wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd 10

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Sự đánh giá đúng mức, coi trọng danh dự, phẩm giá và lợi ích của người khác được gọi là?

a)

Liêm khiết.

b)

Công bằng.

c)

Lẽ phải.

d)

Tôn trọng người khác.

2.

Hút thuốc lá và hà hơi vào mặt người khác, đặc biệt là phụ nữ có thai thể hiện hành vi?

a)

Gây sự với người khác.

b)

Tôn trọng người khác.

c)

Không tôn trọng người khác.

d)

Sỉ nhục người khác.

3.

Biểu hiện của không tôn trọng người khác là?

a)

Lắng nghe ý kiến góp ý của các bạn trong lớp

b)

Bịa đặt nói xấu người khác sau lưng

c)

Giúp đỡ người khuyết tật,

4.

Câu 1: Trong cách thức vận động, phát triển, mỗi sự vật và hiện tượng đều có hai mặt thống nhất với nhau, đó là

a)

Bản chất và hiện tượng.

b)

Độ và điểm nút

c)

Điểm nút và bước nhảy

d)

Chất và lượng

5.

Câu 2: Hiện tượng nào dưới đây thể hiện mặt lượng của sự vật?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Việt Nam năm 2015 cao hơn so với năm 2014

b)

Lan là một học sinh thong minh, nhiệt tình giúp đỡ bạn

c)

Muối tồn tại ở dạng tinh thể màu trắng, vị mặn dễ hòa tan trong nước.

d)

Cuốn tiểu thuyết mới ra mắt được bạn đọc nồng nhiệt đón nhận

6.

Câu 3: Quan điểm nào dưới đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa lượng và chất?

a)

Lượng đổi làm cho chất đổi

b)

Chất và lượng là hai mặt thống nhất trong một sự vật

c)

Chất mới ra đời vẫn giữ nguyên lượng cũ

d)

Mỗi chất lại có một lượng tương ứng

7.

Câu 4: Giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

a)

Độ

b)

Lượng

c)

Chất

d)

Điểm nút

8.

Câu 5: Theo quan điểm của Triết học Mác- Lênin, vận động là:

a)

A. Mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng

b)

B. Mọi sự di chuyển nói chung của các sự vật, hiện tượng

c)

C. Mọi sự thay đổi về vị trí của các sự vật, hiện tượng

d)

D. Mọi sự thay đổi về vật chất của các sự vật, hiện tượng

9.

Câu 6: Câu nào sau đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa chất và lượng

a)

A. Lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi

b)

B. Chất quy định lượng

c)

C. Chất và lượng luôn có sự tác động lẫn nhau

d)

D. Cả chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng

10.

Câu 7: Khoảng giới hạn mà trong đó sự biến đổi về lượng chưa dẫn tới sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng là

a)

A. Độ

b)

B. Bước nhảy

c)

C. Điểm nút

d)

D. Lượng

11.

Câu 8: Sự dao động của con lắc” thuộc hình thức vận động cơ bản nào của thế giới vật chất?

a)

A. Vận động sinh học

b)

B. Vận động xã hội

c)

C. Vận động cơ học

d)

D. Vận động đều

12.

Câu 9: Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng bao giờ cũng bắt đầu từ

a)

A. Sự thay đổi lượng đặc trưng

b)

B. Sự thay đổi những thuộc tính cơ bản của lượng

c)

C. Quá trình biến đổi trạng thái của lượng

d)

D. Sự biến đổi về lượng

13.

Câu 10: Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà tại đó

a)

A. Các sự vật thay đổi

b)

B. Sự vật và hiện tượng thay đổi về chất

c)

C. Lượng mới ra đời

d)

D. Sự vật mới hình thành, phát triển

14.

3. Tuổi kết hôn ở Nam do pháp luật qui định là

a)

18

b)

16

c)

13

d)

20

15.

2. Hôn nhân là:

a)

Cho ba mẹ chọn

b)

Chỉ cần một bên ưng thuận

c)

Tự nguyện, trên cơ sở bình đẳng

d)

Không cần pháp luật thừa nhận

16.

1. Trong những điều sau đây, điều nào là đúng

a)

Khi kết hôn nam, nữ phải trên 16 tuổi trở lên

b)

Cha mẹ có quyền quyết định hôn nhân

c)

Lấy vợ, chồng là việc của đôi nam nữ, không ai có quền can thiệp

d)

Nên yêu sớm

17.

: Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

a)

A. điểm nút.

b)

B. bước nhảy.

c)

C. chất.

d)

D. độ.

18.

Câu 1:Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật, hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật, hiện tượng khác được gọi là

a)

hợp chất

b)

lượng

c)

chất

d)

độ

19.

Câu 4:Sự vận động theo hướng tiến lên từ thấp lên cao, từ đơn giản đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn thiện hơn là

a)

A. sự tăng trưởng.

b)

B. sự phát triển

c)

C. sự tiến hóa.

d)

D. sự tuần hoàn.

20.

Khái niệm dùng để chỉ việc xoá bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng là

a)

phủ định

b)

phủ định biện chứng

c)

phủ định siêu hình

d)

diệt vong

21.

Câu 6:……………..phát triển của sự vật hiện tượng là vận động đi lên, cái mới ra đời, kế thừa và thay thế cái cũ nhưng ở trình độ ngày càng cao hơn, hoàn thiện hơn

a)

kết quả

b)

cách thức

c)

khuynh hướng

d)

nguồn gốc

22.

Nhận thức là quá trình

a)

phản xạ tự nhiên vào sự vật, hiện tượng.

b)

phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan.

c)

 là sự tiếp xúc với sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan.

d)

là  sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan tác động vào bộ óc con người.

23.

Thực tiễn là

a)

hoạt động vật chất của con người, mang tính lịch sử, xã hội.  

b)

toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử, xã hội  của con người.

c)

hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử, xã hội của loài người.

d)

 hoạt động vật chất có mục đích nhằm cải tạo thế giới tự nhiên của con người.

24.

Câu 9:Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

cảm giác

b)

thấu hiểu

c)

nhận thức

d)

tri thức

25.

Trong một chỉnh thể, trong đó hai mặt đối lập vừa thống nhất với nhau, vừa đấu tranh với nhau triết học gọi là

a)

sự đối lập

b)

sự xung đột

c)

mâu thuẫn

d)

sự chống chọi

26.

Mâu thuẫn chỉ được giải quyết bằng

a)

điều hòa mâu thuẫn.

b)

chuyển hóa mâu thuẫn.

c)

 thủ tiêu mâu thẫn.

d)

đấu tranh giữa các mặt đối lập.

27.

Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác người ta căn cứ vào

a)

chất của sự vật, hiện tượng.

b)

. lượng của sự vật, hiện tượng.

c)

tính chất của sự vật, hiện tượng.

d)

quy mô của sự vật, hiện tượng.

28.

Theo em, sự biến hóa nào sau đây không được coi là sự phát triển

a)

vượn cổ tiến hóa thành người.

b)

hạt nảy mầm.

c)

nước bốc hơi thành mây gây ra mưa.

d)

máy móc ra đời thay thế lao động thủ công.

29.

Câu 14:Hạt thóc \rightarrow   cây lúa \rightarrow  Hạt thóc thuộc phủ định nào sau đây?

a)

Phủ định biện chứng.

b)

Phủ định siêu hình.

c)

Phủ định khách quan.

d)

Phủ định chủ quan.

30.

Câu 15:Theo quan điểm duy vật biện chứng nguyên nhân dẫn đến sự phủ định nằm

a)

giữa cái cũ và cái mới.

b)

trước cái mới.

c)

ngoài bản thân của sự vật, hiện tượng.

d)

ngay trong bản thân của sự vật, hiện tượng

31.

Câu 16:Việc làm nào dưới đây là biểu hiện của phủ định siêu hình?

a)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại.

b)

Giữ gìn truyền thống văn hoá dân tộc.

c)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến.

d)

Xoá bỏ hoàn toàn nền văn hoá phong kiến.

32.

Câu 17:Nhận thức gồm hai giai đoạn nào dưới đây?

a)

Cảm giác và tri giác.

b)

So sánh và tổng hợp

c)

So sánh và phân tích.

d)

Cảm tính và lý tính

33.

Câu 18:Các nhà khoa học tìm ra văcxin phòng bệnh và đưa vào sản xuất. Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Động lực của nhận thức.

c)

Tiêu chuẩn của chân lý.

d)

Mục đích của nhận thức.

34.

Mục đích của nhận thức.

a)

cải tạo tự nhiên

b)

tạo ra của cải vật chất.

c)

cải tạo đời sống xã hội.

d)

cải tạo tự nhiên và xã hội.

35.

Câu 21:Trong 3 năm học phổ thông, bạn A đều đạt học sinh giỏi, nên mặc dù điểm xét tuyển vào trường Đại học X là 28 điểm nhưng bạn vẫn vượt qua và trở thành sinh viên đại học. Điểm nút trong ví dụ trên là

a)

28 điểm

b)

ba năm học phổ thông.

c)

sinh viên đại học.

d)

học sinh giỏi.

36.

Câu 22:Hiện nay, một số hộ nông dân sử dụng hoá chất cấm trong chăn nuôi. Em đồng tình với ý kiến nào dưới đây?

a)

Việc làm này giúp người nông dân rút ngắn thời gian chăn nuôi.

b)

Việc làm này giúp người nông dân tăng năng suất lao động.

c)

Việc làm này đi ngược lại với mục tiêu của chủ nghĩa xã hội.

d)

Việc làm này giúp người dân mua được thực phẩm rẻ hơn.

37.

Câu 23: “Lý luận mà không liên hệ với thực tiễn là lý luận suông”. Câu nói này của Bác muốn nói đến vai trò nào sau đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Mục đích của nhận thức.

b)

Tiêu chuẩn của chân lý.

c)

Cơ sở của nhận thức.

d)

Động lực của nhận thức.

38.

Theo em khi những người thợ phá bỏ một ngôi nhà cũ đó là biểu hiện của 

a)

phủ định biện chứng.

b)

sự phát triển của hạ tầng xã hội.

c)

vận động.

d)

phủ định siêu hình.

39.

V.I Lênin viết: Sự phát triển là một cuộc “đấu tranh” giữa các mặt đối lập”. Câu đó V.I Lê-nin bàn về

a)

nội dung của sự phát triển

b)

khuynh hướng vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng .

c)

nguồn gốc của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng.

d)

nguyên nhân của sự phát triển.

40.

Câu nào sau đây không phản ánh đúng mối quan hệ biện chứng giữa chất và lượng?

a)

 Chất quy định lượng.

b)

Chất và lượng luôn có sự tác động lẫn nhau.

c)

Mỗi lượng có chất riêng của nó.

d)

Lượng biến đổi dẫn đến chất biến đổi.

41.

Giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất thì

a)

cả chất và lượng cùng biến đổi từ từ.

b)

chất biến đổi chậm, lượng biến đổi nhanh chóng.

c)

cả chất và lượng cùng biến đổi nhanh chóng

d)

lượng biến đổi chậm, chất biến đổi nhanh chóng..

42.

Sự biến đổi về lượng chỉ dẫn tới sự biến đổi về chất khi

a)

lượng biến đổi trong giới hạn của độ.

b)

lượng biến đổi đến điểm nút thì dừng lại.

c)

lượng biến đổi đến điểm nút và tiếp tục biến đổi.

d)

lượng chỉ biến đổi trong một giai đoạn nhất định.

43.

Xóa bỏ sự tồn tại của một sự vật hiện tượng nào đó gọi là.

a)

tiêu hủy

b)

phủ định

c)

phá hủy.

d)

 triệt tiêu.

44.

Những khuynh hướng, tính chất đặc điểm … mà trong quá trình vận động, phát triển của sự vật chúng phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau, triết học gọi là

a)

Sự đối lập.

b)

Mặt đối lập.

c)

Sự thống nhất.

d)

Mặt thống nhất

45.

Hiểu như thế nào là đúng về mâu thuẫn triết học

a)

 Hai mặt đối lập phải cùng tồn tại trong một chỉnh thể.

b)

Một mặt đối lập nằm ở sự vật hiện tượng này, mặt đối lập kia nằm ở sự vật hiện tượng khác.

c)

Hai mặt đối lập cùng tồn tại tách biệt trong một chỉnh thể.

d)

Các mặt đối lập không cùng nằm trong một chỉnh thể.

46.

Thuộc tính nào sau đây của tam giác nói về chất?

a)

A. Có 2 góc đáy bằng nhau.

b)

B. Có đường cao vuông góc với cạnh đáy.

c)

C. Có đường cao chia đôi 2 đáy.

d)

D. Có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau.

47.

Thuộc tính nào sau đây của tam giác nói về chất?

a)

A. Có 2 góc đáy bằng nhau.

b)

B. Có đường cao vuông góc với cạnh đáy.

c)

C. Có đường cao chia đôi 2 đáy.

d)

D. Có 3 cạnh bằng nhau và 3 góc bằng nhau.

48.

Câu 2: Trong Triết học, những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật hiện tượng khác là khái niệm về

a)

A. chất.

b)

B. lượng.

c)

C. độ.

d)

D. điểm nút.

49.

Câu 3: Giới hạn mà trong đó, giữa chất và lượng thống nhất với nhau làm cho sự vật vẫn còn là nó, được gọi là

a)

A. điểm khởi đầu.

b)

B. điểm nút.

c)

C. điểm nhảy vọt.

d)

D. độ.

50.

Câu 4: Cơ sở để phân biệt sự vật, hiện tượng này với sự vật, hiện tượng khác là dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Độ.

b)

B. Lượng.

c)

C. Điểm nút.

d)

D. Chất.

51.

Câu 5: Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật, gọi là gì?

a)

A.Chất.                         

b)

B. Điểm nút.             

c)

C.Lượng.                     

d)

D. Độ.

52.

Câu 6: Trong Triết học, điểm nút là điểm giới hạn mà ở đó

a)

A. lượng biến đổi.    

b)

    B. chất mới ra đời.

c)

C. chất chưa biến đổi.    

d)

D. lượng không đổi.

53.

Câu 7: Trong Triết học, những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, biểu thị trình độ phát triển, quy mô, tốc độ vận động của sự vật và hiện tượng là khái niệm về

a)

A. lượng.    

b)

B. điểm nút.  

c)

  C. độ.   

d)

D. chất.

54.

Câu 8: Câu nói: "Muối ba năm, muối đang còn mặn..." thể hiện nội dung gì?

a)

A. Độ.  

b)

  B. Điểm nút.  

c)

C. Lượng.  

d)

  D. Chất.

55.

Câu 9: Sự biến đổi về lượng khi đạt đến điểm nút thì làm cho chất cũ chuyển hóa thành

=

a)

A. chất mới. 

b)

B. bước nhảy.    

c)

C. lượng mới. 

d)

D. chất lớn hơn.

56.

Câu 10: Chất là khái niệm dùng để chỉ

a)

A. thuộc tính bên trong của sự vật, hiện tượng.

b)

B. đặc điểm, cấu trúc bên trong của sự vật, hiện tượng.

c)

C. những đặc điểm bên ngoài, tiêu biểu cho sự vật, hiện tượng đó.

d)

D. tất cả các thuộc tính của sự vật, hiện tượng.

57.

Quan hệ giữa vợ và chồng sau khi đã kết hôn được gọi là

a)

Gia đình.

b)

Hôn nhân.

c)

Huyết thống.

d)

Xã hội.

58.

Hôn nhân thể hiện nghĩa vụ, quyền lợi và quyền hạn của vợ chồng đối với nhau, được công nhận và bảo vệ bởi

a)

Pháp luật.

b)

Đạo đức.

c)

Dư luận xã hội.

d)

Cha mẹ hai bên.

59.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ được thể hiện qua hôn nhân dựa trên cơ sở tình yêu chân chính, tự do kết hôn theo luật định, đảm bảo về mặt pháp lí và

a)

Phải đăng kí kết hôn theo luật định.

b)

Được làng xóm công nhận.

c)

Được tự do li hôn.

d)

Do bố mẹ hai bên đồng tình lựa chọn.

60.

Nội dung nào sau đây thể hiện sự bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng?

a)

Hỗ trợ nhau, cùng nhau chia sẻ việc nhà và chăm sóc con cái.

b)

Vợ là phụ nữ nên phụ trách toàn bộ việc chăm sóc nuôi dạy con.

c)

Chồng là đàn ông nên phải chịu trách nhiệm kiếm tiền nuôi gia đình.

d)

Vợ và chồng cần phải chia đôi công việc, trách nhiệm ngang bằng nhau.

61.

Gia đình là một cộng đồng người chung sống và gắn bó với nhau bởi hai mối quan hệ cơ bản nào?

a)

Cưới hỏi và nội ngoại.

b)

Hôn nhân và huyết thống.

c)

Cưới hỏi và huyết thống.

d)

Hôn nhân và con cái.

62.

Chức năng nào không phải là chức năng cơ bản của gia đình?

a)

Chức năng kinh tế.

b)

Chức năng duy trì nòi giống.

c)

Chức năng nuôi dưỡng, giáo dục con cái.

d)

Chức năng lao động.

63.

Theo em, quan niệm nào sau đây là đúng?

a)

Hôn nhân tiến bộ nên được tự do sống thử.

b)

Tình yêu chân chính dẫn đến hôn nhân bền vững.

c)

Tự do yêu đương nên cần yêu một lúc nhiều người để có nhiều lựa chọn.

d)

Thời hiện đại, tình yêu đi liền với tình dục.

64.

Nội dung nào sau đây không thuộc nguyên tắc cơ bản của chế độ hôn nhân và gia đình ở nước ta hiện nay?

a)

Hôn nhân dựa trên cơ sở tình yêu chân chính.

b)

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ.

c)

Hôn nhân một vợ một chồng, vợ chồng bình đẳng.

d)

Hôn nhân phải làm đám cưới và được làng xóm láng giềng thừa nhận.

65.

Quan niệm nào dưới đây phù hợp với chế độ hôn nhân hiện đại ở nước ta?

a)

Đàn ông được lấy nhiều vợ.

b)

Phụ nữ chỉ được lấy duy nhất một chồng.

c)

Chỉ chấp nhận một vợ một chồng.

d)

Cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy.

66.

Quan hệ hôn nhân và gia đình được thể hiện qua câu thành ngữ nào dưới đây?

a)

Của chồng công vợ.

b)

Của bền tại người.

c)

Ăn hiền ở lành.

d)

Năng nhặt chặt bị.

67.

Câu hỏi: Sự rung cảm, quyến luyến sâu sắc giữ hai người khác giới, ở họ có sự hòa quyện nhiều mặt làm cho họ có nhu cầu gần gũi gắn bó với nhau được gọi là

a)

Tình yêu

b)

Tình bạn

c)

Tình đồng chí

d)

Tình đồng hương

68.

Câu hỏi: Tình yêu không chỉ điều chỉnh hành vi của con người mà còn làm bộc lộ phẩm chất

a)

Đạo đức cá nhân.

b)

Đạo đức xã hội.

c)

Cá tính con người.

d)

Nhân cách con người.

69.

Câu hỏi: Theo bạn đây là vị thần nào trong truyền thuyết?

a)

Thần chiến tranh

b)

Thần hòa bình

c)

Thần tình yêu

d)

Thần sấm sét

70.

Câu hỏi: Nhà thơ nào được mệnh danh là ông hoàng thơ tình Việt Nam?

a)

Hàn Mặc Tử

b)

Xuân Diệu

c)

Nguyễn Đình Thi

d)

Tố Hữu

71.

Câu hỏi: Em hãy viết tên một bài hát nói về chủ đề tình yêu mà em yêu thích?

4 lines
72.

Câu hỏi: Đâu là hình ảnh hói về chủ đề tình yêu?

a)
b)
c)
d)
73.

Câu hỏi. Biểu hiện nào dưới đây không phải là tình yêu chân chính?

a)

Lợi dụng tình cảm để trục lợi cá nhân.

b)

Có sự chân thanh, tin cậy từ hai phía.

c)

Quan tâm sâu sắc không vụ lợi.

d)

Có tình cảm chân thực, quyến luyến.

74.

Câu hỏi: Tình yêu chân chính không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Ghen tuông, giận hờn vô cớ.

b)

Trung thực, chân thành từ hai phía.

c)

Thông cảm, hiểu biết và giúp đỡ lẫn nhau.

d)

Quan tâm, chăm sóc cho nhau.

75.

Câu hỏi: Việc làm nào dưới đây không cần tránh trong quan hệ tình yêu?

a)

Có sự quan tâm, chăm sóc nhau.

b)

Yêu một lúc nhiều người.

c)

“ Đứng núi này trông núi nọ”.

d)

Tình yêu sét đánh.