wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

EASY GAME

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
CO
b)
CO2
c)
Na2CO3
d)
CH4
2.
Đâu là hidrocacbon?
a)
C2H6
b)
C2H5OH
c)
C2H5Cl
d)
C2H5Br
3.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
4.
các hợp chất hữu cơ thường có tính chất nào sau đây?
a)
dễ bay hơi
b)
tan tốt trong nước
c)
bền với nhiệt
d)
phản ứng nhanh với các chất khác
5.
Hợp chất nào là dẫn xuất của hidro cacbon?
a)
C6H6
b)
C6H5OH
c)
C6H12
d)
C6H10
6.
chất nào là hợp chất hữu cơ?
a)
thủy tinh
b)
rượu gạo
c)
đá vôi
d)
khí cacbonic
7.
Trong thành phần của hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố nào?
a)
cacbon
b)
oxi
c)
hidro
d)
nitơ
8.

Phản ứng hóa học của các hợp chất hữu cơ

a)

thường xảy ra rất nhanh và cho một sản phẩm duy nhất.

b)

thường xảy ra chậm, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

c)

thường xảy ra rất nhanh, không hoàn toàn, không theo một hướng nhất định.

d)

thường xảy ra rất chậm, nhưng hoàn toàn, không theo một hướng xác định.

9.

Cho các chất sau: CaC2, KOH, CH3Cl, C2H5OH, NH4HCO3, HCOONH4, C8H10. Số hợp chất hữu cơ là

a)

3.

b)

4

c)

2

d)

5

10.

Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

11.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2 và hơi H2O. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Chất X chắc chắn có chứa C, H, và O.

b)

X là hợp chất C, H, O và có thể có N.

c)

X chắc chắn chứa C, H và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 2 nguyên tố C, H.

12.

Nung một hợp chất hữu cơ X với lượng dư chất oxi hóa CuO, thu được khí CO2, hơi H2O và khí N2. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.

b)

X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N.

c)

X chắc chắn có chứa C, H, N và có thể có O.

d)

X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O.

13.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

14.

Cách viết công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
15.

Trong các hợp chất hữu cơ, hóa trị của cacbon, hiđro và oxi lần lượt là

a)

II - I - II

b)

IV - II - I

c)

IV - I - II

d)

II - I - I

16.

Công thức phân tử của Ankađien là

a)

CnH2n (n2)C_nH_{2n}\ \left(n\ge2\right)  

b)

CnH2n2 (n3)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge3\right)  

c)

CnH2n2 (n2)C_nH_{2n-2}\ \left(n\ge2\right)  

d)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)  

17.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là

a)

CnH2n+6; n >= 6.

b)

CnH2n-6; n >=3.

c)

CnH2n-6; n >= 6.

d)

CnH2n+6; n >= 3.

18.

Phản ứng đặc trưng của hidrocacbon chỉ có liên kết đơn (ví dụ metan CH4) là

a)

phản ứng trùng hợp

b)

phản ứng thế (Cl2, as)

c)

phản ứng cộng (dd Br2, H2...)

d)

phản ứng tách

19.

Phản ứng đặc trưng của axetilen, etilen (có liên kết bội - nối ba, nối đôi) là

a)

phản ứng cháy tạo CO2, H2O

b)

phản ứng tách

c)

phản ứng thế (Cl2, as)

d)

phản ứng cộng (dd Br2, H2, ...)

20.

Dự đoán tên của các chất có công thức hóa học sau: CH4, C2H6, C3H8

a)

etan, propan, metan

b)

propan, metan, etan

c)

metan, etan, propan

d)

etan, metan, propan

21.

Chất thuộc dãy đồng đẳng ankin

a)

axetilen

b)

propin

c)

propen

d)

propan

22.

Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime

a)

CH2=CH2

b)

CH2=CH-CH3

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH3-CH2-CH3

23.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

24.

có tên thay thế là:

a)

3-isopropylpentan

b)

3-etyl-2-metylhexan

c)

2-etyl-3-metylhexan

d)

2-etyl-3-metylpentan

25.

chất nào sau đây làm mất màu dung dịch brom

a)

butan

b)

but-1-en

c)

cabondioxit

d)

metylpropan

26.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

27.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

28.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức chung là:

a)

CnH2n+6 ; n >=6

b)

CnH2n-6 ; n>= 3

c)

CnH2n-4 ; n>= 6

d)

CnH2n-6 ; n>= 6

29.
Liên kết trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là loại liên kết nào?
a)
cộng hóa trị
b)
ion
c)
hidro
d)
kim loại
30.

Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với C3H6

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C2H4

d)

C4H10

31.

Cặp chất nào sau đây là đồng phân?

a)

CH3OH và C2H5OH

b)

CH3OCH3 và C2H5OH

c)

CH3OH và CH3OCH3

d)

CH3OCH3 và C2H5OCH3

32.

X có công thức : CH3-CH=CH-CH(CH3)CH3

Số liên kết π\pi   (pi) trong phân tử X là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

33.

CH3CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

a)

pentan

b)

2-metylbutan

c)

3-metylbutan

d)

isopentan

34.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thế?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

CH4 + O2 --> CO2 + H2O

35.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng cộng?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

CH4 + O2 --> CO2 + H2O

36.

Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng tách?

a)

C2H4 + H2 --> C2H6

b)

C4H10 --> C4H8 + H2

c)

CH4 + Cl2 --> CH3Cl + HCl

d)

C2H6 + Cl2 --> C2H5Cl + HCl

37.

Chất nào sau đây có Công thức đơn giản nhất là CH

a)

C2H4

b)

C2H6

c)

C2H2

d)

C2H2Cl2

38.

Công thức phân tử của butan là

a)

C4H10

b)

C3H8

c)

C4H8

d)

C3H6

39.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N...

b)

Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

Thường có C, H hay gặp O, N...

40.

Đồng đẳng là những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều

a)

nhóm CH2 và có tính chất hóa học tương tự nhau

b)

phân tử H2  và có tính chất hóa học tương tự nhau

c)

nhóm CH và có tính chất hóa học tương tự nhau

d)

nguyên tử C và có tính chất hóa học tương tự nhau

41.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết hóa học chủ yếu trong phân tử hợp chất hữu cơ là liên kết cộng hóa trị.

b)

Các hợp chất hữu cơ thường khó bay hơi, bền với nhiệt và khó cháy.

c)

Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước, nhưng tan nhều trong dung môi hữu cơ.

d)

Phản ứng hóa học của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều hướng khác nhau.

42.

Đồng phân là những hợp chất hữu cơ có:

a)

cùng CTPT

khác CTĐG

b)

cùng CTCT

khác CTPT

c)

cùng CTPT

khác CTCT

d)

cùng CTPT

cùng CTCT