Worksheets12-THAY LUC 1
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Ha~y Tính ∫3x1dx
3.ln(x) + C
3ln(x)+C
3ln(x)
3ln∣2021x∣+C
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+2021+C
2ex+C
−2e2x+C
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (a<b) . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức:
S=∫abf(x)dx
S=π∫abf(x)dx
S=∫ab∣f(x)∣dx
S=π∫abf2(x)dx
Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x) , trục hoành và hai đường thẳng x=a, x=b (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
S=∫abf(x)dx
Diện tích hình phẳng màu vàng?
∫ab∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)−f2(x)∣dx
∫ab∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
∫ba∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx
Cho đồ thị hàm số
y=f(x) . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là
S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dx
S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dx
S=∫−21f(x)dx
Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1 xung quanh trục Ox là:
V=π∫01x2e2xdx
V=∫01x2e2xdx
V=π∫01xexdx
V=π∫01xexdx
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=∫022xdx
S=π∫0222xdx
S=∫0222xdx
S=π∫022xdx
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+4 là
F(x)=ln33x+4x+C.
F(x)=3x+4x+C.
F(x)=x+13x+1+4x+C.
F(x)=3xln31+4x+C.
Kết quả của ∫2x−3dx là
21ln∣2x−3∣+C.
ln∣2x−3∣+C.
31ln∣2x−3∣+C.
−31ln∣2x−3∣+C.
Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3 ?
y=41e4x−3+10.
y=e4x−3.
y=4e4x−3+9.
y=−31e4x−3−3.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=ex+x là
ex+x2+C
ex+21x2+C
x1ex+21x2+C
ex+x+C
Kết luận nào sau đây đúng?
∫sinxdx=−sinx+C
∫sinxdx=sinx+C
∫sinxdx=−cosx+C
∫sinxdx=cosx+C
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?
∫sin2x1dx=−tanx+C.
∫cosxdx=sinx+C.
∫sinxdx=−cosx+C.
Công thức nguyên hàm nào sau đây sai ?
∫2xdx=ln22x+C.
∫sinxdx=−cosx+C.
∫2xdx=x2+C.
∫cosxdx=tanx+C.
∫e(ax+b)dx =
a1e(ax+b)+C
−a1e(ax+b)+C
∫sin(ax+b)dx =
a1cos(ax+b)+C
−a1cos(ax+b)+C
Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?
(1): Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có đạo hàm trên [a; b].
(2): Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b].
(3): Mọi hàm số đạo hàm trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b].
(4): Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên [a; b].
1
2
3
4
Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx
∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx
∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx
∫k.f(x)dx=k∫f(x)dx (k=0;k∈R)
Khẳng định nào là sai?
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫x21dx=−x1+C
∫2x1dx=x+C
∫x21dx=x1+C
Cho hàm số f(x) xác định trên K và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
F(x)=f(x),∀x∈K
F′(x)=f′(x),∀x∈K
Khẳng định nào sau đây sai?
∫dx=C
∫sinxdx=−cosx+C
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫exdx=ex+C
Khẳng định nào sau đây sai?
∫dx=x+C
∫sinxdx=cosx+C
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫exdx=ex+C
Khẳng định nào sau đây sai?
∫dx=x+C
∫sinxdx=−cosx+C
∫x1dx=lnx+C
∫exdx=ex+C
Khẳng định nào sau đây sai?
∫sinxdx=−cosx+C
∫cosxdx=sinx+C
∫cos2x1dx=tanx+C
∫sin2x1dx=cotx+C
Khẳng định nào sau đây đúng?
∫x5dx=5x4+C
∫x5dx=6x6+C
∫x5dx=4x4+C
∫x5dx=5x6+C
Khẳng định nào là sai?
∫x1dx=ln∣x∣+C
∫x21dx=−x1+C
∫xdx=2x1+C
∫2x1dx=x+C
Khẳng định nào sau đây là sai?
Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b].
Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có đạo hàm trên [a; b].
Mọi hàm số đạo hàm trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b].
Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên [a; b].
Khẳng định nào là đúng?
∫x21dx=x33+C
∫x21dx=−x1+C
∫x21dx=x31+C
∫x21dx=x1+C
Cho hàm số f(x) xác định trên K và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?
f′(x)=F(x),∀x∈K
F′(x)=f(x),∀x∈K
F(x)=f(x),∀x∈K
F′(x)=f′(x),∀x∈K
Họ các nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+11 là.
ln(3x+1)+C.
ln(−3x−1)+C.
ln∣3x+1∣+C.
31ln∣3x+1∣+C.
Biết ∫f(u)du=F(u)+C . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
∫f(2x−1)dx=2F(2x−1)+C.
∫f(2x−1)dx=2F(x)−1+C.
∫f(2x−1)dx=21F(2x−1)+C.
∫f(2x−1)dx=F(2x−1)+C.
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin2x−cos3x là
F(x)=21cos2x−31sin3x+C.
F(x)=−21cos2x−31sin3x+C.
F(x)=−cos2x−sin3x+C.
F(x)=cos2x+sin3x+C.
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Cho hai mặt phẳng (α):x−2y+3z+1=0 vaˋ (β):2x−4y+6z+1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?
(α) ca˘ˊt (β).
(α)≡(β).
(α)//(β).
(α)⊥(β).
Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,−2) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
3x+1y+2z=1.
3x+1y+−2z=1.
−3x+1y+2z=1.
3x+−1y+2z=1.
Mặt cầu (S): x2+y2+z2=4 tiếp xúc mặt phẳng (P): x+y+z−23=0 . Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là
1
323
2
34
Trong không gian Oxyz, cho điểm I(2,4,1) và mặt phẳng (P):x+y+z−4=0. Mặt cầu (S) có tâm I và cắt mặt phẳng (P) theo một đường tròn có đường kính bằng 2. Phương trình mặt cầu (S) là
(x−2)2+(y−4)2+(z−1)2=3
(x−2)2+(y−4)2+(z−1)2=4
(x+2)2+(y−4)2+(z−1)2=4
(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=3
Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng Δ có phương trình chính tắc 2x−3=−3y+1=1z . Phương trình tham số của đường thẳng Δ là?
{x=3+2t ; y=−1−3t; z=t}
{x=2+3t ; y=−3−t; z=t}
{x=−3+2t ; y=1−3t; z=t}
{x=−3−2t ; y=1+3t; z=t}
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: 2x+2=−1y−1=3z−3 . Đường thẳng đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u có tọa độ là:
M (2; -1; 3), u = ( -2; 1;3)
M (2; -1;-3), u = ( 2; -1;3)
M (-2; 1; 3), u = ( 2; -1;3)
M (2; -1; 3), u = ( 2; -1;-3)
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng Δ đi qua điểm A(2;-1;3) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) là.
{x=2; y=1−t; z=3 }
{x=2; y=1+t; z=3 }
{x=2; y=−1+t; z=3 }
{x=2+t; y=−1; z=3+t }
Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;1;-2), B(4;-1;1), C(0;-3;1). Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là
{x=−2+t; y=−1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=−1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=1−2t; z=−2t }
{x=2+t; y=1+2t; z=2t }
Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x−3y+5z+3=0 và (Q):2x−3y+5z+1=0 . Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q).
Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) trùng nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau.
Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt và vuông góc với nhau.
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;1;−1), B(0;5;0),C(4;1;2) . Tính diện tích tam giác đó?
426
226
411
211
Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(0;1;−1), B(0;5;0),C(4;1;2), D(2;−2;2) . Tính thể tích tứ diện đó?
−36
36
6
−6
Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(3;1;0), B(−2;0;5), D(4;1;2), A′(2;−2;2) . Tính thể tích khối hộp đó?
41
41
641
341
