bùng nổ là gì?

a)

A. ánh sáng nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 (đầu năm 1959) soi đường.

b)

B. Mĩ-Diệm lê máy chém đi khắp miền Nam, chém giết những người vô tội.

c)

C. Mĩ-Diệm ban hành đạo luật đặt cộng sản ra ngoài vòng pháp luật.

d)

D. Mĩ-Diệm thi hành chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”, tăng cường khủng bố, đàn áp.

7.

Sau năm 1954, âm mưu của Mỹ đối với miền Nam Việt Nam là

a)

A. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mỹ.

b)

B. biến miền Nam Việt Nam thành thị trường của Mỹ.

c)

C. biến miền Nam Việt Nam thành “ sân sau" của Mỹ.

d)

D. biến miền Nam Việt Nam thành

8.

Nhiệm vụ cách mạng nước ta sau năm 1954 là

a)

A. đấu tranh thực hiện Hiệp định Giơnevơ, tổng tuyển cử thống nhất đất nước.

b)

B. tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

c)

C. đẩy mạnh kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam.

d)

D. tiếp tục hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, tiến tới hoàn thành thống nhất nước nhà.

9.

Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất bằng những lực lượng chủ yếu nào?

a)

A. Không quân và lục quân.

b)

B. Không quân và bộ binh.

c)

C. Không quân và hải quân.

d)

D. Không quân và pháo binh

10.

. Để mở đầu chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần thứ nhất, đế quốc Mĩ đã làm gì?

a)

A. Ném bom đánh phá một số nơi ở miền Bắc.

b)

B. Dựng lên “sự kiện Vịnh Bắc Bộ” để thuyết phục Quốc hội Mĩ.

c)

C. Trả đũa việc quân ta tấn công tấn công doanh trại quân Mĩ ở Plâyku.

d)

D. Trả đũa việc ta bắn cảnh cáo tàu chiến Mĩ xâm phạm vùng biển Miền Bắc.

11.

Hình thức đấu tranh của phong trào “Đồng khởi” (1959-1960) là

a)

A. đấu tranh chính trị.

b)

B. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang, khởi nghĩa giành chính quyền.

c)

C. khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

d)

D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang

12.

. Hình thức đấu tranh chống chế độ Mĩ - Diệm của nhân dân miền Nam trong những ngày đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954 chủ yếu là gì ?

a)

A. Đấu tranh vũ trang.

b)

B. Đấu tranh chính trị, hòa bình.

c)

C. Khởi nghĩa giành lại quyền làm chủ.

d)

D. Dùng bạo lực cách mạng.

13.

Phong trào Đồng khởi diễn ra tiêu biểu ở đâu?

a)

A. Vĩnh Thạnh - Bình Định.

b)

B. Bác Ái - Ninh Thuận.

c)

C. Trà Bồng - Quảng Ngãi.

d)

D. Bến Tre.

14.

Cách mạng miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công, gắn liền với thắng lợi của

a)

A. phong trào “Đồng khởi” (1959-1960).

b)

B. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

c)

C. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

d)

D. việc ký kết Hiệp định Pari (1973).

15.

Lực lượng giữ vai trò quan trọng trong “Chiến tranh cục bộ” là lực lượng nào?

a)

A. quân đội tay sai.

b)

B. quân Mĩ.

c)

C. quân đồng minh.

d)

D. quân đồng minh và quân Sài Gòn.

16.

Với kế hoạch Nava Pháp muốn điều gì?

a)

A. trong vòng 18 tháng sẽ kết thúc chiến tranh trong danh dự.

b)

B. xoay chuyển cục diện chiến tranh.

c)

C. giành lại thế chủ động trên chiến trường chính Bắc Bộ.

d)

D. đánh nhanh thắng nhanh, kết thúc chiến tranh trong danh dự.

17.

Phương châm của ta trong chiến dịch Điện Biên Phủ là

a)

A. thần tốc, táo bạo, bất ngờ.

b)

B. đánh nhanh thắng nhanh.

c)

C. đánh chắc tiến chắc.

d)

D. chinh phục từng gói nhỏ.

18.

Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp (1945-1954) đã kết thúc thắng lợi hoàn toàn?

a)

A. cuộc tiến công chiến lược đông - xuân 1953-1954.

b)

B. chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

c)

C. Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết 1954.

d)

D. chiến dịch Điện Biên Phủ và Hiệp định Giơ-ne-vơ 1954.

19.

. Đâu là thắng lợi cơ bản của ta đã đạt được khi Hiệp định Giơ-ne-vơ được kí kết?

a)

A. các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản của ba nước.

b)

B. hai bên tham chiên ngừng bắn, lập lại hòa bình trên toàn Đông Dương.

c)

C. hai bên tham chiến thực hiện việc di chuyển, tập kết quân, lấy vĩ tuyến 17 làm danh giới.

d)

D. Việt Nam tiến tới thống nhất bằng tổng tuyển cử tự do.

20.

Chiến dịch nào đã đánh dấu bước phát triển mới của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

A. chiến dịch Việt Bắc.

b)

B. chiến dịch Biên giới.

c)

C. chiến dịch Hòa Bình.

d)

D. chiến dịch Điện Biên Phủ.

21.

Sự kiện nào chứng tỏ Pháp mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược nước ta lần II?

a)

A. đánh úp trụ sở ủy ban nhân dân Nam Bộ.

b)

B. đánh úp nhiều cơ quan quan trọng của ta ở Nam Bộ.

c)

C. gửi tối hậu thư cho ta yêu cầu ta nộp thành cho chúng.

d)

D. tấn công ta ở Hải Phòng, Lạng Sơn.

22.

Ý nào dưới đây phản ánh không đúng về nội dung Hiệp định Sơ bộ (6 – 3 – 1946) được kí kết giữa Chính phủ Việt Nam và Chính phủ Pháp?

a)

A. Việt Nam được Pháp công nhận là một quốc gia độc lập, có chính phủ, nghị viện riêng.

b)

B. Việt Nam được Pháp công nhận là một quốc gia tự do, có chính phủ và nghị viện riêng.

c)

C. Việt Nam và Pháp đều ngừng bắn để tạo điều kiện thuận lợi cho một cuộc đàm phán.

d)

D. Pháp được phép đem 15.000 quân vào miền Bắc nước ta làm nhiệm vụ giải giáp quân Nhật thay cho quân Trung Hoa Dân quốc.

23.

Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng trong những năm 1946 – 1954 mang tính chất gì?

a)

A. Dân tộc và dân chủ

b)

B. Khoa học và đại chúng

c)

C. Dân chủ nhân dân

d)

D. Chính nghĩa và nhân dân

24.

Tác dụng lớn nhất của cuộc chiến đấu ở các đô thị từ tháng 9/1945 đến tháng 2/1947 là gì ?

a)

A. Giam chân địch ở các đô thị

b)

B. Tiêu hao được nhiều sinh lực địch

c)

C. Bảo đảm cho cơ quan đầu não của Đảng và chính phủ rút về chiến khu an toàn

d)

D. Bước đầu làm thất bại kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh”

25.

Lực lượng nào dưới đây không thuộc phe Đồng minh được giao nhiệm vụ vào Việt Nam làm nhiệm vụ giải giáp quân đội Nhật Bản sau khi Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc?

a)

A. Quân Pháp.

b)

B. Quân Trung Hoa Dân quốc.

c)

C. Quân Trung Hoa dân quốc và quân Anh.

d)

D. Quân Anh.

26.

Đâu là nguyên nhân chính dẫn đến sự ra đời của tổ chức ASEAN?

a)

A. do yêu cầu phát triển kinh tế-xã hội sau khi giành được độc lập.

b)

B. nhằm hạn chế sự ảnh hưởng của các cường quốc bên ngoài.

c)

C. nhiều tổ chức hợp tác khu vực thế giới xuất hiện đã tác động đến khu vực.

d)

D. nhằm đưa Đông Nam Á thành khu vực giàu mạnh nhất châu lục.

27.

Tháng 12-1991, Hội nghị Ma-xtrích (Hà Lan) đã đánh dấu một mốc đột biến trong quá trình liên kết ở châu Âu vì sao?

u.

a)

A. các nước đã thống nhất xây dựng một khối thị trường chung châu Â

b)

B. các nước đã thống nhất sử dụng đồng tiền chung (đồng ơrô)

c)

C. các nước đã thống nhất xây dựng Tây Âu thành một liên minh chính trị.

d)

D. đổi tên Cộng đồng châu Âu (EC) thành Liên minh châu Âu (EU).

28.

Theo quyết định của Hội nghị Ianta, các nước Đông Nam Á, Nam Á vẫn thuộc phạm vi ảnh hưởng của

a)

A. Anh, Pháp, Mĩ.

b)

B. các nước tư bản do Mĩ cầm đầu.

c)

C. các nước phương Tây.

d)

D. các nước phương Đông.

29.

Những quyết định của Hội nghị Ianta đã đưa đến hệ quả gì?

a)

A. Một trật tự thế giới mới được hình thành: trật tự hai cực Ianta.

b)

B. Một trật tự thế giới mới được hình thành: trật tự đa cực.

c)

C. Một trật tự thế giới mới được hình thành: trật tự hai cực.

d)

D. Một trật tự thế giới mới được hình thành: trật tự đơn cực.

30.

Sau chiến tranh thế giới thứ hai, Mĩ đã phát động chiến tranh lạnh nhằm mục đích

a)

A. khống chế, nô dịch các nước tư bản đồng minh.

b)

B. làm bá chủ thế giới.

c)

C. chống lại Liên Xô và các nước XHCN.

d)

D. chống lại phong trào cách mạng thế giới.

31.

Thuận lợi chủ yếu của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

a)

A. Sự ủng hộ của phong trào cách mạng thế giới.

b)

B. Thu được nhiều chiến phí do Đức và Nhật bồi thường.

c)

C. Tinh thần tự lực tự cường của nhân dân Liên Xô.

d)

D. Giành được nhiều thuộc địa trong chiến tranh.

32.

Năm 1967, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Thái Lan.

c)

C. Lào.

d)

D. Campuchia.

33.

Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở châu Phi giành được độc lập là

a)

A. Ai Cập.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Nhật Bản.

34.

. Một trong những hoạt động của Nguyễn Ái Quốc ở Pháp trong những năm 1919-1923 là

a)

A. tham gia sáng lập Hội Liên hiệp thuộc địa ở Pari.

b)

B. soạn thảo Sách lược của Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

C. soạn thảo Chính cương của của Đảng Cộng sản Đông Dương.

d)

D. triệu tập Hội nghị hợp nhất các tổ chức cộng sản.

35.

Trong những năm 20 của thê kỷ XX, ở Việt Nam tổ chức chính trị nào sau đây theo khuynh hướng dân chủ tư sản?

a)

A. Việt Nam Quốc dân đảng.

b)

B. An Nam Cộng sản đảng.

c)

C. Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

D. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.

36.

Phong trào cách mạng Việt Nam 1930 – 1931 đã phát triển lên đến đỉnh cao ở

a)

A. Nghệ An và Hà Tĩnh.

b)

B. Hà Tĩnh và Quảng Bình.

c)

C. Huế và Đà Nẵng.

d)

D. Ninh Bình và Thanh Hóa.

37.

Chính cương vắn tắt, Sách lược vắn tắt, Điều lệ tóm tắt của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) do ai soạn thảo?

a)

A. Hà Huy Tập.

b)

B. Nguyễn Ái Quốc.

c)

C . Nguyễn Văn Cừ.

d)

D. Lê Hồng Phong.

38.

Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) đã chủ trương thành lập mặt trận nào dưới đây?

a)

A. Mặt trận dân chủ Đông Dương.

b)

B. Mặt trận Liên Việt.

c)

C. Mặt trận Việt Minh.

d)

D. Mặt trận Nhân dân phản đế Đông Dương.

39.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A. Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống phát xít.

b)

B. Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.

c)

C. Truyền thống yêu nước của dân tộc được phát huy.

d)

D. Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.

40.

Một trong những thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968) của Mĩ là

a)

A. Vạn Tường.

b)

B. Đông Khê.

c)

C. Ấp Bắc.

d)

D. Đoan Hùng.

41.

Bộ Chính trị đã quyết định lấy tên chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định là gì?

a)

A. Chiến dịch Sài Gòn - Hồ Chí Minh.

b)

B. Chiến dịch Hồ Chí minh.

c)

C. Chiến dịch giải phóng miền Nam.

d)

D. Chiến dịch giải phóng Sài Gòn.

42.

Sắp xếp các chiến thắng quân sự sau theo trình tự thời gian diễn ra :

1. Chiến thắng Vạn Tường. 2. Chiến thắng Ấp Bắc.

3. Chiến thắng hai mùa khô. 4. Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không.

a)

A. 1-2-3-4

b)

B. 1-3-2-4

c)

C. 2-4-3-1

d)

D. 2-1-3-4.

43.

Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972 của quân dân miền Nam có tác động nào sau đây?

a)

A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “Mĩ hoá” trở lại cuộc chiến tranh xâm lược.

b)

B. Buộc Mĩ phải tuyên bố “ phi Mĩ hoá” chiến tranh xâm lược.

c)

C. Làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh của Pháp.

d)

D. Buộc Pháp phải kí hiệp định Giơnevơ về Đông Dương.

44.

Tại Hà Nội năm 1976, Quốc hội khoá VI nước Việt Nam thống nhất họp kì họp đầu tiên đã quyết định

a)

A. cải cách ruộng đất trong cả nước.

b)

B. tiến hành đổi mới đất nước.

c)

C. thành lập mặt trận Việt Minh.

d)

D. thủ đô là Hà Nội.

45.

Từ đầu những năm 70 trở đi, cùng với Mĩ và Tây Âu, Nhật Bản đã vươn lên trở thành một trong ba trung tâm

a)

A. giáo dục - khoa học kĩ thuật lớn nhất thế giới.

b)

B. kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

c)

C. liên kết kinh tế - tài chính lớn của thế giới.

d)

D. công nghiệp – quốc phòng lớn của thế giới.

46.

Sự khởi sắc của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được đánh dấu bằng sự kiện nào ?

a)

A. Việt Nam ra nhập ASEAN (1995).

b)

B. Hiệp ước Bali được kí kết (1976).

c)

C. Campuchia ra nhập ASEAN (1999).

d)

D. Brunây ra nhập ASEAN (1984).

47.

Với sự kiện 17 nước châu Phi giành được độc lập, lịch sử ghi nhận năm 1960 là

a)

A. Năm châu Phi nổi dậy.

b)

B. Năm châu Phi giải phóng.

c)

C. Năm châu Phi thức tỉnh.

d)

D. Năm châu Phi.

48.

Từ những năm 40 của thế kỉ XX, cuộc cách mạng khoa học-kĩ thuật hiện đại được khởi đầu từ quốc gia nào sau đây?

a)

A. Thái Lan.

b)

B. Mĩ.

c)

C. Phần Lan.

d)

D. Thụy Điển.

49.

Một trong những nguyên nhân chung thúc đẩy kinh tế Mĩ, Tây Âu, Nhật Bản phát triển mạnh sau Chiến tranh thế giới thứ hai là?

a)

A. không bị ảnh hưởng bởi thiên tai.

b)

B. Lãnh thổ có nhiều tài nguyên khoáng sản.

c)

C. Chi phí quốc phòng thấp.

d)

D. Áp dụng khoa học – kĩ thuật.

50.

Một trong ba tổ chức cộng sản ra đời ở Việt Nam trong năm 1929 là

a)

A. Hội Phục Việt.

b)

B. Việt Nam Quốc dân đảng.

c)

C. Đông Dương Cộng sản đảng.

d)

D. Đảng Dân chủ Việt Nam.

51.

: Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên (1925-1929) có hoạt động nào sau đây?

a)

A. Tổ chức ám sát trùm mộ phu Badanh.

b)

B. Xuất bản báo Thanh niên.

c)

C. Phát động nhân dân tổng khởi nghĩa.

d)

D. Phát động khởi nghĩa Yên Bái.

52.

Trong khởi nghĩa từng phần (từ tháng 3 đến giữa tháng 8-1945), Nhân dân Việt Nam đã thực hiện phong trào nào sau đây?

a)

A. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói.

b)

B. Chấn hưng nội hóa, bài trừ ngoại hóa.

c)

C. Chống độc quyền cảng Sài Gòn.

d)

D. Chống độc quyền xuất cảng lúa

53.

Chiến thắng Việt Bắc thu-đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã

a)

A. làm thất bại chiến tranh tổng lực.

b)

B. làm thất bại chiến tranh cục bộ.

c)

C. làm thất bại chiến tranh đặc biệt.

d)

D. cho thấy bộ đội chủ lực ngày càng trưởng thành.

54.

Trong giai đoạn 1939-1945, tổ chức nào sau đây được thành lập ở Việt Nam?

a)

A. Đông Dương Cộng sản đảng.

b)

B. Mặt trận Việt Minh.

c)

C. Đông Dương Cộng sản liên đoàn.

d)

D. An Nam Cộng sản đảng.

55.

Để làm phá sản hoàn toàn kế hoạch Nava của thực dân Pháp, năm 1954 quân dân Việt Nam tập trung lực lượng tấn công vào tập đoàn cứ điểm nào sau đây?

a)

A. Cao Bằng.

b)

B. Điện Biên Phủ.

c)

C. Thất Khê.

d)

D. Đông Khê.

56.

Ở miền Nam Việt Nam, phong trào Đồng khởi (1959-1960) bùng nổ trong bối cảnh nào

sau đây?

a)

A. Nhật đảo chính Pháp trên toàn Đông Dương.

b)

B. Hiệp định Pari về Việt Nam đã được kí kết.

c)

C. Cách mạng gặp nhiều khó khăn và tổn thất.

d)

D. Mĩ lôi kéo các nước Đông Âu tham chiến.

57.

Thắng lợi nào sau đây đã mở ra kỉ nguyên mới cho dân tộc Việt Nam: kỉ nguyên độc lập dân tộc, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội?

a)

A. Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945.

b)

B. Thắng lợi của chiến dịch Biên giới thu đông 1950.

c)

C. Chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954.

d)

D. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

58.

Năm 1975, quân dân Việt Nam giành thắng lợi trong chiến dịch nào sau đây?

a)

A. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

b)

B. Chiến dịch Việt Bắc.

c)

C. Chiến dịch Đồng Xoài.

d)

D. Chiến dịch An Lão.

59.

Trong khoảng thời gian từ năm 1975 đến năm 1979, cuộc chiến đấu ở biên giới Tây Nam của quân dân Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A. Đánh đổ phát xít.

b)

B. Đánh đổi phong kiến.

c)

C. Bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Giải phóng dân tộc.

60.

Những thành tựu mà nước ta đạt được trong 15 năm đổi mới (1986-2000) đã khẳng định điều gì?

a)

A. Vị thế và vai trò quan trọng của Việt Nam trên trường quốc tế.

b)

B. Nước ta cơ bản trở thành một nước công nghiệp theo hướng hiện đại.

c)

C. Tầm quan trọng của sự nghiệp công nghiệp hóa- hiện đại hóa.

d)

D. Đường lối đổi mới của Đảng là đúng, bước đi của công cuộc đổi mới là phù hợp.