NEW
Font size
WorksheetsSinh 15p
Total questions: 49
Worksheet time: 25mins
Thời gian cần thiết để một tế bào vi sinh vật phân chia được gọi là
a. Thời gian một thế hệ.
b. Thời gian sinh trưởng
c. Thời gian sinh trưởng và phát triển.
d. Thời gian tiềm phát
Trong môi trường cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng thì quá trình sinh
trưởng của vi sinh vật biểu hiện mấy pha ?
a. 3
b.4
c.5
d.6
Thời gian tính từ lúc vi khuẩn được nuôi cấy đến khi chúng bắt đầu sinh trưởng được gọi là :
a. Pha tiềm phát
b. Pha luỹ thừa
c. Pha cân bằng động
d. Pha suy vong
Biểu hiện của vi sinh vật ở pha tiềm phát là :
a. Vi sinh vật trưởng mạnh.
b. Vi sinh vật trưởng yếu
c. Vi sinh vật bắt đầu sinh trưởng.
d. Vi sinh vật thích nghi dần với môi trường nuôi cấy
Vi khuẩn E. coli trong điều kiện nuôi cấy thích hợp cứ 20 phút lại phân đôi một lần. Số tế bào của quần thể vi khuẩn E.coli có được sau 10 lần phân chia từ một tế bào vi khuẩn ban đầu là
A. 1024
B. 1240
C. 1420
D. 200
Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi sinh vật trong pha phát ?
a. Tế bào phân chia.
b. Có sự hình thành và tích luỹ các enzim
c. Lượng tế bào tăng mạnh mẽ
d. Lượng tế bào tăng ít
Trong môi trường nuôi cấy , vi s inh có quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :
a. Pha tiềm phát.
b. Pha cân bằng động.
c. Pha luỹ thừa.
d. Pha suy vong
Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng động là :
a. Số được sinh ra nhiều hơn số chết đi.
b. Số chết đi nhiều hơn số được sinh ra
c. Số được sinh ra bằng với số chết đi.
d. Chỉ có chết mà không có sinh ra.
Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến ở giai đoạn sau của quá trình nuôi cấy, vi sinh
vật giảm dần đến số lượng là :
a. Chất dinh dưỡng ngày càng cạn kiệt.
b. Các chất độc xuất hiện ngày càng nhiều
c. Cả a và b đúng.
d. Do một nguyên nhân khác
Pha log là tên gọi khác của giai đoạn nào sau đây ?
a. Pha tiềm phát. .
c. Pha cân bằng
b. Pha luỹ thừa
d. Pha suy vong
Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vât ở pha suy vong là :
a. Số lượng sinh ra cân bằng với số lượng chết đi.
b Số chết đi ít hơn số được sinh ra
c.Số lượng sinh ra ít hơn số lượng chết đi.
d. Không có chết , chỉ có sinh.
Vì sao trong môi trường nuôi cấy liên tục pha luỹ thừa luôn kéo dài?
a. Có sự bổ sung chất dinh dưỡng mới
b. Loại bỏ những chất độc , thải ra khỏi môi trường
c. Cả a và b đúng
d. Tất cả a, b, c đều sai
Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha
A. tiềm phát.
B. cấp số.
C. cân bằng động.
D. suy vong.
Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha
A. lag.
B. log.
C. cân bằng động.
D. suy vong.
Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha
A. lag
B. log.
C. cân bằng động.
D. suy vong.
Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha
A. lag.
B. log.
C. cân bằng động.
D. suy vong
Có một tế bào vi sinh vật có thời gian của một thế hệ là 30 phút . Số tế bào
tạo ra từ tế bào nói trên sau 3 giờ là bao nhiêu ?
a. 64
b.32
c.16
d.8
Trong thời gian 100 phút , từ một tế bào vi khuẩn đã phân bào tạo ra tất cả 32 tế bào mới . Hãy cho biết thời gian cần thiết cho một thế hệ của tế bào trên là bao nhiêu ?
a. 2 giờ
b. 60 phút
c. 40 phút
d. 20 phút
Số tế bào tạo ra từ 8 vi khuẩn E. Coli đều phân bào 4 lần là :
a. 100
b.110
c.128
d.148
Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong quần thể sau 2h là
A. 104 . 23
B. 104 . 24
C. 104 . 25
D. 104 . 26
Ở môi trường nuôi cấy không liên tục, các pha trong đường cong sinh trưởng của quần thể vi khuẩn diễn ra theo trình tự nào?
A. Pha cân bằng - pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha suy vong.
B. Pha tiềm phát - pha lũy thừa - pha cân bằng - pha suy vong.
C. Pha tiềm phát - pha cân bằng - pha lũy thừa - pha suy vong.
D. Pha lũy thừa - pha tiềm phát - pha cân bằng - pha suy vong.
Loại bào tử sau là loại bào tử sinh sản của vi khuẩn
A. bào tử nấm.
B. bào tử vô tính.
C. bào tử hữu hình.
D. ngoại bào tử.
Các hình thức sinh sản chủ yếu của tế bào nhân sơ là
A. phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.
B. phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.
C. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
D. phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.
Loại bào tử không phải bào tử sinh sản của vi khuẩn là
A. nội bào tử.
B. ngoại bào tử.
C. bào tử đốt.
D. cả A, B, C.
Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là
A. phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử.
B. phân đôi nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
C. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
D. nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
Xạ khuẩn sinh sản bằng
A. nội bào tử.
B. ngoại bào tử
C. bào tử đốt.
D. bào tử vô tính
Các loại bào tử sinh sản của vi khuẩn bao gồm
A. nội bào tử, bào tử đốt.
B. nội bào tử, ngoại bào tử
C. bào tử đốt, ngoại bào tử.
D. nội, ngoại bào tử, bào tử đốt.
Nấm men rượu sinh sản bằng
A. bào tử trần.
B. bào tử hữu tính.
C. bào tử vô tính.
D. nẩy chồi.
Hình thức sinh sản hữu tính có ở nhóm vi sinh vật
A. vi khuẩn, nấm xạ khuẩn.
B. vi khuẩn, nấm, tảo.
C. nấm, tảo, động vật nguyên sinh.
D. vi khuẩn, nấm, tảo, động vật nguyên sinh
Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất
A. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
B. không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
C. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được
D. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được
Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được
A. tất cả các chất chuyển hoá sơ cấp.
B. tất cả các chất chuyển hoá thứ cấp.
C. tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.
D. một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được.
Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, 0, N, S, P có vai trò
A. là nhân tố sinh trưởng.
B. kiến tạo nên thành phần tế bào.
C. cân bằng hoá thẩm thấu.
D. hoạt hoá enzim.
Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất
A. chuyển hoá sơ cấp.
B. chuyển hoá thứ cấp.
C. cần thiết cho sự sinh trưởng.
D. chuyển hoá sơ cấp và thứ cấp.
Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là
A. ôxi hoá các thành phần tế bào.
B. bất hoạt protein.
C. diệt khuẩn có tính chọn lọc.
D. biến tính các protein.
Cơ chế tác động của các loại cồn là
A. làm biến tính các loại màng.
B. ôxi hoá các thành phần tế bào.
C. thay đổi sự cho đi qua của lipit màng.
D. diệt khuẩn có tính chọn lọc.
Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực
A. khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại.
B. tẩy trùng trong bệnh viện
C. khử trùng phòng thí nghiệm.
D. thanh trùng nước máy
Để diệt các bào tử đang nảy mầm có thể sử dụng
A. các loại cồn.
B. các andehit.
C. các hợp chất kim loại nặng.
D. các loại khí ôxit.
Cơ chế tác động của chất kháng sinh là
A. diệt khuẩn có tính chọn lọc.
B. ôxi hoá các thành phần tế bào.
C. gây biến tính các protein.
D. bất hoạt các protein.
Các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện
A: kháng sinh.
B. cồn.
C. iốt.
D. các hợp chất kim loại nặng.
Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích
A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp.
B. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp
C. kích thích sinh trưởng của vi sinh vật
D. kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật
Nhiệt độ ảnh hưởng đến
A. tính dễ thấm qua màng tế bào vi khuẩn.
B. hoạt tính enzin trong tế bào vi khuẩn.
C. sự hình thành ATP trong tế bào vi khuẩn.
D. tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.
Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật
A. ưa ấm.
B. ưa nhiệt
C. ưa lạnh.
D. ưa axit.
Các tia tử ngoại có tác dụng
A. đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.
B. tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn.
C. tăng hoạt tính enzim.
D. gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn.
Vi khuẩn E.Coli, ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật
A. ưa ấm.
B: ưa nhiệt.
C. ưa lạnh.
D. ưa kiềm.
Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
A- nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
B- nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
C- trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
D- ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.
Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là
A. nhiệt độ.
B. ánh sáng.
C. độ ẩm.
D. độ pH.
Vi khuẩn H.pylori ký sinh trong dạ dày người, nó thuộc nhóm vi sinh vật
A. ưa kiềm.
B. ưa pH trung tính.
C. ưa axit.
D. ưa lạnh.
Viêc sử dụng yếu tố vật lý nhằm mục đích
A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp.
B. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp.
C. kiểm soát vi sinh vật.
D: cả A, B, C.
Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật
A. ưa lạnh.
B. ưa axit.
C. ưa kiềm.
D ưa pH trung tính.
