wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review 1

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

 I _____ at home last weekend

a)

stay

b)

stayed

c)

staying

d)

stays

2.

Last June I _____ Ngoc Son Temple in Ha Noi

a)

visitted

b)

visited

c)

visit

d)

visits

3.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

4.

Nguyên âm là...

a)

u, a, e, o, i

b)

p, m, r, n, l, h, f,b, c,k

c)

Không có đáp án nào đúng

5.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

Was/Were + S + ...?

b)

Was/Were + S + V0 + ...?

c)

Am/Is/Are + S + ...?

6.

Cấu trúc câu hỏi thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

Do/Does + S + V0 ... ?

b)

Did + S + V0 ...?

c)

Was / Were + S + V0 ... ?

7.

The baby .......... a toothache three day ago.

a)

have

b)

having

c)

had

8.

Minh .................... his homework last night.

a)

did

b)

do

c)

doing

9.

từ nhận biết thì quá khứ đơn

a)

last year

b)

every year

c)

at the moment

10.

question words là gì?

a)

từ hỏi

b)

câu hỏi

11.

Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?

a)

ago

b)

since

c)

now

d)

next

12.

quá khứ đơn động từ chuyển cột mấy?

(a)  

13.

be ở quá khứ có dạng was hoặc (a)  

14.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

15.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

16.

Đâu là công thức của thì quá khứ đơn ở dạng câu hỏi có từ để hỏi?

a)

Wh_q + do + S + Vnt...?

b)

Wh_q + did + S + Vnt...?

c)

Wh_q + will + S + Vnt...?

17.

Đâu là nhóm các dấu hiệu của thì quá khứ đơn?

a)

yesterday, ago, last week, in 2010, in the past.

b)

yesterday, ago, next week, tomorrow, usually.

c)

always, often, sometimes, never, every day.

18.

Viết dạng Quá khứ

study

(a)  

19.

Viết dạng Quá khứ

enjoy

(a)  

20.

Viết dạng Quá khứ

speak

(a)  

21.

Viết dạng Quá khứ

meet

(a)  

22.

Viết dạng Quá khứ

try

(a)  

23.

The students_________clever.

a)

was

b)

were

24.

You_________very busy on Friday.

a)

was

b)

were

25.

I_________in the museum.

a)

was

b)

were

26.

Viết lại câu sau

He wrote a book.

(-) (a)  

27.

Viết lại câu sau

She was my boss

(?) (a)  

28.

S + didn't +..........+ O

a)

V giữ nguyên

b)

V quá khứ

29.

They_________the bus yesterday

a)

don’t catch

b)

weren’t catch

c)

didn’t catch

d)

not catch

30.

My sister_________home last night

a)

comes

b)

come

c)

came

d)

was come

31.

Động từ quá khứ của “drink” là ....

a)

drinked

b)

drank

32.

Đối với chủ ngữ "He, She, It và số ít" thì động từ thêm "es" khi...

a)

Động từ kết thúc bằng "f, p, b, m, n, g..."

b)

Động từ kết thúc bằng "o, s, ch, x, sh, z"

c)

Động từ kết thúc bằng nguyên âm.

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

33.

Đối với động từ kết thúc bằng y thì khi đi với chủ ngữ "He, She, It và số ít" nếu trước y là phụ âm, ta phải...

a)

chỉ việc thêm s

b)

đổi y thành i rồi thêm es

c)

giữ nguyên

34.

Trong câu phủ định, chủ ngữ "He, She, It và số ít" sẽ phải đi với động từ chia thế nào?

a)

doesn't + V(nguyên thể)

b)

don't + V(nguyên thể)

c)

doesn't + V (thêm s, es)

d)

don't + V (thêm s, es)

35.
It often ............. in the UK.
a)
rains
b)
raining
c)
rain
36.

Dấu hiệu của hiện tại đơn là:

a)

Trạng từ tần xuất, every...., once, twice, three times

b)

right now, now, at the moment, at present, at + giờ

37.

Thời nào mô tả một thói quen thường xuyên ở hiện tại?

a)

Present continuous

(hiện tại tiếp diễn)

b)

Present simple ( hiện tại đơn)

38.

Câu sau là thi gì?

He writes a letter to his friend everyday.

a)

Present continuous

(hiện tị tiếp diễn)

b)

Present simple (hiện tại đơn)

39.

Nếu muốn nói về thời khoá biểu, lịch trình đã đặt sẵn của các phương tiện công cộng như máy bay, tàu,...

a)

dùng Present continuous (HTTD)

b)

dùng Present simple ( HTĐ)

40.

Câu sau đúng hay sai?

He go to school by bus every day.

a)

True

b)

False

41.

Dạng quá khứ của bring ->

a)

brought

b)

bright

c)

bought

d)

broke

42.

Dạng quá khứ của buy -> ...........

a)

bought

b)

brought

c)

broke

d)

bring

43.

Đâu là dấu hiệu của thì hiện tại đơn

a)

usually

b)

two days ago

c)

last night

44.

Đâu không phải là dấu hiệu của thì hiện tại đơn

a)

rarely

b)

never

c)

in 2008

45.

Lan and Mary

a)

is

b)

am

c)

are

46.

I (go to school_________ everyday

a)

go to school

b)

goes to school

c)

went to school

47.

________ he play badminton after school every afternoon

a)

Do

b)

Does

c)

Did

48.

My father ___________a teacher. He works in a hospital.

a)

Is

b)

isn't

c)

are

49.

Workers always ___________helmet for safety reason

a)

Wears

b)

don’t wear

c)

wear

50.

___________tidy your room?

a)

How often are you

b)

How often do you

c)

How often does you

51.

Jim and I (don’t/ doesn’t ) go to school by bus.

(a)  

52.

Nurses and doctors (work) (a)   in hospitals