wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 1

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật là những quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện

a)

bằng quyền lực Nhà nước.

b)

bằng chủ trương của Nhà nước.

c)

bằng chính sách của Nhà nước.

d)

bằng uy tín của Nhà nước.

2.

Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái với Hiến pháp là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính phù hợp về mặt nôi dung.

d)

Tính bắt buộc chung.

3.

Quy định của pháp luật được áp dụng nhiều nơi, nhiều lần, trong tất cả các lĩnh vực là thể hiện đặc trưng nào của pháp luật?

a)

Tính quyền lực bắt buộc chung.

b)

Tính cưỡng chế.

c)

Tính chính xác chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

4.

Cục thông tin và truyền thông đã quyết định xử phạt việc chị T đã có hành vi đăng tải lên trang cá nhân những thông tin trái với thuần phong mỹ tục, ảnh hưởng nghiêm trọng tới nhận thức và hành vi của trẻ nhỏ. Việc làm của cục thông tin và truyền thông thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính chặt chẽ về nội dung.

b)

Tính kỉ luật nghiêm minh.

c)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

d)

Tính quy phạm phổ biến.

5.

Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

b)

lợi ích kinh tế của mình.

c)

các quyền của mình.

d)

quyền và nghĩa vụ của mình

6.

Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

Tính quyền lực, bắt buộc chung.

b)

Tính quy phạm phổ biến.

c)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

d)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

7.

Nhờ có pháp luật nhà nước mới kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi cá nhân, tổ chức, cơ quan trong phạm vi lãnh thổ của mình. Nhận định này đề cập đến

a)

chức năng của pháp luật.

b)

vai trò của pháp luật.

c)

đặc trưng của pháp luật.

d)

nhiệm vụ của pháp luật.

8.

Câu 1. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc trưng của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính thuyết phục, nêu gương.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính quyền lực, bắt buộc chung

9.

Câu 3. Đặc trưng làm nên giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật là

a)

A. Tính chính xác, một nghĩa trong diễn đạt văn bản.

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

d)

D. Tính ràng buộc chặt chẽ.

10.

Câu 4. Đặc trưng nào dưới đây là ranh giới để phân biệt pháp luật với đạo đức?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.

11.

Câu 5. Pháp luật là phương tiện để Nhà nước

a)

A. bảo vệ xã hội.

b)

B. bảo vệ công dân.

c)

C. quản lí xã hội.

d)

D. quản lí công dân.

12.

Câu 6. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ

a)

A. quyền và lợi ích kinh tế của mình.

b)

B. các quyền và nghĩa vụ của mình

c)

C. các quyền và lợi ích cơ bản của mình.

d)

D. quyền và lợi ích hợp pháp của mình.

13.

Câu 7. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền thể hiện bản chất

a)

A. chính trị của pháp luật.

b)

B. kinh tế của pháp luật.

c)

C. xã hội của pháp luật.

d)

D. giai cấp của pháp luật.

14.

Câu 8: Đâu là văn bản quy phạm pháp luật?

a)

A. Điều lệ Hội Luật gia Việt Nam.

b)

B. Điều lệ Đoàn TNCS HCM.

c)

C. Nội quy của nhà trường.

d)

D. Luật hôn nhân gia đình năm 2014.

15.

Câu 10: Luật Giao thông đường bộ quy định tất cả mọi người tham gia giao thông phải chấp hành chỉ dẫn của tín hiệu đèn giao thông là thể hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.

b)

B. Tính thống nhất.

c)

C. Tính nghiêm minh.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về hình thức

16.

Câu 11: Diễn đạt chính xác, dễ hiểu, phù hợp với Hiến pháp. Đây là đặc trưng nào của pháp luật?

a)

A. Tính qui phạm phổ biến.                                     

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.          

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung.    

17.

Câu 13: Pháp luật là phương tiện để thực hiện đường lối chính trị của

a)

A. các giai cấp.                 

b)

B. giai cấp cách mạng.    

c)

C. giai cấp cầm quyền.        

d)

D. Nhà nước.

18.

Câu 15: Bạn A thắc mắc, tại sao mọi quy định trong Luật kinh doanh đều phù hợp với nội dung “Mọi công dân đều có quyền kinh doanh mọi ngành nghề pháp luật không cấm” quy định trong Hiến pháp. Em sử dụng đặc trưng nào sau đây để giải thích cho bạn?

a)

A. Tính quy phạm phổ biến.                                 

b)

B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.        

d)

D. Tính thực tiễn xã hội.

19.

Câu 98: Việc áp dụng những quy tắc xử sự chung nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội là pháp luật thể hiện tính

a)

A. trấn áp bạo lực.                                                               

b)

B. quy phạm phổ biến.

c)

C. độc đoán chuyên quyền.                                                           

d)

D. bảo mật tuyệt đối.

20.

Câu 114: Việc tòa án tuyên phạt tù anh A là lao động tự do và ông G là giám đốc một doanh nghiệp về hành vi vận chuyển trái phép chất ma túy là thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.                                 

b)

B. Tính đặc thù, được bảo mật.

c)

B. Tính trấn áp, dùng vũ lực.                                             

d)

D. Tính chủ động, tự phán quyết.