NEW
Font size
Worksheetsđịa hk2 lớp 10
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là
nước ngầm.
địa hình.
chế độ mưa.
thực vật.
Ý nghĩa của hồ đầm nối với sông là
giảm lưu lượng nước sông.
điều hoà chế độ nước sông.
làm giảm tốc độ dòng chảy.
điều hoà dòng chảy sông.
Ở miền núi nước sông chảy nhanh hơn ở đồng bằng là do có
nhiều đỉnh núi cao.
địa hình phức tạp.
nhiều thung lũng.
độ dốc địa hình.
Mực nước lũ ở sông ngòi miền Trung nước ta thường lên rất nhanh không phải do nguyên nhân nào sau đây?
Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
Mưa tập trung với cường độ lớn.
Lớp phủ thực vật ở thượng nguồn còn ít.
Sông nhỏ, ngắn, chảy trên địa hình dốc.
Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
hoạt động của các dòng biển lớn.
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
hoạt động của núi lửa, động đất.
sức hút của hành tinh ở thiên hà.
Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
trăng khuyết và không trăng.
trăng khuyết và trăng tròn.
trăng tròn và không trăng.
không trăng và có trăng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các dòng biển trong các đại dương thế giới?
Dòng biển nóng và lạnh đối xứng qua các bờ đại dương.
Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở hai bên Xích đạo.
Có các dòng biển lạnh xuất phát từ khoảng vĩ độ 30 - 40o.
Có các dòng biển đổi chiều theo gió mùa ở vùng gió mùa.
Ở vùng chí tuyến, bờ Đông của lục địa có mưa nhiều chủ yếu là do hoạt động của
áp cao.
gió mùa.
Tín phong.
dòng biển.
Thổ nhưỡng là lớp vật chất
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
mềm bở ở bề mặt lục địa.
tơi xốp ở bề mặt lục địa.
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
thực, động vật; vi sinh vật.
toàn bộ sinh vật sinh sống.
toàn bộ thực vật sinh sống.
tất cả sinh vật, thổ nhưỡng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của khí hậu tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?
Cây xanh nhờ ánh sáng để thực hiện quá trình quang hợp.
Sinh vật phát triển tốt trong môi trường tốt về nhiệt, ẩm.
Mỗi loài cây thích nghi với một giới hạn nhiệt nhất định.
Thực vật sinh trưởng nhờ đặc tính lí, hoá, độ phì của đất.
Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố các vành đai thực vật thông qua
lượng mưa và gió.
nhiệt độ và độ ẩm.
độ ẩm và lượng mưa.
độ ẩm và khí áp.
Kiểu thảm thực vật nào sau đây phân bố ở nơi có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?
Rừng nhiệt đới ẩm.
Rừng nhiệt đới gió mùa.
Rừng xích đạo.
Xavan.
Nhóm đất nào sau đây phân bố ở khu vực có kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa?
Đen.
Xám.
Feralit đỏ vàng.
Đỏ nâu.
Nguyên nhân tạo nên quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là do tác động của
vũ trụ và con người.
ngoại lực và vũ trụ.
nội lực và ngoại lực.
nội lực và con người.
Biểu hiện nào sau đây không đúng với quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí?
Khi thảm thực vật rừng bị phá, đất sẽ bị xói mòn nhiều hợp.
Lượng mưa tăng làm tăng tốc độ dòng chảy sông ngòi và lượng phù sa.
Chế độ dòng chảy thay đổi khi khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt.
Càng lên vĩ độ cao, góc chiếu càng nhỏ và bức xạ Mặt Trời nhận được càng ít.
Quy luật địa đới là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
độ cao.
vĩ độ.
các mùa.
kinh độ.
Quy luật địa ô là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
kinh độ.
vĩ độ.
độ cao.
các mùa.
Quy luật đai cao là sự thay đổi có tính quy luật của các đối tượng địa lí theo
độ cao.
vĩ độ.
đông tây.
các mùa.
Các đới khí hậu trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?
Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực.
Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực.
Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực.
Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực.
Động lực phát triển dân số là
số người nhập cư.
tỉ suất sinh thô.
gia tăng tự nhiên.
gia tăng cơ học.
Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?
Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.
Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.
Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.
Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.
Cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo
lao động và giới.
tuổi và theo giới.
lao động và theo tuổi.
tuổi và trình độ văn hoá.
Cơ cấu theo giới không ảnh hưởng đến
phân bố sản xuất.
phát triển sản xuất.
đời sống xã hội.
tuổi thọ dân cư.
Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
Trình độ phát triển sản xuất.
Các điều kiện của tự nhiên.
Tính chất của ngành sản xuất.
Lịch sử khai thác lãnh thổ.
Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là
công nghiệp.
giao thông vận tải.
thương mại.
du lịch.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hoá đến phát triển kinh tế - xã hội?
Góp phần đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
Góp phần thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Làm ổn định lâu dài tình hình phân bố dân cư.
Làm thay đổi các quá trình hôn nhân ở đô thị.
Cơ cấu kinh tế được hình thành dựa trên chế độ sở hữu là
cơ cấu ngành và thành phần kinh tế.
cơ cấu ngành kinh tế.
cơ cấu thành phần kinh tế.
cơ cấu lãnh thổ.
Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của
quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
sự phân bố dân cư theo lãnh thổ.
sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ.
khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
Đặc điểm nào dưới đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế ?
Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành.
Không phản ánh được trình độ phát triển của các quốc gia.
Giống nhau giữa các nước, nhóm nước.
Thay đổi phù hợp với trình độ phát triển sản xuất.
Tính bấp bênh không ổn định của sản xuất nông nghiệp chủ yếu là do ảnh hưởng của nhân tố
sinh vật.
khí hậu.
địa hình.
đất trồng.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nông nghiệp?
Sản xuất nông nghiệp không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.
Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi.
Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ.
Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế.
Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là
chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ.
sản xuất theo lới quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.
hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa.
sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người.
Trong sản xuất nông nghiệp đất trồng được xem là
tư liệu sản xuất chủ yếu.
công cụ lao động.
cơ sở vật chất.
đối tượng lao động.
Ở các nước đang phát triển, cây lương thực chủ yếu được dùng làm
lương thực cho người.
nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
thức ăn cho chăn nuôi.
hàng hóa để xuất khẩu.
Lúa mì phân bố chủ yếu ở miền
xích đạo và cận nhiệt.
nhiệt đới và cận nhiệt
ôn đới và hàn đới.
ôn đới và cận nhiệt.
Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới là
Tây và Nam Phi.
châu Á gió mùa.
khu vực Mĩ La-tinh.
đông nam Hoa Kì.
Trong nền nông nghiệp hiện đại, ngành chăn nuôi có nhiều thay đổi về hình thức và theo hướng
chuồng trại.
tập trung hóa.
chuyên môn hóa.
chăn thả.
Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào
con giống.
nguồn thức ăn.
thị trường tiêu thụ.
tiến bộ khoa học - kỹ thuật.
Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi do ngành trồng trọt cung cấp không phải là
hoa màu, lương thực.
phụ phẩm công nghiệp chế biến.
đồng cỏ tự nhiên.
cây thức ăn gia súc.
Ở các nước đang phát triển châu Á, trong đó có Việt Nam, phổ biến hình thức khu công nghiệp tập trung vì
có nhiều ngành nghề thủ công truyền thống.
có nguồn tài nguyên khoang sản phong phú.
đạt được hiệu quả kinh tế - xã hội cao.
có nguồn lao động dồi dào, trình độ cao.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất ?
Trung tâm công nghiệp.
Khu công nghiệp tập trung.
điểm công nghiệp.
Vùng công nghiệp.
Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là
điểm công nghiệp.
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây ?
Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí.
Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than.
Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.
Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.
Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước
có tiềm năng dầu khí lớn.
phát triển và những nước công nghiệp mới.
có nhiều sông lớn.
có trữ lượng than lớn.
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây ?
Sản lượng điện trên thế giới năm 2002 và năm 2015.
Cơ cấu sản lượng điện thế giới năm 2002 và năm 2015.
Cơ cấu sản lượng điện bình quân đầu người thế giới năm 2002 và năm 2015.
Cơ cấu sử dụng năng lượng thế giới năm 2002 và năm 2015.
Khoáng sản nào sau đây được coi là “ vàng đen” của nhiều quốc gia ?
Than.
Sắt.
Mangan.
Dầu mỏ.
Ngành khai thác than có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nhiên liệu cho
công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
nhà máy thủy điện , nhà máy điện hạt nhân.
nhà máy chế biến thực phẩm.
nhà máy nhiệt điện , nhà máy luyện kim.
Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật ?
Hóa chất.
Luyện kim.
Năng lượng.
Cơ khí.
Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành công nghiệp điện lực ?
Là mặt hàng xuất khẩu có giá trị của nhiều nước.
Đáp ứng đời sống văn hóa , văn minh của con người.
Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
Đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
Ở nước ta, ngành công nghiệp nào cần được ưu tiên đi trước một bước ?
Điện lực.
Chế biến nông - lâm - thủy sản.
Sản xuất hàng tiêu dùng.
Chế biến dầu khí.
Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ?
Than đá.
Than mỡ.
Than bùn.
Than nâu.
Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành
khai thác khoáng sản, thủy sản.
trồng trọt , chăn nuôi và thủy sản.
khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.
khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.
Ý nào dưới đây không phải là vai trò của nhanh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?
Phục vụ cho nhu cầu con người.
Giải quyết công ăn việc làm cho nhiều lao động.
Không có khả năng xuất khẩu.
Nâng cao chất lượng cuộc sống con người .
Ý nào sau đây không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học.
ít gây ô nhiễm môi trường.
không yêu cầu cao về trình độ lao động.
không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước.
không chiếm diện tích rộng.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm ?
Thịt, cá hộp và đông lạnh.
Hàng dệt - may, da giày, nhựa.
Rau quả sấy và đóng hộp.
Sữa, rượu, bia, nước giải khát.
Ngành công nghiệp nào sau đây là ngành chủ đạo và quan trọng của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng ?
Dệt - may.
Sành - sứ - thủy tinh.
Da giày.
Nhựa.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung ?
Có ranh giới rõ ràng, vị trí thuận lợi.
Đồng nhất với một điểm dân cư.
Sản xuất các sản phẩm dể tiêu dùng, xuất khẩu.
Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.
Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của
trung tâm công nghiệp.
vùng công nghiệp.
điểm công nghiệp.
khu công nghiệp tập trung.
