Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ancol

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công thức chung của ancol no, hở đơn là:

a)
b)
c)
d)
2.

Bậc của ancol là

a)

A. bậc cacbon lớn nhất trong phân tử.

b)

B. bậc của cacbon liên kết với nhóm -OH.

c)

C. số nhóm chức có trong phân tử.

d)

D. số cacbon có trong phân tử ancol.

3.

Ancol nào bậc 2?

a)
b)
c)
d)
4.

Đọc tên chất sau theo danh pháp quốc tế

a)

2-metyl etan-1-ol

b)

isopropylic

c)

propan-2-ol

d)

propan-1-ol

5.

Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol đều cao hơn so với hiđrocacbon có phân tử khối tương đương hoặc có cùng số nguyên tử C, là do:

a)

ancol có phản ứng với Na

b)

ancol có nguyên tử oxi trong phân tử.

c)

Các ancol có liên kết hiđro

d)

trong phân tử ancol có liên kết cộng hóa trị.

6.

Phản ứng giữa ancol và kim loại kiềm thuộc loại phản ứng

a)

Thế H của nhóm OH

b)

Thế nhóm OH

c)

tách nước

d)

cháy

7.

Khi đun nóng ancol xúc tác H2SO4 đặc tạo chủ yếu ete cần thực hiện ở nhiệt độ

a)

170 độ C

b)

180 độ C

c)

140 độ C

d)

đun nhẹ

8.

Cho CH3-CH2OH phản ứng với CuO nung nóng thì thu được sản phẩm nào sau đây?

a)

CH3OH

b)

CH3OCH3

c)

C2H4

d)

CH3CHO

9.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là

a)

C2H5OC2H5.

b)

C2H4.

c)

CH3CHO.

d)

CH3COOH.

10.

Các ancol no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo andehit là

a)

ancol bậc 1.

b)

ancol bậc 2.

c)

ancol bậc 4.

d)

ancol bậc 3.

11.

Ancol etylic (C2H5OH) tác dụng được với tất cả các chất nào trong các dãy sau?

a)

Na, HBr, CuO.

b)

Na, HBr, Fe.

c)

CuO, KOH, HBr.

d)

Na, HBr, NaOH.

12.

Tên nào dưới đây là tên thay thế của ancol metylic?

a)

Metanal

b)

Etanol

c)

Etanal

d)

Metanol

13.

Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1400C thì sẽ tạo ra

a)

C2H4.

b)

CH3CHO.

c)

C2H5OC2H5.

d)

CH3COOH.

14.

2-metylpropan-2-ol là ancol bậc mấy?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

15.

Chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt etanol và glixerol?

a)

NaOH

b)

Cu(OH)2

c)

dd Br2

d)

Na

16.

Cho biết bậc của ancol sau: CH3-CH(OH)-CH3

a)

Bậc I

b)

Bậc II

c)

Bậc III

d)

Bậc IV

17.

Gọi tên ancol sau: CH3– CH2–CH(CH3)–CH2OH

a)

2-metylbutan-1-ol

b)

3-metylbutan-4-ol

c)

2-metylbutan-4-ol

d)

3-metylbutan-1-ol

18.

Glixerol có thể phản ứng với chất nào sau đây?

a)

NaOH

b)

NaCl

c)

Cu(OH)2

d)

CaO

19.

Ancol metylic có công thức là

a)

C2H5OH

b)

C3H7OH

c)

CH3OH

d)

C4H9OH

20.

Ancol là hợp chất hữu cơ chứa nhóm OH liên kết với.....

a)

Cacbon thơm

b)

Cacbon no

c)

Cacbon không no

d)

Cacbon bất kì

21.

1.  Ancol là hợp chất hữu cơ mà trong phân tử:

a)

A. Có chứa nhóm OH            

b)

B. Có chứa 1 hoặc nhiều nhóm OH

c)

C. Có nhóm OH liên kết với gốc R no

d)

D. Có nhóm OH liên kết trực tiếp với C no

22.

2.  Công thức tổng quát của ancol no, đơn chức, mạch hở là?

a)

A. R-OH

b)

B. R-CH2OH 

c)

C. CnH2n+2O   

d)

D. CnH2n+1OH

23.

3.  Công thức của một ancol bậc 1 là?

a)

A. R-OH

b)

B. R-CH2OH

c)

C. CnH2n+2O

d)

D. CnH2n+1OH

24.

4.  Công thức tổng quát của ancol no, mạch hở là?

a)

A. ROH

b)

B. R(OH)a

c)

C. CnH2n+2-a(OH)a

d)

D. CnH2n+1OH

25.

5.  Công thức nào sau đây là của Ancol no đơn chức :

a)

A. CnH2n+2Ox với x≥2

b)

B. R(OH)x với x≥2

c)

C. CnH2n+2O với x≥ 1

d)

D. CxHyOH (x,y N)

26.

6.  Một ancol no, mạch hở có công thức đơn giản nhất là C2H5O hãy cho biết công thức phân tử?

a)

A. C2H5O

b)

B. C4H10O2

c)

C. C4H10O

d)

D. C2H4OH

27.

7.  Cho các chất sau: CH3-CH2OH, HO-CH2-CH2-OH, CH3-CH(OH)2, CH2=CH-OH,

C6H5-OH có bao nhiêu chất là ancol bền?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

28.

8.  Ancol no, đơn chức có 10 nguyên tử H trong phân tử có số đồng phân là

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 5.   

d)

D. 2.

29.

9. Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O . Số lượng các đồng phân của X không tác dụng với Na là:

a)

A.2 

b)

B.3  

c)

C.4 

d)

D.5

30.

10.  Có bao nhiêu ancol C4H10O khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

31.

11.  Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C4H10O ?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

32.

12.  Ứng với CTPT C3H8Ox có bao nhiêu chất là ancol?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

33.

13. Gọi tên ancol sau:    CH3–CHCl–CH(CH3)–CH2OH

a)

A. 2-metyl-3-clobutan-1-ol.   

b)

B. 3-clo-2-metylbutan-1-ol.   

c)

C. 2-clo-3-metylbutan-4-ol.   

d)

D. 2-clo-3-metylpentan-1-ol.

34.

14.  Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

a)

A. 4-etyl pentan-2-ol.

b)

B. 2-etyl butan-3-ol.

c)

C. 3-etyl hexan-5-ol.  

d)

D. 3-metyl pentan-2-ol.

35.

15. Bậc ancol của 2-metylbutan-2-ol  là

a)

A. bậc 4.         

b)

B. bậc 1.

c)

C. bậc 2.

d)

D. bậc 3.

36.

16. Các ancol (CH3)2CHOH ; CH3CH2OH ; (CH3)3COH có bậc ancol lần lượt là

a)

A. 1, 2, 3.

b)

B. 1, 3, 2.

c)

C. 2, 1, 3.

d)

D. 2, 3, 1.

37.

17. Đun nóng ancol X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. CT X có dạng là:

a)

A. CnH2n+1CH2OH

b)

B. CnH2n+1OH

c)

C. RCH2OH

d)

D. CnH2n+2O

38.

18. Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 170oC thì nhận được sản phẩm chính là

a)

A. but-2-en.

b)

B. đibutyl ete.

c)

C. đietyl ete.

d)

D. but-1-en.

39.

19. Đun nóng hh gồm: metanol, etanol, propan-1-ol ở 1800C/H2SO4 đặc thu được tối đa bao nhiêu anken?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 3

40.

20. Ancol X có mạch hở có CTPT là C3H8Ox có thể có bao nhiêu cấu tạo bền có thể hòa tan được Cu(OH)2

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 1