wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai 27

Total questions: 46

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

かいます

a)

nuôi

b)

chạy

c)

nhìn thấy

d)

nghe thấy

2.

はしります

a)

nuôi

b)

chạy

c)

nhìn thấy

d)

nghe thấy

3.

みえます

a)

nuôi

b)

chạy

c)

nhìn thấy

d)

nghe thấy

4.

とります

a)

xin

b)

nhìn thấy

c)

nghe thấy

d)

hoàn thành

5.

みえます

a)

nhìn thấy

b)

nghe thấy

c)

hoàn thành

d)

mở

6.

きこえます

a)

nghe thấy

b)

chạy

c)

nhìn thấy

d)

hoàn thành

7.

できます

a)

hoàn thành

b)

mở

c)

nghe thấy

d)

nhìn thấy

8.

ひらく

a)

nuôi

b)

xây

c)

mở

d)

hoàn thành

9.

ペット

a)

động vật cảnh

b)

chim

c)

tiếng nói

d)

sóng

10.

a)

động vật

b)

chim

c)

d)

lợn

11.

a)

tiếng nói, giọng nói

b)

sóng

c)

pháo hoa

d)

phong cảnh

12.

a)

tiếng nói

b)

sóng

c)

pháo hoa

d)

phong cảnh

13.

花火

a)

động vật cảnh

b)

sóng

c)

pháo hoa

d)

phong cảnh

14.

景色

a)

tiếng nói

b)

sóng

c)

pháo hoa

d)

phong cảnh

15.

昼間

a)

ban ngày

b)

ban đêm

c)

ngày xưa

d)

buổi chiều

16.

a)

ngày xưa

b)

ngày nay

c)

ngày mai

d)

ngày kia

17.

道具

a)

dụng cụ

b)

máy bán hàng tự động

c)

thương mại viễn thông

d)

nhà bếp

18.

自動販売機

a)

máy bán hàng tự động

b)

thương mại viễn thông

c)

giặt ủi

d)

nhà chung cư

19.

通信販売

a)

máy bán hàng tự động

b)

thương mại viễn thông

c)

dụng cụ

d)

chung cư

20.

クリーニング

a)

giặt ủi

b)

chung chư

c)

bếp

d)

thương mại viễn thông

21.

マンション

a)

chung cư

b)

bếp

c)

phòng tiệc

d)

phòng học

22.

だいどころ

a)

nhà chung cư

b)

bếp

c)

lớp học

d)

phòng tiệc

23.

パーティールーム

a)

nhà chung cư

b)

bếp

c)

phòng học

d)

phòng tiệc

24.

ほかの

a)

khác

b)

chỉ

c)

rõ ràng

d)

hầu hết

25.

はっきり

a)

rõ ràng

b)

hầu hết

c)

toàn bộ

d)

khác

26.

ほとんど

a)

hầu hết

b)

rõ ràng

c)

khác

d)

toàn bộ

27.

にちようだいく

a)

thợ làm mộc chủ nhật

b)

giá sách

c)

giấc mơ

d)

một ngày nào đó

28.

ほんだな

a)

giá sách

b)

giấc mơ

c)

một ngày nào đó

d)

nhà

29.

a)

giấc mơ

b)

giá sách

c)

một ngày nào đó

d)

tuyệt vời

30.

いつか

a)

một ngày nào đó

b)

tuyệt vời

c)

nhà

d)

giấc mơ

31.

a)

giấc mơ

b)

nhà

c)

một ngày nào đó

d)

tuyệt vời

32.

素晴らしい

a)

tuyệt vời

b)

nhà

c)

một ngày nào đó

d)

giấc mơ

33.

子供達

a)

trẻ em, con cái

b)

truyện tranh

c)

nhân vật chính

d)

người lớn

34.

まんが

a)

truyện tranh

b)

nhân vật chính

c)

hình dạng

d)

người máy

35.

主人公

a)

nhân vật chính

b)

trẻ em

c)

rô bốt

d)

bí ẩn

36.

かたち

a)

nhân vật chính

b)

người máy

c)

hình, dạng

d)

tự do

37.

ロボット

a)

rô bốt

b)

túi áo

c)

bí ẩn

d)

ví dụ

38.

不思議

a)

bí ẩn

b)

rô bốt

c)

nhân vật chính

d)

ví dụ

39.

ポケット

a)

túi áo

b)

bấ ẩn

c)

rô bốt

d)

truyện tranh

40.

例えば

a)

ví dụ

b)

hình dạng

c)

nhân vật chính

d)

truyện tranh

41.

つけます

a)

lắp ghép thêm

b)

bay

c)

nhảy

d)

hát

42.

じゆうに

a)

tự do, tùy thích

b)

bầu trời

c)

bẩn thân

d)

tương lai

43.

a)

bầu trời

b)

biển

c)

tương lai

d)

bản thân

44.

とびます

a)

bay

b)

lắp, ghép

c)

chạy

d)

nuôi

45.

自分

a)

bản thân

b)

tương lai

c)

bầu trời

d)

truyện tranh

46.

しょうらい

a)

tương lai

b)

bản thân

c)

nhân vật chính

d)

truyện tranh