wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Word2010_On

Total questions: 63

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Trong Word 2010, để di chuyển con trỏ về cuối tài liệu nhấn

a)

Ctrl+End

b)

End

c)

Page Down

d)

Ctrl+Page Down

2.

Trong Word 2010, để lưu tài liệu với 1 tên khác ta chọn

a)

File - Save

b)

File - Save As

c)

Home - Save

d)

Home - Save As

3.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

Để chọn khối văn bản từ con trỏ về đầu tài liệu

a)

Ctrl+Home

b)

Ctrl+Shift+Home

c)

Ctrl+End

d)

Ctrl+Page

5.

Để thay đổi hướng trang trong tài liệu ta nhấn Page Layout, rồi chọn nút ...., rồi chọn 1 tuỳ chọn hướng in

a)

Size

b)

Page SetUp

c)

Margin

d)

Orientation

6.

Phần mở rộng tệp tin mặc định của Microsoft PowerPoint 2010 là   

a)

.potx

b)

.pps

c)

.pptx

d)

.ppt

7.

Kiểu dữ liệu nào dưới đây không phải là kiểu dữ liệu hợp lệ trong Excel?

  

a)

Number

b)

Date/Time

c)

Character

d)

Label

8.

Tùy chọn nào dưới đây có thể được sử dụng để chia cửa sổ thành hai phần khác nhau?

a)

Format → Window

b)

View → Window → Split

c)

View → Split

d)

Window → Split

9.

Lựa chọn nào cho phép bạn in trình chiếu ở chế độ Handout

a)

Print All Slides

b)

Full Page Slides

c)

Print on Both Sides

d)

Collated

e)

Color

10.

Các tính năng nào dưới đây là tính năng mới trong Word 2010? (Chọn 2)

a)

File Tab

b)

Định dạng .docx

c)

Word Option

d)

Backstage view

11.

Một tập tin có chứa phong cách đã được tạo trước và có thể được sử dụng cho một bài thuyết trình được gọi là gì?

 

a)

Template

b)

Pre-formatting

c)

Wizard

d)

Auto Style

12.

  Để bắt đầu một công thức trong Excel, bạn sử dụng dấu nào sau đây

a)

Dấu nháy đơn ( ‘ )

b)

Dấu nháy kép ( “ )

c)

Dấu bằng ( = )

d)

Dấu grave ( ` )

13.

Bộ chương trình Microsoft Office gồm những chương trình nào?

a)

Word, Excel, PowerPoint và Access

b)

Word, Excel, PowerPoint và Paint

c)

Word, Excel, Mario  và Access

d)

Word, Excel, PowerPoint và Google Chrome

14.

Để bắt đầu chương trình Microsoft Office 2010 ta làm cách nào?

a)

Chọn Start -> All Programs à Office -> Nhấp chuột chọn chương trình phù hợp

b)

Chọn Start -> All Programs -> Microsoft Office -> Nhấp chuột chọn chương trình phù hợp

c)

Chọn Start -> All Programs -> Accessories -> Nhấp chuột chọn chương trình phù hợp

d)

Chọn Computer -> All Programs -> Microsoft Office -> Nhấp chuột chọn chương trình phù hợp

15.

Để thoát khỏi một chương trình Microsoft Office, cách nào sao đây không đúng?

a)

Chọn nút   X (close)

b)

Bấm tổ hợp phím ALT + F4

c)

Nhấp chuột vào Home và chọn exit

d)

Nhấp chuột vào file và chọn exit

16.

Thẻ File dùng để?

a)

Sửa các thẻ trên thanh Ribbon để truy cập các lệnh bạn cần để hoàn thành tác vụ.

b)

Hiển thị tên tệp tin hoặc chương trinh hiện hành

c)

Nhanh chóng truy cập vào các câu lệnh thường dùng

d)

Hiển thị góc nhìn hậu trường (Backstage)

17.

Thanh tiêu đề dùng để?

a)

Nhanh chóng hiển thị tài liệu theo những cách khác nhau.

b)

Hiển thị tên tệp tin hoặc chương trình hiện hành

c)

Nhanh chóng truy cập vào các câu lệnh thường dùng

d)

Sửa các thẻ trên thanh Ribbon để truy cập các lệnh bạn cần để hoàn thành tác vụ.

18.

Thanh trạng thái dùng để?

a)

Nhanh chóng hiển thị tài liệu theo những cách khác nhau.

b)

Hiển thị tên tệp tin hoặc chương trình hiện hành

c)

Sửa các thẻ trên thanh Ribbon để truy cập các lệnh bạn cần để hoàn thành tác vụ

d)

Hiển thị các thông tin về tài liệu hiện hành, hoặc sử dụng các nút View và thanh trượt Zoom

19.

Các nút Hiển thị dùng để?

a)

Hiển thị tên tệp tin hoặc chương trình hiện hành

b)

Nhanh chóng truy cập vào các câu lệnh thường dùng

c)

Nhanh chóng hiển thị tài liệu theo những cách khác nhau.

d)

Sửa các thẻ trên thanh Ribbon để truy cập các lệnh bạn cần để hoàn thành tác vụ

20.

Trong màn hình soạn thảo Word Điểm chèn dữ liệu dùng để?

a)

Lựa chọn loại đối tượng tìm kiếm

b)

Xem vị trí hiện thời của con trỏ được đặt trong tài liệu

c)

Di chuyển từ phía trên của một trang sang trang khác, lùi về một trang hoặc nhảy đến trang tiếp theo

d)

Sử dụng thước kẻ để giúp bạn thiết lập hoặc chỉnh sửa các thẻ, thụt lề và thiết lập lề

21.

Trong màn hình Excel Thanh công thức dùng để?

a)

Xem nội dung của ô đang hoạt động

b)

Chia cửa sổ trang tính thành hai khung hoặc nhiều hơn

c)

Di chuyển giữa các thẻ trang tính

d)

Quan sát hộp tên để biết địa chỉ của ô đang hoạt động

22.

Trong màn hình Power Point Thẻ Outline dùng để?

a)

Hiển thị phác thảo văn bản trên các slide hoặc là một phương pháp nhập tất cả văn bản trên slide một cách nhanh chóng

b)

Nhập và hiển thị nội dung của slide

c)

Nhập phần ghi chú cho slide

d)

Nhanh chóng xem nội dung của các slide hoặc dòng các slide trong bản trình chiếu, di chuyển nhanh đến một slide cụ thể

23.

Để cấu hình các thành phần ta làm cách nào?

a)

Nhấp chuột vào thẻ Home --> Chọn Options

b)

Nhấp chuột vào thẻ File --> Chọn Options

c)

Nhấp chuột vào thẻ File --> Chọn Help

d)

Nhấp chuột vào thẻ  Home --> Chọn Help

24.

Để cấu hình thanh công cụ truy xuất nhanh cách nào sau đây không đúng?

a)

Ở bên phải của thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Customize

Quick Access Toolbar và chọn nút trong danh sách hoặc chọn More Commands

b)

Nhấp chuột vào thẻ File, Options, và sau đó chọn Quick Access Toolbar

c)

Nhấp chuột trái vào thanh Ribbon, và nhấp chuột chọn Customize Quick Access Toolbar

d)

Nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, và nhấp chuột chọn Customize Quick Access Toolbar

25.

Để có thể di chuyển thanh công cụ truy xuất nhanh cách nào sau đây không đúng?

a)

Ở bên phải của thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Customize Quick Access Toolbar và sau đó chọn Show Below the Ribbon

b)

Nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, và sau đó chọn Show Quick Access Toolbar Below the Ribbon

c)

Nhấp chuột phải vào thanh Ribbon, chọn Customize Quick Access Toolbar, và sau đó chọn Show Quick Access Toolbar below the Ribbon

d)

Ở bên phải của thanh công cụ truy xuất nhanh, nhấp chuột chọn Customize

Quick Access Toolbar và chọn nút trong danh sách hoặc chọn More Commands

26.

Lựa chọn nào sau đây không đúng khi sử dụng Ribbon?

a)

Các nút lệnh được nhóm một cách logic trên mỗi thẻ

b)

Các nút xuất hiện với màu sắc khác nhau hoặc có đường viền xung quanh khi chúng hoạt động; rất nhiều trong số đó sẽ bị ngừng kích hoạt khi bạn chọn lại nút đó hoặc chọn một lựa chọn khác

c)

Mỗi thẻ trên Ribbon bao gồm các nhóm chứa những lệnh không liên quan với nhau

d)

Nếu một nhóm còn có thêm đặc tính với thanh cuộn, Nhấp chuột vào nút    More để hiển thị đầy đủ danh sách hoặc bộ sưu tập gồm các lựa chọn cho tính năng đó

27.

Trên thanh Ribbon nút để mở hộp thoại hoặc cửa sổ tương ứng được liên kết với tính năng mà bạn muốn áp dụng được gọi là?

a)

Nút Dialog box

b)

Nút Dialog box launcher

c)

Nút Dialog  launcher

d)

Nút Dilog box launch

28.

Để thu nhỏ dải Ribbon là làm cách nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Lựa chọn nào sau đây là đúng về Khung điều hướng của Access?

a)

Vị trí trung tâm là nơi mà bạn có thể tạo và sử dụng bất kỳ loại đối tượng cơ sở dữ liệu nào

b)

Nằm ở chính giữa màn hình

c)

Nằm ở phía bên phải màn hình

d)

Phía bên phải là nơi mà bạn có thể tạo và sử dụng bất kỳ loại đối tượng cơ sở dữ liệu nào

30.

Để mở một đối tượng ta làm cách nào?

a)

Nhấn Ctrl + A

b)

Nhấn Shift + V

c)

Nhấp đúp chuột vào đối tượng đó trên khung điều hướng

d)

Nhấp chuột trái vào đối tượng để hiển thị thực đơn tắt

31.

Tính năng trợ giúp trong Microsoft Office 2010 được liên kết với?

a)

Web giáo dục

b)

Cốc cốc

c)

Google Dịch

d)

Web Office trực tuyến.

32.

Để truy cập vào chức năng trợ giúp trong Office ta làm cách nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về thanh công cụ trợ giúp?

a)

Sử dụng trường Type words to search for để tìm kiếm một chủ đề cụ thể

b)

Nhấp chuột vào mũi tên của nút  All Word để thay đổi các tùy chọn tìm kiếm.

c)

Nhấp chuột vào bất kỳ mục nào trong danh sách để yêu cầu trợ giúp trên chủ đề đó.

d)

Những nút trên thanh này giúp bạn di chuyển từ trang trợ giúp này sang trang khác.

34.

Di chuyển về trước hoặc sau trang hiện tại là lệnh nào sau đây?

a)

Back/Forward

b)

Home

c)

Refresh

d)

Stop

35.

Lệnh Change Font Size dùng để làm gì?

a)

Di chuyển về trước hoặc sau trang hiện tại.

b)

Tăng hoặc giảm kích thước font chữ đang hiển thị.

c)

Di chuyển tới trang chủ hoặc trang chính của phần trợ giúp.

d)

Hiển thị mục lục trong một khung riêng để giúp bạn duyệt được qua các chủ đề khác nhau.

36.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Lựa chọn nào sau đây không phải để nhận các trợ giúp bổ sung?

a)

Liên lạc với người bán máy tính

b)

Tìm kiếm các phương án giải quyết vấn đề trên Internet

c)

Đăng ký tham gia các trang Web chuyên ngành cho mọi người dùng để có thể chia sẻ kiến thức và kinh nghiệm

d)

Nói chuyện với đồng nghiệp hoặc gọi đến phòng hỗ trợ giải quyết vấn đề nội bộ

38.

Hiển thị mục lục trong một khung riêng để giúp bạn duyệt được qua các chủ đề khác nhau là lệnh nào sau đây?

a)

Change Font Size

b)

Show Table of Contents

c)

Keep On Top

d)

Not On Top

39.

Góc hiển thị Hậu trường (Backstage view)  bao gồm các nút nào sau đây?

a)

Options, Print, View

b)

Insert, New, Save

c)

New, Save, Options

d)

Home, New, Options

40.

Nhấp chuột vào thẻ File và sau đó chọn Options để làm gì?

a)

Lưu chương trình

b)

Tạo tệp tin mới

c)

Thoát khỏi chương trình

d)

Thay đổi các tùy chọn của chương trình

41.

Sử dụng lệnh Find bạn có thể làm gì?

a)

Đóng tệp tin

b)

Tạo bản sao hoặc sao chép mục đã chọn

c)

Tìm kiếm một mục nào đó trong tệp tin hiện tại

d)

Di chuyển mục đã chọn từ vị trí hiện tại đến vị trí mới sử dụng chuột

42.

Thao tác nào sau đây không dùng để đóng tệp tin?

a)

Nhấn  Ctrl +W

b)

Nhấn Ctrl + C

c)

Nhấp chuột vào nút Close của ứng dụng

d)

Nhấp chuột vào thẻ File và sau đó chọn Close

43.

Các thao tác nào sau đây dùng để đóng tệp tin?

a)

Nhấn  Ctrl +W

b)

Nhấn Ctrl + C

c)

Nhấp chuột vào nút Close của ứng dụng

d)

Nhấp chuột vào thẻ File và sau đó chọn Close

44.

Thao tác nào sau đây không dùng để cắt hoặc di chuyển mục đã chọn từ vị trí hiện tại?

a)

Nhấp chuột phải vào vùng chọn và chọn Move

b)

Nhấp chuột vào thẻ File và chọn Open

c)

Nhấn CTRL + X

d)

Trên thẻ Home, trong nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Cut

45.

Thao tác nào sau đây dùng để cắt hoặc di chuyển mục đã chọn từ vị trí hiện tại?

a)

Nhấp chuột phải vào vùng chọn và chọn Move

b)

Nhấp chuột vào thẻ File và chọn Open

c)

Nhấn CTRL + X

d)

Trên thẻ Home, trong nhóm Clipboard, nhấp chuột vào Cut

46.

Nhấn CTRL + N để làm gì?

a)

Tạo tệp tin trống mới

b)

Mở một tệp tin đang tồn tại

c)

Dán mục đã được sao chép hoặc bị cắt đến vị trí mới

d)

Cắt hoặc di chuyển mục đã chọn từ vị trí hiện tại

47.

Để thực hiện lại hành động cuối cùng vừa bị đảo ngược không sử dụng thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn CTRL + Z

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, nhấp chuột vào Replace

c)

Nhấp chuột phải vào vùng chọn và chọn Redo

d)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn Redo

48.

Để thực hiện lại hành động cuối cùng vừa bị đảo ngược sử dụng các thao tác nào sau đây?

a)

Nhấn CTRL + Z

b)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, nhấp chuột vào Replace

c)

Nhấp chuột phải vào vùng chọn và chọn Redo

d)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh, chọn Redo

49.

Lệnh Save as để làm gì?

a)

Thực hiện lại hành động cuối cùng vừa bị đảo ngược.

b)

Lưu các sự thay đổi với tệp tin hiện tại

c)

Lưu tệp tin đang hoạt động với tên mới

d)

Thay thế một mục dữ liệu cụ thể (hoặc đã được tìm kiếm) bằng một mục khác

50.

Lệnh Send as Attachment dùng để làm gì?

a)

Chuyển tài liệu thành định dạng XML Paper Specification (XPS) trước khi bạn gửi

b)

Chuyển tài liệu thành dạng PDF (Portable Document Format) trước khi bạn gửi

c)

Khởi động Outlook và mở bản tin thư điện tử chứa đường dẫn siêu liên kết đến tài liệu

d)

Tạo một bản tin thư điện tử với tệp tin đính kèm là tài liệu của bạn

51.

Nếu bạn muốn không cho người nhận thay đổi tài liệu bạn nên sử dụng lệnh nào?

a)

Send as PDF

b)

Send as Internet Fax

c)

Send a Link

d)

Send as Attachment

52.

Bạn có thể xóa văn bản như thế nào?

a)

Nhấn phím DELETE để xóa một ký tự nằm bên phải con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím BACKSPACE để xóa ký tự nằm bên trái.

b)

Nhấn phím mũi tên bên phải để xóa một ký tự nằm bên phải con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím bên trái để xóa ký tự nằm bên trái

c)

Nhấn phím DELETE để xóa một ký tự nằm bên trái con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím BACKSPACE để xóa ký tự nằm bên phải.

d)

Nhấn phím mũi tên bên phải để xóa một ký tự nằm bên trái con trỏ nhập văn bản, hoặc nhấn phím bên trái để xóa ký tự nằm bên phải

53.

Bạn hãy cho biết ý nghĩa của Word Wrap?

a)

Khi kết thúc nhập liệu cho một dòng hoặc một đoạn, bạn có thể bấm phím ENTER để chèn thêm dòng trống.

b)

Khi bạn nhập liệu đủ các từ được chèn trong một dòng, Word sẽ tự động chuyển điểm chèn văn bản xuống đầu dòng tiếp theo.

c)

Di chuyển điểm chèn văn bản đến bất cứ nơi nào trong tài liệu

d)

Đánh dấu bằng một thanh thẳng đứng nhấp nháy

54.

Xem hình

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói về thước kẻ?

a)

Thước kẻ giúp bạn xác định được vị trí của văn bản

b)

Thước kẻ sử dụng đơn vị đo lường mặc định cho vị trí của bạn

c)

Bạn có thể thay đổi đơn vị đo lường trong vùng Display của thẻ Advanced trong thiết lập Word Options

d)

Bạn không thể thay đổi đơn vị đo lường trong vùng Display của thẻ Advanced trong thiết lập Word Options

56.

Để hiện thị hoặc ẩn thước kẻ bạn làm cách nào?

a)

Trên thẻ View, nhóm Zoom, nhấp chuột vào Ruler

b)

Trên thẻ Home,  nhóm Show, nhấp chuột vào Ruler

c)

Nhấp chuột vào  (View Ruler) nằm phía trên mũi tên trên cùng của thanh cuộn dọc

d)

Nhấp chuột vào (View Ruler) nằm phía dưới cùng của thanh cuộn dọc

57.

Để di chuyển nhanh đến một mục cụ thể cách nào sau đây không đúng?

a)

Nhấn F6

b)

Dùng tổ hợp phím CTRL + G

c)

Trên thẻ Home, trong nhóm Editing, chọn mũi tên xuống của Find, và sau đó chọn Go To

58.

Để sử dụng các thanh cuộn cách nào sau đây không đúng?

a)

Nhấp chuột vào mũi tên ở một trong hai phía của hộp cuộn

b)

Nhấn chuột phải vào mũi tên ở một trong hai phía của hộp cuộn

c)

Kéo hộp cuộn

d)

Nhấp chuột vào mũi tên trên thanh cuộn để di chuyển hộp cuộn lên hoặc sang trái và sang phải

59.

Điều nào sau đây là đúng khi chọn văn bản?

a)

Để chọn một câu, giữ phím Ctrl và nhấp chuột vào bất kỳ nơi nào trong câu đó

b)

Để chọn cả tài liệu nhấn tổ hợp phím Ctrl + A

c)

Để chọn một từ, bạn nhấp chuột phải vào từ đó

d)

Để chọn một đoạn, nhấp chuột ba lần vào bất kỳ chỗ nào trong đoạn đó

60.

Bạn hãy cho biết cách lưu tài liệu nào sau đây không đúng?

a)

Nhấn CTRL + S.

b)

Nhấp chuột vào thẻ file và sau đó chọn save hoặc save as

c)

Nhấp chuột vào thẻ file, chọn recent 

d)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh (quick access toolbar), nhấp chuột vào nút (save)

61.

Bạn hãy cho biết cách lưu tài liệu nào sau đây đúng?

a)

Nhấn CTRL + S.

b)

Nhấp chuột vào thẻ file và sau đó chọn save hoặc save as

c)

Nhấp chuột vào thẻ file, chọn recent 

d)

Trên thanh công cụ truy xuất nhanh (quick access toolbar), nhấp chuột vào nút (save)

62.

Bạn hãy cho biết cách  để mở tài liệu nào sau đây không đúng?

a)

Nhấn CTRL+O

b)

Nhấp chuột vào thẻ file sau đó chọn New

c)

CTRL+F12

d)

Nhấp chuột vào thẻ file, chọn recent, và sau đó nhấp chuột vào tên tệp tin từ danh sách các tài liệu được sử dụng gần đây

63.

Bạn hãy cho biết các cách  để mở tài liệu nào sau đây là đúng?

a)

Nhấn CTRL+O

b)

Nhấp chuột vào thẻ file sau đó chọn New

c)

CTRL+F12

d)

Nhấp chuột vào thẻ file, chọn recent, và sau đó nhấp chuột vào tên tệp tin từ danh sách các tài liệu được sử dụng gần đây