Font size
WorksheetsReview 1
Total questions: 52
Worksheet time: 26mins
I _____ at home last weekend
stay
stayed
staying
stays
Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi
visitted
visited
visit
visits
It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together
having
are having
has
is having
Nguyên âm là...
u, a, e, o, i
p, m, r, n, l, h, f,b, c,k
Không có đáp án nào đúng
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
Was/Were + S + ...?
Was/Were + S + V0 + ...?
Am/Is/Are + S + ...?
Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
Do/Does + S + V0 ... ?
Did + S + V0 ...?
Was / Were + S + V0 ... ?
The baby .......... a toothache three day ago.
have
having
had
Minh .................... his homework last night.
did
do
doing
từ nhận biết thì quá khứ đơn
last year
every year
at the moment
question words là gì?
từ hỏi
câu hỏi
Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?
ago
since
now
next
quá khứ đơn động từ chuyển cột mấy?
(a)
be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Đâu là công thức của thì quá khứ đơn ở dạng câu hỏi có từ để hỏi?
Wh_q + do + S + Vnt...?
Wh_q + did + S + Vnt...?
Wh_q + will + S + Vnt...?
Đâu là nhóm các dấu hiệu của thì quá khứ đơn?
yesterday, ago, last week, in 2010, in the past.
yesterday, ago, next week, tomorrow, usually.
always, often, sometimes, never, every day.
Viết dạng Quá khứ
study
(a)
Viết dạng Quá khứ
enjoy
(a)
Viết dạng Quá khứ
speak
(a)
Viết dạng Quá khứ
meet
(a)
Viết dạng Quá khứ
try
(a)
The students_________clever.
was
were
You_________very busy on Friday.
was
were
I_________in the museum.
was
were
Viết lại câu sau
He wrote a book.
(-) (a)
Viết lại câu sau
She was my boss
(?) (a)
S + didn't +..........+ O
V giữ nguyên
V quá khứ
They_________the bus yesterday
don’t catch
weren’t catch
didn’t catch
not catch
My sister_________home last night
comes
come
came
was come
Động từ quá khứ của “drink” là ....
drinked
drank
Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...
Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."
Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"
Động từ kết thúc bằng nguyên âm.
Cả 3 đáp án đều đúng
Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...
chỉ việc thêm s
đổi y thành i rồi thêm es
giữ nguyên
Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?
doesn't + V(nguyên thể)
don't + V(nguyên thể)
doesn't + V (thêm s, es)
don't + V (thêm s, es)
Dấu hiệu của hiện tại đơn là:
Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times
right now, now, at the moment, at present, at + giờ
Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?
Present continuous
(hiện tại tiếp diễn)
Present simple ( hiện tại đơn)
Câu sau là thi gì?
He writes a letter to his friend everyday.
Present continuous
(hiện tị tiếp diễn)
Present simple (hiện tại đơn)
Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...
dùng Present continuous (HTTD)
dùng Present simple ( HTĐ)
Câu sau đúng hay sai?
He go to school by bus every day.
True
False
Dạng quá khứ của bring ->
brought
bright
bought
broke
Dạng quá khứ của buy -> ...........
bought
brought
broke
bring
Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại đơn
usually
two days ago
last night
Đâu không phải là dấu hiệu của thì hiện tại đơn
rarely
never
in 2008
Lan and Mary
is
am
are
I (go to school_________ everyday
go to school
goes to school
went to school
________ he play badminton after school every afternoon
Do
Does
Did
My father ___________a teacher. He works in a hospital.
Is
isn't
are
Workers always ___________helmet for safety reason
Wears
don’t wear
wear
___________tidy your room?
How often are you
How often do you
How often does you
Jim and I (don’t/ doesn’t ) go to school by bus.
(a)
Nurses and doctors (work) (a) in hospitals
