Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12-THAY LUC 1

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Tıˊnh∫sin⁡x dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\  

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

Sinx + C

2.

  Ha~y\ \ Hãy  Tính ∫13xdx\int_{ }^{ }\frac{1}{3x}^{ }dx  

a)

3.ln(x) + C

b)

ln⁡(x)3+C\frac{\ln\left(x\right)}{3}+C  

c)

ln⁡(x)3\frac{\ln\left(x\right)}{3}  

d)

ln⁡∣2021x∣3+C\frac{\ln\left|2021x\right|}{3}+C  

3.

Tıˊnh∫e2xdxTính\int e^{2x}dx  

a)

2.e2x+C2.e^{2x}+C  

b)

e2x+20212+C\frac{e^{2x}+2021}{2}+C  

c)

ex2+C\frac{e^x}{2}+C  

d)

−e2x2+C-\frac{e^{2x}}{2}+C  

4.

Tıˊnh∫2021xdxTính\int2021^xdx  

a)

2021x+C2021^x+C  

b)

2021xln⁡(2021)+C\frac{2021^x}{\ln\left(2021\right)}+C  

c)

ln⁡(2021)2021x+C\frac{\ln\left(2021\right)}{2021^x}+C  

d)

ln⁡∣2021x∣+C\ln\left|2021^x\right|+C  

5.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b (a<b)x=a,\ x=b\ \left(a<b\right)  . Diện tích hình phẳng D được tính bởi công thức: 

a)

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf\left(x\right)dx  

b)

S=π∫abf(x)dxS=\pi\int_a^bf\left(x\right)dx  

c)

S=∫ab∣f(x)∣dxS=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|dx  

d)

S=π∫abf2(x)dxS=\pi\int_a^bf^2\left(x\right)dx  

6.

Ký hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right) , trục hoành và hai đường thẳng  x=a, x=b x=a,\ x=b\ (như hình vẽ) . Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

S=∣∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx∣S=\left|\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx\right|  

b)

S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dxS=\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dxS=-\int_a^cf\left(x\right)dx+\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

S=∫abf(x)dxS=\int_a^bf^{ }\left(x\right)dx  

7.

Diện tích hình phẳng màu vàng?

a)

∫ab∣f1(x)−f2(x)∣dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

b)

∫ba∣f1(x)−f2(x)∣dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)-f_2\left(x\right)\right|dx  

c)

∫ab∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx\int_a^b\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

d)

∫ba∣f1(x)∣−∣f2(x)∣dx\int_b^a\left|f_1\left(x\right)\right|-\left|f_2\left(x\right)\right|dx  

8.

Cho đồ thị hàm số

y=f(x)y=f\left(x\right)  . Diện tích hình phằng (phần tô đậm) trong hình là


a)

S=∫−20f(x)dx−∫01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx-\int_0^1f\left(x\right)dx  

b)

S=∫0−2f(x)dx+∫01f(x)dxS=\int_0^{-2}f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

c)

S=∫−20f(x)dx+∫01f(x)dxS=\int_{-2}^0f\left(x\right)dx+\int_0^1f\left(x\right)dx  

d)

S=∫−21f(x)dxS=\int_{-2}^1f\left(x\right)dx  

9.

Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=xex, y=0, x=0, x=1y=xe^x,\ y=0,\ x=0,\ x=1  xung quanh trục Ox là:

a)

V=π∫01x2e2xdxV=\pi\int_0^1x^2e^{2x}dx  

b)

V=∫01x2e2xdxV=\int_0^1x^2e^{2x}dx  

c)

V=π∫01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

d)

V=π∫01xexdxV=\pi\int_0^1x^{ }e^xdx  

10.

 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x, y=0, x=0, x=2y=2^x,\ y=0,\ x=0,\ x=2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=∫022xdxS=\int_0^22^xdx  

b)

S=π∫0222xdxS=\pi\int_0^22^{2x}dx  

c)

S=∫0222xdxS=\int_0^22^{2x}dx  

d)

S=π∫022xdxS=\pi\int_0^22^xdx  

11.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

F(x)=3xln⁡3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

F(x)=13xln⁡3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

12.

Kết quả của  ∫dx2x−3\int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3}  là 

a)

12ln⁡∣2x−3∣+C.\frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.  

b)

ln⁡∣2x−3∣+C.\ln|2x-3|+C.  

c)

13ln⁡∣2x−3∣+C.\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

d)

−13ln⁡∣2x−3∣+C.-\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

13.

Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số f(x)=e4x−3f(x)=\mathrm{e}^{4x-3}  ?

a)

y=14e4x−3+10.y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.  

b)

y=e4x−3.y=\mathrm{e}^{4x-3}.  

c)

y=4e4x−3+9.y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.  

d)

y=−13e4x−3−3.y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.  

14.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=ex+xf\left(x\right)=e^x+x  là

a)

ex+x2+Ce^x+x^2+C  

b)

ex+12x2+Ce^x+\frac{1}{2}x^2+C  

c)

1xex+12x2+C\frac{1}{x}e^x+\frac{1}{2}x^2+C  

d)

ex+x+Ce^x+x+C  

15.

Kết luận nào sau đây đúng?

a)

∫sin⁡xdx=−sin⁡x+C\int_{ }^{ }\sin xdx=-\sin x+C

b)

∫sin⁡xdx=sin⁡x+C\int_{ }^{ }\sin xdx=\sin x+C

c)

∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C\int_{ }^{ }\sin xdx=-\cos x+C

d)

∫sin⁡xdx=cos⁡x+C\int_{ }^{ }\sin xdx=\cos x+C

16.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

a)


∫exdx=ex+C.\int_{ }^{ }e^xdx=e^x+C.

b)

∫1sin⁡2xdx=−tan⁡x+C.\int_{ }^{ }\text{}\frac{1}{\sin^2x}dx=-\tan x+C.

c)

∫cos⁡xdx=sin⁡x+C.\int_{ }^{ }\cos xdx=\sin x+C.

d)

∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C.\int_{ }^{ }\sin xdx=-\cos x+C.

17.

Công thức nguyên hàm nào sau đây sai ?

a)

∫2xdx=2xln⁡2+C.\int_{ }^{ }2^xdx=\frac{2^x}{\ln2}+C.

b)

∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C.\int_{ }^{ }\sin xdx=-\cos x+C.

c)

∫2xdx=x2+C.\int_{ }^{ }2xdx=x^2+C.

d)

∫dxcos⁡x=tan⁡x+C.\int_{ }^{ }\frac{\text{d}x}{\text{}\cos x}=\tan x+C.

18.

∫e(ax+b)dx =\int e^{\left(ax+b\right)}dx\ =  

a)

1ae(ax+b)+C\frac{1}{a}e^{\left(ax+b\right)}+C  

b)

−1ae(ax+b)+C-\frac{1}{a}e^{\left(ax+b\right)}+C  

19.

∫sin⁡(ax+b)dx =\int_{ }\sin\left(ax+b\right)dx\ =  

a)

1acos⁡(ax+b)+C\frac{1}{a}\cos\left(ax+b\right)+C  

b)

−1acos⁡(ax+b)+C-\frac{1}{a}\cos\left(ax+b\right)+C  

20.
a)
b)
c)
d)
21.

Trong các khẳng định dưới đây, có bao nhiêu khẳng định đúng?

(1): Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có đạo hàm trên [a; b].

(2): Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b].

(3): Mọi hàm số đạo hàm trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b].

(4): Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên [a; b].

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

a)

∫[f(x)+g(x)]dx=∫f(x)dx+∫g(x)dx\int\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx+\int g\left(x\right)dx  

b)

∫[f(x).g(x)]dx=∫f(x)dx.∫g(x)dx\int\left[f\left(x\right).g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx.\int g\left(x\right)dx  

c)

∫[f(x)−g(x)]dx=∫f(x)dx−∫g(x)dx\int\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)dx-\int g\left(x\right)dx

d)

∫k.f(x)dx=k∫f(x)dx  (k≠0;k∈R)\int k.f\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)dx\ \ \left(k\ne0;k\in R\right)  

23.

Khẳng định nào là sai?

a)

∫1xdx=ln⁡∣x∣+C\int\frac{1}{x}dx=\ln\left|x\right|+C  

b)

∫1x2dx=−1x+C\int\frac{1}{x^2}dx=-\frac{1}{x}+C  

c)

∫12xdx=x+C\int\frac{1}{2\sqrt[]{x}}dx=\sqrt[]{x}+C  

d)

∫1x2dx=1x+C\int\frac{1}{x^2}dx=\frac{1}{x}+C  

24.

Cho hàm số f(x)  xác định trên K và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

f′(x)=F(x),∀x∈Kf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K

b)

F′(x)=f(x),∀x∈KF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

c)

F(x)=f(x),∀x∈KF\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

d)

F′(x)=f′(x),∀x∈KF'\left(x\right)=f'\left(x\right),\forall x\in K  

25.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

∫dx=C\int dx=C  

b)

∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C\int\sin xdx=-\cos x+C  

c)

∫1xdx=ln⁡∣x∣+C\int\frac{1}{x}dx=\ln\left|x\right|+C  

d)

∫exdx=ex+C\int e^xdx=e^x+C  

26.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

∫dx=x+C\int dx=x+C  

b)

∫sin⁡xdx=cos⁡x+C\int\sin xdx=\cos x+C  

c)

∫1xdx=ln⁡∣x∣+C\int\frac{1}{x}dx=\ln\left|x\right|+C  

d)

∫exdx=ex+C\int e^xdx=e^x+C  

27.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

∫dx=x+C\int dx=x+C  

b)

∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C\int\sin xdx=-\cos x+C  

c)

∫1xdx=ln⁡x+C\int\frac{1}{x}dx=\ln x+C  

d)

∫exdx=ex+C\int e^xdx=e^x+C  

28.

Khẳng định nào sau đây sai?

a)

∫sin⁡xdx=−cos⁡x+C\int\sin xdx=-\cos x+C  

b)

∫cos⁡xdx=sin⁡x+C\int\cos xdx=\sin x+C  

c)

∫1cos⁡2xdx=tan⁡x+C\int\frac{1}{\cos^2x}dx=\tan x+C  

d)

∫1sin⁡2xdx=cot⁡x+C\int\frac{1}{\sin^2x}dx=\cot x+C  

29.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

∫x5dx=5x4+C\int x^5dx=5x^4+C  

b)

∫x5dx=x66+C\int x^5dx=\frac{x^6}{6}+C  

c)

∫x5dx=x44+C\int x^5dx=\frac{x^4}{4}+C  

d)

∫x5dx=5x6+C\int x^5dx=5x^6+C  

30.

Khẳng định nào là sai?

a)

∫1xdx=ln⁡∣x∣+C\int\frac{1}{x}dx=\ln\left|x\right|+C  

b)

∫1x2dx=−1x+C\int\frac{1}{x^2}dx=-\frac{1}{x}+C  

c)

∫xdx=12x+C\int\sqrt[]{x}dx=\frac{1}{2\sqrt[]{x}}+C  

d)

∫12xdx=x+C\int\frac{1}{2\sqrt[]{x}}dx=\sqrt[]{x}+C  

31.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b].

b)

Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có đạo hàm trên [a; b].

c)

Mọi hàm số đạo hàm trên [a; b] đều có nguyên hàm trên [a; b].

d)

Mọi hàm số liên tục trên [a; b] đều có giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên [a; b].

32.

Khẳng định nào là đúng?

a)

∫1x2dx=3x3+C\int\frac{1}{x^2}dx=\frac{3}{x^3}+C  

b)

∫1x2dx=−1x+C\int\frac{1}{x^2}dx=-\frac{1}{x}+C  

c)

∫1x2dx=1x3+C\int\frac{1}{x^2}dx=\frac{1}{x^3}+C  

d)

∫1x2dx=1x+C\int\frac{1}{x^2}dx=\frac{1}{x}+C  

33.

Cho hàm số f(x)  xác định trên K và F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên K . Khẳng định nào dưới đây đúng?

a)

f′(x)=F(x),∀x∈Kf'\left(x\right)=F\left(x\right),\forall x\in K

b)

F′(x)=f(x),∀x∈KF'\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

c)

F(x)=f(x),∀x∈KF\left(x\right)=f\left(x\right),\forall x\in K  

d)

F′(x)=f′(x),∀x∈KF'\left(x\right)=f'\left(x\right),\forall x\in K  

34.

Họ các nguyên hàm của hàm số  f(x)=13x+1f\left(x\right)=\frac{1}{3x+1}  là.

a)

ln⁡(3x+1)+C.\ln\left(3x+1\right)+C.  

b)

ln⁡(−3x−1)+C.\ln\left(-3x-1\right)+C.  

c)

ln⁡∣3x+1∣+C.\ln\left|3x+1\right|+C.  

d)

13ln⁡∣3x+1∣+C.\frac{1}{3}\ln\left|3x+1\right|+C.  

35.

Biết ∫f(u)du=F(u)+C\int_{ }^{ }f\left(u\right)du=F\left(u\right)+C  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

∫f(2x−1)dx=2F(2x−1)+C.\int_{ }^{ }f\left(2x-1\right)dx=2F\left(2x-1\right)+C.  

b)

∫f(2x−1)dx=2F(x)−1+C.\int_{ }^{ }f\left(2x-1\right)dx=2F\left(x\right)-1+C.  

c)

∫f(2x−1)dx=12F(2x−1)+C.\int_{ }^{ }f\left(2x-1\right)dx=\frac{1}{2}F\left(2x-1\right)+C.  

d)

∫f(2x−1)dx=F(2x−1)+C.\int_{ }^{ }f\left(2x-1\right)dx=F\left(2x-1\right)+C.  

36.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=sin⁡2x−cos⁡3xf\left(x\right)=\sin2x-\cos3x  là

a)

F(x)=12cos⁡2x−13sin⁡3x+C.F\left(x\right)=\frac{1}{2}\cos2x-\frac{1}{3}\sin3x+C.  

b)

F(x)=−12cos⁡2x−13sin⁡3x+C.F\left(x\right)=-\frac{1}{2}\cos2x-\frac{1}{3}\sin3x+C.  

c)

F(x)=−cos⁡2x−sin⁡3x+C.F\left(x\right)=-\cos2x-\sin3x+C.  

d)

F(x)=cos⁡2x+sin⁡3x+C.F\left(x\right)=\cos2x+\sin3x+C.  

37.

Mặt cầu  
(x−1)2+(y+2)2+z2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+z^2=9  có tâm là:

a)

I(1;−2;0)I\left(1;-2;0\right)  

b)

I(−1;2;0)I\left(-1;2;0\right)  

c)

I(1;2;0)I\left(1;2;0\right)  

d)

I(−1;2;1)I\left(-1;2;1\right)  

38.

Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3I\left(-1;2;-3\right),\ bán\ kính\ R=3  là:

a)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z+3\right)^2=9  

b)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-3\right)^2=9  

c)

(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3\left(S\right):\ \left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=3  

d)

(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32\left(S\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=3^2  

39.

Cho hai mặt phẳng (α):x−2y+3z+1=0 vaˋ (β):2x−4y+6z+1=0\left(\alpha\right):x-2y+3z+1=0\ và\ \left(\beta\right):2x-4y+6z+1=0 Mệnh đề nào sau đây đúng ? 

a)

(α) ca˘ˊt (β).\left(\alpha\right)\ cắt\ \left(\beta\right).  

b)

(α)≡(β).\left(\alpha\right)\equiv\left(\beta\right).  

c)

(α)//(β).\left(\alpha\right)//\left(\beta\right).  

d)

(α)⊥(β).\left(\alpha\right)\bot\left(\beta\right).  

40.

Trong không gian Oxyz cho ba điểm A(3,0,0),B(0,1,0) vaˋ C(0,0,−2)A\left(3,0,0\right),B\left(0,1,0\right)\ và\ C\left(0,0,-2\right)  . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là

a)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.  

b)

x3+y1+z−2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1.  

c)

x−3+y1+z2=1.\frac{x}{-3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.  

d)

x3+y−1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1.  

41.

Mặt cầu (S): x2+y2+z2=4\left(S\right):\ x^2+y^2+z^2=4  tiếp xúc mặt phẳng (P): x+y+z−23=0\left(P\right):\ x+y+z-2\sqrt[]{3}=0  . Khoảng cách từ tâm I của mặt cầu (S) đến mặt phẳng (P) là

a)

1

b)

233\frac{2\sqrt[]{3}}{3}  

c)

2

d)

43\frac{4}{\sqrt[]{3}}  

42.

Trong không gian Oxyz,Oxyz,   cho điểm I(2,4,1)I(2,4,1)   và mặt phẳng (P):x+y+z−4=0.(P):x+y+z-4=0.  Mặt cầu (S)(S)   có tâm II   và cắt mặt phẳng (P)(P)   theo một đường tròn có đường kính bằng 2.2.   Phương trình mặt cầu (S)\left(S\right)   là

a)

(x−2)2+(y−4)2+(z−1)2=3\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=3

b)

(x−2)2+(y−4)2+(z−1)2=4\left(x-2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=4

c)

(x+2)2+(y−4)2+(z−1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-4\right)^2+\left(z-1\right)^2=4

d)

(x−2)2+(y+4)2+(z−1)2=3\left(x-2\right)^2+\left(y+4\right)^2+\left(z-1\right)^2=3

43.

 Trong không gian với hệ tọa độ  cho đường thẳng  Δ\Delta   có phương trình chính tắc  x−32=y+1−3=z1\frac{x-3}{2}=\frac{y+1}{-3}=\frac{z}{1}    . Phương trình tham số của đường thẳng  Δ\Delta  là?

a)

{x=3+2t ; y=−1−3t; z=t}\left\{x=3+2t\ ;\ y=-1-3t;\ z=t\right\}  

b)

{x=2+3t ; y=−3−t; z=t}\left\{x=2+3t\ ;\ y=-3-t;\ z=t\right\}  

c)

{x=−3+2t ; y=1−3t; z=t}\left\{x=-3+2t\ ;\ y=1-3t;\ z=t\right\}  

d)

{x=−3−2t ; y=1+3t; z=t}\left\{x=-3-2t\ ;\ y=1+3t;\ z=t\right\}  

44.

   Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:  x+22=y−1−1=z−33\frac{x+2}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z-3}{3}  . Đường thẳng  đi qua điểm M và có vectơ chỉ phương u→\overrightarrow{u}   có tọa độ là:

a)

M (2; -1; 3), u →\overrightarrow{u\ }  = ( -2; 1;3)

b)

M (2; -1;-3), u→\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;3)

c)

M (-2; 1; 3), u→\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;3)

d)

M (2; -1; 3), u→\overrightarrow{u}  = ( 2; -1;-3)

45.

  Trong không gian hệ tọa độ Oxyz phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(2;-1;3) và vuông góc với mặt phẳng (Oxz) là.

a)

{x=2; y=1−t; z=3 }\left\{x=2;\ y=1-t;\ z=3\ \right\}  

b)

{x=2; y=1+t; z=3 }\left\{x=2;\ y=1+t;\ z=3\ \right\}  

c)

{x=2; y=−1+t; z=3 }\left\{x=2;\ y=-1+t;\ z=3\ \right\}  

d)

{x=2+t; y=−1; z=3+t }\left\{x=2+t;\ y=-1;\ z=3+t\ \right\}  

46.

Trong không gian hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;1;-2), B(4;-1;1), C(0;-3;1). Phương trình d đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC) là

a)

{x=−2+t; y=−1−2t; z=−2t }\left\{x=-2+t;\ y=-1-2t;\ z=-2t\ \right\}

b)

{x=2+t; y=−1−2t; z=−2t }\left\{x=2+t;\ y=-1-2t;\ z=-2t\ \right\}

c)

{x=2+t; y=1−2t; z=−2t }\left\{x=2+t;\ y=1-2t;\ z=-2t\ \right\}

d)

{x=2+t; y=1+2t; z=2t }\left\{x=2+t;\ y=1+2t;\ z=2t\ \right\}

47.

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): 2x−3y+5z+3=0\left(P\right):\ 2x-3y+5z+3=0  và (Q):2x−3y+5z+1=0\left(Q\right):2x-3y+5z+1=0   . Xét vị trí tương đối của hai mặt phẳng (P) và (Q).

a)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau.

b)

Hai mặt phẳng (P) và (Q)  trùng nhau.

c)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau.

d)

Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt và vuông góc với nhau.

48.

Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;1;−1), B(0;5;0),C(4;1;2)A\left(0;1;-1\right),\ B\left(0;5;0\right),C\left(4;1;2\right) .  Tính diện tích tam giác đó?

a)

4264\sqrt{26}  

b)

2262\sqrt{26}  

c)

4114\sqrt{11}  

d)

2112\sqrt{11}  

49.

Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(0;1;−1), B(0;5;0),C(4;1;2), D(2;−2;2)A\left(0;1;-1\right),\ B\left(0;5;0\right),C\left(4;1;2\right),\ D\left(2;-2;2\right) .  Tính thể tích tứ diện đó?

a)

−36-36  

b)

3636  

c)

66  

d)

−6-6  

50.

Trong không gian Oxyz, cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có A(3;1;0), B(−2;0;5), D(4;1;2), A′(2;−2;2)A\left(3;1;0\right),\ B\left(-2;0;5\right),\ D\left(4;1;2\right),\ A'\left(2;-2;2\right) .  Tính thể tích khối hộp đó?

a)

41\sqrt{41}  

b)

4141  

c)

416\frac{41}{6}  

d)

413\frac{41}{3}