wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn thi vào lớp 10 môn vật lý

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Chùm tia ló của thấu kính hội tụ có đặt điểm?

a)

Chùm sáng song song

b)

Lệch ra xa trục chính so với tia tới

c)

Lệch về phía trục chính so với tia tới

d)

phản xạ ngay tại thấu kính

2.

Trên cùng một đường dây, tải đi một công suất và một hiệu điện thế xác định. Nếu muốn dùng dây dẫn có đường kính tiết diện giảm đi một nửa, thì công suất hao phí và công suất tỏa nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng lên hai lần

b)

giảm đi hai lần

c)

Tăng lên bốn lần

d)

giảm đi bốn lần

3.

Máy biến thế có tác dụng gì?

a)

Giữ cho hiệu điện thế ổn định không đổi

b)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định không đổi

c)

Có thể tăng hoặc giảm hiệu điện thế xoay chiều

d)

Có thể đồng thời làm tăng và giảm hiệu điện thế

4.

Công sất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện:

a)

Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây tải điện

b)

Tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế đạt vào hai đầu dây

c)

Tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây

5.

Gọi n1, U1 là số vòng dây và hiệu điện thế hai đầu dây cuộn sơ cấp. n2, U2 là số vòng dây và hiệu điện thế hai đầu dây cuộn thứ cấp, hệ thức đúng là:

a)

U1U2=n1n2\frac{U1}{U2}=\frac{n1}{n2}

b)

U1.n1 = U2.n2

c)

U1 + U2 = n1 + n2

d)

U1 - U2 = n1 - n2

6.

Để tăng hiệu điện thế từ 25 000V lên 500 000V thì phải dùng máy biến thế có tỉ số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp là:

a)

0,005

b)

0,05

c)

0,5

d)

5

7.

Một máy biến thế có hai cuộn dây với số vòng tương ứng là 125 vòng và 600 vòng. Sử dụng máy biến thế này:

a)

Chỉ làm tăng hiệu điện thế

b)

có thể làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

c)

Chỉ làm giảm hiệu điện thế

d)

Có thể đồng thời làm tăng, giảm hiệu điện thế

8.

Để sử dụng thiết bị có hiệu điện thế định mức 24V ở nguồn điện có hiệu điện thế 220V, thì phải sử dụng máy biến thế có vòng dây của hai cuộn dây tương ứng là:

a)

Sơ cấp 3458 vòng, thứ cấp 380 vòng

b)

Sơ cấp 380 vòng, thứ cấp 3458 vòng

c)

Sơ cấp 360 vòng, thứ cấp 3300 vòng

d)

Sơ cấp 3300 vòng, thứ cấp 360 vòng

9.

Cuộn sơ cấp của máy biến thế có số vòng dây 4400 vòng, cuộn thứ cấp 240 vòng, nếu hiện điện thế gữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V thì hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp là:

a)

50V

b)

120V

c)

12V

d)

60V

10.

trong máy biến thế:

a)

Cả hai cuộn đều được gọi là cuộn sơ cấp

b)

Cả hai cuộn đều được gọi là cuộn thứ cấp

c)

Cuộn dây dẫn điện vào là cuộn sơ cấp, cuộn dây dẫn điện ra là cuộn thứ cấp

d)

Cuộn dây dẫn điện vào là cuộn thứ cấp, cuộn dây dẫn điện ra là cuộn sơ cấp

11.

 Gọi n1, U1 là số vòng dây và hiệu điện thế hai đầu dây cuộn sơ cấp. n2, U2 là số vòng dây và hiệu điện thế hai đầu dây cuộn thứ cấp, hệ thức không đúng là:

a)

 U1U2=n1n2\frac{U1}{U2}=\frac{n1}{n2}  

b)

U1.n1 = U2.n2

c)

 U1 = U2.n1n2U1\ =\ \frac{U2.n1}{n2}  

d)

 U2 = U1.n2n1U2\ =\ \frac{U1.n2}{n1}  

12.

Khi có dòng điện một chiều không đổi chạy trong cuộn dây sơ cấp của máy biến thế, thì trong cuộn thứ cấp đã nối thành mạch kín

a)

Có dòng điện một chiều không đổi

b)

Có dòng điện xoay chiều

c)

Có dòng điện một chiều biến đổi

d)

Vẫn không xuất hiện dòng điện

13.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có:

a)

phần rìa dày hơn phần giữa

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau

d)

hình dạng bất kỳ

14.

Kính lúp có độ bội giác G = 5x. Tiêu cự kính lúp có giá trị là

a)

f = 5 m

b)

f = 5 cm

c)

f = 5 mm

d)

f = 5 dm

15.

Trên hai kính lúp có ghi lần lượt 2x, 3x thì:

a)

Cả hai kính lúp có ghi 2x và 3x có tiêu cự bằng nhau

b)

Kính lúp ghi 3x có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi 2x

c)

Kính lúp có ghi 2x có tiêu cự lớn hơn kính lúp có ghi 3x

d)

Không thể khẳng định được tiêu cự cua 3kinh1 lúp nào lớn hơn

16.

Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp hai lần thì công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây tải điện thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 2 lần

b)

giảm 2 lần

c)

Tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

17.

: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm, vật AB vuông góc trục chình đặt cách thấu kính 40cm. ta thu được ảnh có tinh chất và vị trí như thế nào?

a)

Ảnh thật, ngược chiều cao bằng vật, cách thấu kính 40cm

b)

Ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật, cách thấu kính 20cm

c)

Ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật, cách thấu kính 40cm

d)

Ảnh ảo, cùng chiều, cao bằng vật, cách thấu kính 20cm

18.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính của thấu kính tại một điểm cách quang tâm của thấu kính 15cm, tiêu cự của thấu kính này là:

a)

15 cm

b)

30 cm

c)

5 cm

d)

45 cm

19.

Số bội giác của kính lúp:

a)

Càng lớn thì kính lúp có tiêu cự càng lớn

b)

Càng nhỏ thì tiêu cự càng nhỏ

c)

Tiêu cự tỉ lệ thuận với số bội giác

d)

Càng lớn thì tiêu cự càng nhỏ

20.

Một kính lúp có tiêu cự f =12,5cm, độ bội giác của kính lúp đó là:

a)

G = 10x

b)

G = 2x

c)

G = 8x

d)

G = 4x

21.

Có thể dùng kính lúp để quan sát vật nào dưới đây?

a)

Một ngôi sao

b)

một con vi trùng

c)

Một con kiến

d)

một bức tranh phong cảnh

22.

Kính lúp là loại thấu kính

a)

Có tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ

b)

Có tiêu cự dài dùng để quan sát các vật lớn

c)

Có tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ

d)

Có tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn

23.

Biểu thức đúng của định luật Ôm là:

a)

I = R/U

b)

U = I/R

c)

I = U/R

d)

U = R/I

24.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về điện trở của vật dẫn?

a)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở Ion của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

b)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở êlectrôn của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

c)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở hiệu điện thế của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

d)

Đại lượng R đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật gọi là điện trở của vật dẫn.

25.

Qui ước chiều dòng điện : Chiều dòng điện là chiều từ (1)_________ qua dây dẫn và thiết bị điện về (2)____________ của nguồn điện

a)

(1) cực âm, (2) cực dương

b)

(1) cực âm, (2) cực âm

c)

(1) cực dương, (2) cực dương

d)

(1) cực dương, (2) cực âm

26.

Kí hiệu số (6) là kí hiệu :

a)

Công tắc mờ

b)

Công tắc đóng

c)

Bóng đèn

d)

Nguồn điện

27.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần

b)

Giảm 4 lần

c)

Tăng 2 lần

d)

Giảm 2 lần

28.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất?

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

29.

Chọn nhiều đáp án.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Màu sắc của dây dẫn

d)

Vật liệu làm dây dẫn

30.

Biểu thức nào sau đây xác định điện trở của dây dẫn?

a)

R = U.I

b)
c)
d)
31.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

A. Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

B. Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

C. Điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

D. Số dụng cụ và thiết bị điện đang được sử dụng.

32.

Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là sai?

a)

A. Để đo điện trở phải mắc oát kế song song với dụng cụ cần đo.

b)

B. Để đo hiệu điện thế hai đầu một dụng cụ cần mắc vôn kế song song với dụng cụ cần đo.

c)

C. Để đo điện trở một dụng cụ cần mắc một ampe kế nối tiếp với dụng cụ và một vôn kế song song với dụng cụ đó.

d)

D. Để đo cường độ dòng điện phải mắc ampe kế nối tiếp với dụng cụ cần đo.