wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 7

Total questions: 40

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Các lệnh chọn phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ nằm trong nhóm lệnh?

a)

 Font

b)

Paragraph     

c)

Number

d)

Cells

2.

Lệnh thực hiện thao tác căn thẳng hai lề là?

a)
b)
c)
d)
3.

Trong Excel chế độ hiển thị trình bày trang được đặt tên là?

a)

Normal

b)

Page Layout

c)

Page Break Priview

d)

 Full

4.

Lọc dữ liệu được thực hiện bằng lệnh?

a)

Number         

b)

Cells

c)

Filter

d)

llustrations

5.

Cách viết hàm để tìm giá trị lớn nhất sau đây là đúng cú pháp?

a)

Max(A3-C3).

b)

MAX(A3,B3,C3)

c)

MAX(A3.B3.C3)

d)

max(A3+B3+C3)

6.

Để chọn hướng giấy đứng ta chọn lệnh nào dưới đây?

a)

Page Layout→Margins →Normal

b)

Page Layout→Margins → Wide

c)

Page Layout→Orientation →Portrait

d)

Page Layout→ Orientation → Landscape

7.

Muốn sắp xếp theo thứ tự tăng dần của một cột nào đó, trước hết ta phải làm gì?

a)

Chọn hàng tiêu đề của trang tính.

b)

Chọn 1 ô trong cột đó.

c)

Chọn hết bảng tính

d)

Tất cả đều sai.

8.

Chọn câu đúng: Chế độ hiển thị nào vừa cho phép nhập dữ liệu và thực hiện các tính toán trên trang tính, vừa xem cách thức phân chia trang tính thành các trang in? 

a)

Page Layout

b)

Print

c)

Normal

d)

Page Break Preview

9.

Chọn câu đúng: Các lệnh Normal, Page Layout, Page Break Preview thuộc dải lệnh nào?

a)

Insert

b)

PageLayout    

c)

Home

d)

View

10.

Trên trang tính, một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật gọi là:

a)

ô liên kết.

b)

các ô cùng hàng.

c)

khối

d)

các ô cùng cột.

11.

Trong chương trình bảng tính, người ta viết C3:D5 có nghĩa là:

a)

các ô từ ô C1 đến ô C3.

b)

các ô từ ô D1 đến ô D5.

c)

các ô từ hàng C3 đến hàng D5.

d)

các ô từ ô C3 đến ô D5.

12.

Trong chương trình bảng tính, khối ô A3:C4 là gồm các ô:

a)

A3 và C4.

b)

A3,A4, C3 và C4.

c)

A3,A4,B3,B4,C3 và C4.

d)

A3 và A4, C3, C4.

13.

Những phát biểu sau đây đúng

a)

Khi in trang tính, ta phải in ra tất cả các trang có chứa dữ liệu.

b)

Có thể in nhiều hơn bản in của một trang tính.

c)

Không thể in được tất cả các trang tính của tệp bảng tính với một lần sử dụng lệnh Print

d)

Các cột trong cùng một danh sách dữ liệu không được khác nhau về kiểu dữ liệu.

14.

Trong chương trình bảng tính, các kiểu dữ liệu cơ bản gồm:

a)

Kiểu số

b)

Kiểu ký tự

c)

Kiểu ngày tháng

d)

Kiểu tiền tệ

15.

Trong Excel, Các kí hiệu dùng để kí hiệu các phép toán

a)

+ - . :

b)

+ - * /

c)

^ / x :

d)

+ - x :

16.

Giả sử cần tính tổng giá trị của các ô B2 và E4, sau đó nhân với giá trị trong ô C2. Công thức nào trong số các công thức sau đây là đúng:

a)

=(E4+B2)*C2

b)

(B2+E4)*C2

c)

C2(E4+B2)

d)

(E4+B2)C2

17.

Cho phép tính sau: (25+7) : (56−25)× ( 8 : 3) :2+64 ×3%

Phép tính nào thực hiện được trong chương trình bảng tính?

a)

=(25+7)/(56-25)x(8/3)/2+6^4x3%

b)

=(25+7)/(56-2^5)x(8/3):2+6^4x3%

c)

(25+7)/(56-2^5)*(8/3)/2+6^4* 3%

d)

(25+7)/(56-2/5)x(8/3)/2+6^4x3%

18.

Sau khi lọc thì các hàng thỏa mãn điều kiện sẽ:

a)

Các hàng đó bị xóa khỏi bảng

b)

Các hàng đó hiển thị theo dữ liệu lọc.

c)

Các hàng bị lỗi

d)

Các hàng đó ẩn đi

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Biểu đồ cột không thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

b)

Biểu đồ đường gấp khúc dùng để so sánh dữ liệu và dự đoán xu thế tăng hay giảm của dữ liệu.

c)

Biểu đồ hình tròn thích hợp để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể.

d)

Biểu đồ cột thích hợp để so sánh dữ liệu có trong nhiều cột.

20.

Lệnh tạo biểu đồ nằm trong nhóm?

a)

Stills

b)

Chart  

c)

Tables 

d)

Cells

21.

Nêu các bước để sắp xếp danh sách dữ liệu trong Excel? (2 điểm)

4 lines
22.

Cho bảng sau hãy trình bày các bước

a) Hãy sắp xếp cột TBM theo thứ tự tăng dần?

b) Nêu thao tác lọc 3 bạn có ĐTB cao nhất?

4 lines
23.

Để sắp xếp dữ liệu trong bảng tính theo thứ tự tăng dần em sử dụng nút lệnh nào dưới đây:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Sau khi lọc theo yêu cầu thì dữ liệu trong cột được lọc đó sẽ thay đổi thế nào?

a)

Sẽ được sắp xếp tăng dần

b)

Sẽ được sắp xếp giảm dần

c)

Dữ liệu được giữ nguyên theo vị trí ban đầu

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

25.

Để lọc dữ liệu em thực hiện:

a)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Filter

b)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh AutoFilter

c)

Mở dải lệnh Data → chọn lệnh Sort

d)

Tất cả đều sai

26.

Sắp xếp danh sách dữ liệu để làm gì?

a)

Để danh sách dữ liệu đẹp hơn

b)

Để danh sách dữ liệu có thứ tự

c)

Để dễ tra cứu

d)

Để dễ tìm kiếm

27.

Để hiển thị tất cả các dòng dữ liệu sau khi lọc, em chọn lệnh gì?

a)

Sellect All

b)

AutoFilter

c)

Advanced Filter

d)

Show All

28.

Để xóa biểu đồ đã tạo, ta thực hiện:

a)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Delete

b)

Nhấn phím Delete

c)

Nháy chuột trên biểu đồ và nhấn phím Insert

d)

Tất cả đều sai

29.

Muốn thay đổi kiểu biểu đồ đã được tạo ra, em có thể:

a)

Nháy nút (Chart Winzard) trên thanh công cụ biểu đồ và chọn kiểu thích hợp

b)

Nháy nút (Change Chart Type) trong nhóm Type trên dải lệnh Design và chọn kiểu thích hợp

c)

Phải xóa biểu đồ cũ và thực hiện lại các thao tác tạo biểu đồ

d)

Đáp án khác

30.

Khi vẽ biểu đồ, chương trình bảng tính ngầm định miền dữ liệu để tạo biểu đồ là gì?

a)

Toàn bộ dữ liệu

b)

Phải chọn trước miền dữ liệu, không có ngầm định

c)

Cột đầu tiên của bảng số liệu

d)

Hàng đầu tiên của bảng số liệu

31.

Để mô tả tỉ lệ của giá trị dữ liệu so với tổng thể người ta thường dùng dạng biểu đồ nào?

a)

Biểu đồ hình tròn

b)

Biểu đồ miền

c)

Biểu đồ đường gấp khúc

d)

Biểu đồ cột

32.

Để thêm hoặc ẩn tiêu đề cho biểu đồ, ta chọn :

a)

Chart Title

b)

Axis Titles

c)

Legend

d)

Data Lables

33.

Để thêm thông tin giải thích biểu đồ, ta sử dụng các lệnh trong nhóm nào?

a)

Layout / Labels

b)

Layout / Change Chart Type

c)

Design / Move Chart

d)

Design / Change Chart Type

34.

Câu nào sau đây sai. Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì:

a)

Dữ liệu kiểu kí tự sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc nhiên căn thẳng lề phải

d)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn thẳng lề trái

35.

Để kẻ đường biên cho các ô tính ta dùng:

a)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Home.

b)

Lệnh Fill Color trong nhóm Font trên dải Home.

c)

Lệnh Borders trong nhóm Font trên dải Insert.

d)

Tất cả đều sai

36.

Ô A1 của trang tính có số 1.753. Sau khi chọn ô A1, nháy chuột 1 lần vào nút Decrease Decimal. Kết quả hiển thị ở ô A1 sẽ là:

a)

1.75

b)

1.753

c)

1.76

d)

Một kết quả khác

37.

Trong ô tính xuất hiện ###### vì:

a)

Độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

b)

Độ rộng của hàng quá nhỏ không hiển thị hết dãy số quá dài

c)

Công thức nhập sai

d)

Tính toán ra kết quả sai

38.

Để xem trước khi in một trang văn bản ta dùng chế độ hiển thị:

a)

Page Layout

b)

Page Break Preview

c)

Normal

d)

Page Normal

39.

Chọn đáp án sai

a)

Hướng giấy luôn mặc định là hướng ngang.

b)

Các trang in luôn được đặt kích thước lề ngầm định.

c)

Xem trước khi in với mục đích kiểm tra dữ liệu được in ra.

d)

Chương trình trang tính luôn tự động phân chia trang tính ra thành các trang nhỏ.

40.

Trong các thao tác sau, đâu là thao tác đặt hướng giấy nằm ngang?

a)

View / Page Break Preview

b)

Page Layout / Page setup / Page / Landscape

c)

File / Page setup / Margins

d)

File / Print / Margins