NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPHRASAL VERBS + IDIOMS UNIT 10 - UNIT 12
Total questions: 46
Worksheet time: 2hrs 32mins
Name
Class
Date
1.
blurt out
a)
buột miệng
b)
khô cạn kiệt không còn tồn tại, khả dụng
c)
ko may mắn
d)
làm ai đó hiêu gì
2.
catch on
a)
hiểu, trở nên phổ biến
b)
buột miệng
c)
khô cạn kiệt không còn tồn tại, khả dụng
d)
ko may mắn
3.
come out
a)
lộ diện, xuất hiện
b)
hiểu, trở nên phổ biến
c)
buột miệng
d)
khô cạn kiệt không còn tồn tại, khả dụng
4.
come out with
a)
buột miệng (gây sốc)
b)
lộ diện, xuất hiện
c)
hiểu, trở nên phổ biến
d)
dù thế nào đi nữa
5.
dry up
a)
quên mất định nói gì
b)
buột miệng (gây sốc)
c)
lộ diện, xuất hiện
d)
hiểu, trở nên phổ biến
6.
get across
a)
làm ai đó hiêu gì
b)
quên mất định nói gì
c)
buột miệng (gây sốc)
d)
lộ diện, xuất hiện
7.
get (a)round
a)
nhiều ng bik tới
b)
làm ai đó hiêu gì
c)
quên mất định nói gì
d)
buột miệng (gây sốc)
8.
get through
a)
kết nối đt, thấu hiểu ai đó
b)
nhiều ng bik tới
c)
làm ai đó hiêu gì
d)
quên mất định nói gì
9.
let on
a)
tiết lộ bí mật
b)
kết nối đt, thấu hiểu ai đó
c)
nhiều ng bik tới
d)
buột miệng
10.
pass on
a)
chuyển cho ai tin tức đã biết
b)
tiết lộ bí mật
c)
kết nối đt, thấu hiểu ai đó
d)
nhiều ng bik tới
11.
put across/over
a)
giảng giải
b)
chuyển cho ai tin tức đã biết
c)
tiết lộ bí mật
d)
kết nối đt, thấu hiểu ai đó
12.
set down
a)
ghi chú
b)
giảng giải
c)
chuyển cho ai tin tức đã biết
d)
tiết lộ bí mật
13.
shout down
a)
vừa nói vừa la hét, rất khó nghe
b)
ghi chú
c)
giảng giải
d)
chuyển cho ai tin tức đã biết
14.
speak out
a)
nói thẳng thừng ý kiến của mình
b)
vừa nói vừa la hét, rất khó nghe
c)
ghi chú
d)
giảng giải
15.
talk over
a)
thảo luận kế hoạch
b)
nói thẳng thừng ý kiến của mình
c)
vừa nói vừa la hét, rất khó nghe
d)
ghi chú
16.
talk around to
a)
bàn lòng vòng
b)
thảo luận kế hoạch
c)
nói thẳng thừng ý kiến của mình
d)
vừa nói vừa la hét, rất khó nghe
17.
big mouth
a)
nhiều chuyện, ko giữ mồm giữ miệng
b)
bàn lòng vòng
c)
thảo luận kế hoạch
d)
nói thẳng thừng ý kiến của mình
18.
come clean about
a)
tiết lộ bí mật
b)
nhiều chuyện, ko giữ mồm giữ miệng
c)
bàn lòng vòng
d)
thảo luận kế hoạch
19.
get/catch sb's drift
a)
giãi bày tâm sự
b)
tiết lộ bí mật
c)
nhiều chuyện, ko giữ mồm giữ miệng
d)
bàn lòng vòng
20.
get the wrong end of the stick
a)
hiểu sai ý hoàn toàn
b)
giãi bày tâm sự
c)
tiết lộ bí mật
d)
nhiều chuyện, ko giữ mồm giữ miệng
21.
give sb your word
a)
hứa làm gì
b)
hiểu sai ý hoàn toàn
c)
giãi bày tâm sự
d)
tiết lộ bí mật
22.
hear sth on/through the grapevine
a)
nghe lại thông tin từ ng khác
b)
hứa làm gì
c)
hiểu sai ý hoàn toàn
d)
giãi bày tâm sự
23.
keep sb posted
a)
cung cấp thông tin thường xuyên
b)
nghe lại thông tin từ ng khác
c)
hứa làm gì
d)
hiểu sai ý hoàn toàn
24.
keep sb under your hat
a)
giữ bí mật
b)
cung cấp thông tin thường xuyên
c)
nghe lại thông tin từ ng khác
d)
hứa làm gì
25.
lay/put your cards on the table
a)
nói trúng ý
b)
giữ bí mật
c)
cung cấp thông tin thường xuyên
d)
nghe lại thông tin từ ng khác
26.
speak volumes
a)
nói thẳng, cung cấp thông tin về cái j
b)
nói trúng ý
c)
giữ bí mật
d)
cung cấp thông tin thường xuyên
27.
tell tales
a)
tố cáo, lên án (ng có quyền lực)
b)
nói thẳng, cung cấp thông tin về cái j
c)
nói trúng ý
d)
giữ bí mật
28.
chance upon
a)
tình cờ gặp
b)
tố cáo, lên án (ng có quyền lực)
c)
nói thẳng, cung cấp thông tin về cái j
d)
nói trúng ý
29.
com across
a)
tình cờ gặp
b)
tình cờ gặp
c)
tố cáo, lên án (ng có quyền lực)
d)
nói thẳng, cung cấp thông tin về cái j
30.
cool down
a)
làm nguội đi
b)
tình cờ gặp
c)
tình cờ gặp
d)
tố cáo, lên án (ng có quyền lực)
31.
cut back (on)
a)
cắt giảm
b)
làm nguội đi
c)
tình cờ gặp
d)
tình cờ gặp
32.
die out
a)
trở nên hiếm ít dần rồi biến mất hoàn toàn
b)
cắt giảm
c)
làm nguội đi
d)
tình cờ gặp
33.
dig up
a)
di chuyển cái gì từ mặt đất, khai quật
b)
trở nên hiếm ít dần rồi biến mất hoàn toàn
c)
cắt giảm
d)
làm nguội đi
34.
get through
a)
tiêu thụ hết sử dụng hết vượt qua
b)
di chuyển cái gì từ mặt đất, khai quật
c)
trở nên hiếm ít dần rồi biến mất hoàn toàn
d)
cắt giảm
35.
heat up
a)
làm nóng hâm nóng
b)
tiêu thụ hết sử dụng hết vượt qua
c)
di chuyển cái gì từ mặt đất, khai quật
d)
trở nên hiếm ít dần rồi biến mất hoàn toàn
36.
kill off
a)
tiêu diệt, huỷ diệt
b)
làm nóng hâm nóng
c)
tiêu thụ hết sử dụng hết vượt qua
d)
di chuyển cái gì từ mặt đất, khai quật
37.
put down to
a)
quy cho là
b)
tiêu diệt, huỷ diệt
c)
làm nóng hâm nóng
d)
tiêu thụ hết sử dụng hết vượt qua
38.
slip up
a)
mắc lỗi sai lầm
b)
quy cho là
c)
tiêu diệt, huỷ diệt
d)
làm nóng hâm nóng
39.
spring up
a)
mọc lên nổi lên
b)
mắc lỗi sai lầm
c)
quy cho là
d)
tiêu diệt, huỷ diệt
40.
store up
a)
tích trữ,
b)
mọc lên nổi lên
c)
mắc lỗi sai lầm
d)
quy cho là
41.
throw out
a)
từ chối, trục xuất
b)
tích trữ,
c)
mọc lên nổi lên
d)
mắc lỗi sai lầm
42.
throw up
a)
đề xuất vấn đề, ý tưởng; tạo ra bụi hoặc nước bay vào không khí
b)
từ chối, trục xuất
c)
tích trữ,
d)
mọc lên nổi lên
43.
an act of God
a)
thiên tai bất ngờ ( ngoài tầm kiểm soát của con ng)
b)
đề xuất vấn đề, ý tưởng; tạo ra bụi hoặc nước bay vào không khí
c)
từ chối, trục xuất
d)
tích trữ,
44.
come rain or shine
a)
dù thế nào đi nữa
b)
thiên tai bất ngờ ( ngoài tầm kiểm soát của con ng)
c)
đề xuất vấn đề, ý tưởng; tạo ra bụi hoặc nước bay vào không khí
d)
từ chối, trục xuất
45.
down to your luck
a)
ko may mắn
b)
dù thế nào đi nữa
c)
thiên tai bất ngờ ( ngoài tầm kiểm soát của con ng)
d)
đề xuất vấn đề, ý tưởng; tạo ra bụi hoặc nước bay vào không khí
46.
dry up
a)
khô cạn kiệt không còn tồn tại, khả dụng
b)
ko may mắn
c)
dù thế nào đi nữa
d)
thiên tai bất ngờ ( ngoài tầm kiểm soát của con ng)
Reset
