wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ms Hong - 2000 CEW Unit 11 Crime and punishment

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

a)

buộc tội ai vì đã làm gì

b)

phạm tội

c)

phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

2.

accuse somebody OF V_ing

a)

buộc tội ai vì đã làm gì

b)

phạm tội

c)

phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

3.
a)

buộc tội ai vì đã làm gì

b)

phạm (tội)

c)

phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

4.

commit

a)

buộc tội ai vì đã làm gì

b)

phạm (tội)

c)

phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

5.
a)

buộc tội ai vì đã làm gì

b)

phạm (tội)

c)

hình phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

6.

penalty = punishment

a)

buộc tội ai vì đã làm gì

b)

phạm (tội)

c)

hình phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

7.

arrest = capture

a)

buộc tội ai vì đã làm gì

b)

phạm (tội)

c)

hình phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

8.
a)

buộc tội ai vì đã làm gì

b)

phạm (tội)

c)

hình phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

9.

a)

nỗi sợ hãi

b)

sự nguy hiểm

c)

hình phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

10.

frighten

a)

nỗi sợ hãi

b)

sự nguy hiểm

c)

hình phạt

d)

bắt giữ

e)

gây hoảng sợ

11.
a)

có vũ khí

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng

12.

armed with (adj) = equipped with

a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng

13.

guilty

a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng

14.
a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng

15.

innocent

a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng

16.
a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng

17.

a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng

18.

a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng (n)/ chứng kiến (v)

19.

evidence = proof

a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng (n)/ chứng kiến (v)

20.

witness

a)

có vũ khí/ được trang bị...

b)

có tội

c)

vô tội

d)

bằng chứng

e)

nhân chứng (n)/ chứng kiến (v)

21.
a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

22.

suspect

a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

23.

suspicion

a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

24.
a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

25.

a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

26.

suspicious

a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi/ khả nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

27.

potential (a)

a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi/ khả nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

28.
a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi/ khả nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

29.

(at) risk = (in) danger = hazard /ˈhæz.əd/

a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi/ khả nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

30.
a)

nghi ngờ (v) / kẻ tình nghi (n)

b)

sự nghi ngờ (n)

c)

đáng nghi/ khả nghi (a)

d)

có tiềm năng/ tiềm ẩn

e)

mối nguy hiểm

31.

legal (a)

a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ thử nghiệm

d)

quy trình

e)

viên đạn

32.
a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ thử nghiệm

d)

quy trình

e)

viên đạn

33.

illegal

a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ thử nghiệm

d)

quy trình

e)

viên đạn

34.
a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ thử nghiệm

d)

quy trình

e)

viên đạn

35.

trial

a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ sự thử nghiệm

d)

quy trình

e)

viên đạn

36.
a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ sự thử nghiệm

d)

quy trình

e)

viên đạn

37.

a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ sự thử nghiệm

d)

quy trình/ quá trình

e)

viên đạn

38.

a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ sự thử nghiệm

d)

quy trình/ quá trình

e)

viên đạn

39.

process

a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ sự thử nghiệm

d)

quy trình/ quá trình

e)

viên đạn

40.

bullet

a)

hợp pháp/ thuộc về pháp lý

b)

bất hợp pháp

c)

phiên xét xử/ sự thử nghiệm

d)

quy trình/ quá trình

e)

viên đạn

41.

crime (n)

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

42.

criminal

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

43.

pretend + to V

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

44.

deliberate = do something ON PURPOSE = intentional

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

45.

cruel = evil = nasty

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

46.
a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

47.

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

48.

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

49.
a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

50.

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

độc ác

51.

unintentional = accidental = do something BY ACCIDENT/ BY CHANCE

a)

sự phạm tội, tội phạm, tội ác

b)

kẻ phạm tội (n)/ liên quan đến tội phạm (a)

c)

giả vờ

d)

cố tình

e)

vô tình/ tình cờ làm gì