wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật lý cuối kì 12a4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang điện

a)

Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kính kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó

b)

Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kính kim loại khi tấm kim loại bị đun nóng

c)

Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kính kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác

d)

Là hiện tượng electron bứt ra khỏi bề mặt tấm kính kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại Khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp

b)

Hiện tượng ảnh quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị đun nóng

c)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào một một điện trường mạnh

d)

Hiện tượng quang điện là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng thanh kim loại và trong một dung dịch

3.

Để gây được hiện tượng quang điện bức xạ chiếu vào kim loại được thỏa mãn điều kiện nào sau đây

a)

Tần số lớn hơn giới hạn quang điện

b)

Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện

c)

Bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện

d)

Bước sóng lớn hơn giới hạn quang điện

4.

Để xảy ra hiện tượng quang điện đối với kim loại có giới hạn quang điện λ⁰ thì bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào λ⁰ phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây

a)

λ = λ⁰

b)

λ > λ⁰

c)

λ ≤ λ⁰

d)

λ ≥ λ⁰

5.

Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

a)

Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

b)

Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

c)

Công suất nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

d)

Công suất lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

6.

Giới hạn quang quang điện của mỗi kim loại là

a)

Bước sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại

b)

Công thoát của các electron ở bề mặt kim loại đó

c)

Bước sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tượng quang điện kim loại đó

d)

Hiệu điện thế hãm

7.

Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 µm. Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi trùng bước xạ có bước sóng

a)

0,1 µm

b)

0,2 µm

c)

0,4 µm

d)

0,3 µm

8.

Một kim loại có giới hạn quang điện λ có công thoát electron khỏi kim loại đó bằng A . Các đại lượng λ và A liên hệ với hằng số plăng h và tốc độ truyền ánh sáng trong chân không C theo hệ thức nào sau đây

a)

λ⁰= hc \ A

b)

λ⁰=hA \ c

c)

λ⁰= c \ hA

d)

λ⁰= A \ hc

9.

Biết rằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s ; c = 3.108 m/s . Ánh sáng màu đỏ có bước sóng 0,75µm. Lượng tử năng lượng của ánh sáng này là ?

a)

2,65.10-25 J

b)

2,65.10-19 J

c)

2,65.10-20J

d)

2,65.10-22 J

10.

Một chùm ánh sáng đơn sắc màu đỏ, khi truyền trong chân không với tốc độ c (m/s) thì có bước sóng bằng 680 nm. Hằng số Plăng là h (J.s) mỗi phôtôn trong trường ánh sáng này mang năng lượng bao nhiêu

a)

1,14.10-6 hc (J)

b)

1,74.10-6 hc (J)

c)

1,74 hc (J)

d)

1,47 hc (J)

11.

Hiện tượng quang điện trong là

a)

Hiện tượng quang điện xảy ra trên mặt ngoài một chất bán dẫn

b)

Hiện tượng xảy ra trên một mặt trong một chất bán dẫn

c)

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng quang dẫn

d)

Sự giải phóng các electron Liên kết để chúng trở thành electron dẫn nhiều tác dụng của một bức xạ điện từ

12.

Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

a)

Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng

b)

Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đun nóng

c)

Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị thiếu sáng

d)

Giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách cách bắn phá ion

13.

Điện trở của quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây

a)

Có giá trị rất lớn

b)

Có giá trị không đổi

c)

Có giá trị rất nhỏ

d)

Có giá trị thay đổi được

14.

Pin quang điện (còn gọi là pin mặt trời) là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây

a)

Hiện tượng quang điện trong

b)

Hiện tượng quang điện ngoài

c)

Hiện tượng quang - phát quang

d)

Hiện tượng cộng hưởng điện

15.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự phát quang

a)

Sự huỳnh quang thường xảy ra đối với các chất lỏng và chất khí

b)

Sự lân quang thường xảy ra đối với các chất rắn

c)

Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

d)

Bước sóng của ánh sáng phát quang bao giờ cũng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng kích thích

16.

Năng lượng cần thiết để giải phóng một electron liên kết thành một electron dẫn (năng lượng kích hoạt) của Ge là 0,66 eV. Lấy h= 6,625.10-34 J.s ; c= c.108 và 1eV = 1,6.10-19 J . Giới hạn quang dẫn của AB bằng bao nhiêu

a)

1,88 µm

b)

1,88 nm

c)

8,18 nm

d)

8,18 µm

17.

Điều nào sau đây sai khi nói về quang điện trở

a)

Bộ phận quan trọng nhất của quang điện trở là một lớp chất quang dẫn

b)

Quang điện trở thực chất là một điện trở mà giá trị của nó có thể thay đổi theo nhiệt độ

c)

Quang điện trở có thể dùng thay thế cho các tế bào quang điện

d)

Quang điện trở là một điện trở có giá trị của nó thay đổi khi được chiếu sáng thích hợp

18.

Nếu tia tử ngoại vào dung dịch flurexein thì ta thấy dung dịch trên sẽ phát ra ánh sáng màu lục hiện tượng trên gọi là là

a)

Điện pháp quang

b)

hóa phát quang

c)

Quang - phát quang

d)

Phát quang catot

19.

Theo mẫu nguyên tử Bo khi nguyên tử Bo. Khi nguyên tử đạt trạng thái cơ bản electron chuyển động trên quỹ đạo có bán kính r0 những quỹ đạo dừng khác của electron có bán kính lần lượt là

a)

4r0 ; 9r0 ; 16r0...

b)

2r0 ; 3r0 ; 4r0...

c)

2r0 ; 3r0 ; 5r0...

d)

3r0 ; 5r0 ; 7r0...

20.

Công thức tính bán quỹ đạo dừng thứ n (trong đó r0 = 5,3.10-11m) là :

a)

r = n.r0

b)

r = n2.r0

c)

r = n.r²0

d)

r = n2.r²0

21.

Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo dừng thứ K của electron trong nguyên tử hiđrô là r0. Khi chuyển động trên quỹ đạo O thì bán kính là

a)

16r0

b)

5r0

c)

4r0

d)

25r0

22.

Theo mẫu nguyên tử Bo, trạng thái dừng của nguyên tử

a)

Có thể là trạng thái cơ bản hoặc trạng thái kích thích

b)

Chỉ là trạng thái kích thích

c)

Là trạng thái mà các electron trong nguyên tử ngừng chuyển động

d)

Chỉ là trạng thái cơ bản

23.

Trong nguyên tử hiđrô bán kính Bo có giá trị 5,3.10-11m, quỹ đạo dừng của electron có bán kính 19,08A0 có tên gọi là

a)

L

b)

O

c)

N

d)

P

24.

Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo. Lấy 1eV = 1,6.10-19J . Khi nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng

-3,4 eV sang trạng thái dừng có năng lượng -13,6 eV thì phát ra photon có năng lượng bằng bao nhiêu

a)

16,32.10-19 J

b)

13,62.10-19 J

c)

13,62.10-19 eV

d)

16,32.10-19 eV

25.

Tia laser không có đặc điểm là có

a)

Tính định hướng cao

b)

Cường độ lớn

c)

Tính đơn sắc cao

d)

Công suất trung bình có giá trị lớn

26.

Tìm phát biểu sai về phía laze

a)

Tia laze có tính định lượng cao

b)

Tia laze bị tán sắc khi qua lăng kính

c)

Tia laze có cường độ lớn

d)

Tia laze là chùm ánh sáng kết hợp

27.

Màu do một là laze phát ra

a)

Màu trắng

b)

Hỗn hợp hai màu đơn sắc

c)

Hỗn hợp nhiều màu đơn sắc

d)

Màu đơn sắc

28.

Theo thuyết tương đối của

Anh-xtanh, một hạt chuyển động với tốc độ V thì có khối lượng m và năng lượng e. Các đại lượng E và m liên hệ với tốc độ truyền ánh sáng trong chân không C theo hệ thức nào sau đây ?

a)

E = mc2

b)

E = mc

c)

E = m2c

d)

E = m2c2

29.

Hạt nhân nước tạo thành bởi các hạt

a)

Proton và notron

b)

Proton và electron

c)

Nơtron và electron

d)

Proton, nơtron và electron

30.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Hạt nhân nguyên tử AZ X tử được cấu tạo gồm Z nơtron và Aproton

b)

Hạt nhân nguyên tử AZ X tử được cấu tạo gồm Z proton và A nơtron

c)

Hạt nhân nguyên tử AZ X tử được cấu tạo gồm Z proton và (A-Z) nơtron

d)

Hạt nhân nguyên tử AZ X tử được cấu tạo gồm Z nơtron và (A+Z) proton

31.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Phát biểu nào sau đây là đúng đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau

b)

Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối proton bằng nhau và nơtron khác nhau

c)

Đồng vị là các nguyên tử và hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau và số proton khác nhau

d)

Đồng vị là nguyên tử và các hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau

32.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị khối của nguyên tử

a)

Kg

b)

u

c)

MeV/c

d)

MeV/c2

33.

Trong một hạt nhân 73 Li có bao nhiêu proton

a)

3 prôtôn

b)

4 prôtôn

c)

7 prôtôn

d)

10 prôtôn

34.

Trong hạt nhân nguyên tử 146 C có

a)

14 prôtôn và 6 nơtrôn

b)

6 prôtôn và 14 nơtrôn

c)

8 prôtôn và 6 nơtrôn

d)

6 prôtôn và 8 nơtron

35.

Hạt nhân Triri có

a)

3 nơtrôn và 1 prôtôn

b)

3 nuclôn, trong đó có 1 prôtôn

c)

3 nuclôn, trong đó có 1 nơtron

d)

3 prôtôn và 1 nơtron

36.

So với hạt nhân 2914 Si, hạt nhân 4020 Ca có nhiều hơn

a)

11 nơtrôn và 6 prôtôn

b)

5 nơtrôn và 6 prôtôn

c)

6 nơtrôn và 5 prôtôn

d)

5 nơtrôn và 12 prôtôn

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

b)

Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

c)

Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử Tính trung bình trên số nuclon

d)

Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử

38.

Một hạt nhân AZ X có năng lượng liên kết Wik . Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân AZ X bằng tỉ số nào sau đây

a)

Wik /A

b)

Wik /Z

c)

Wik / Z2

d)

Wik / A2

39.

Cho khối lượng của hạt nhân

10792 U là 106,8783u ; của nơtron là 1,0087u ; của prôtôn là 1,0073u. Độ hụt khối của hạt nhân 10747 Ag là

a)

0,9868u

b)

0,6986u

c)

0,6868u

d)

0,9686u

40.

Biết khối lượng của hạt nhân 23892U là 238,00028u, khối lượng của prôtôn và nơtron lần lượt là mp = 1.007276 U ; mn = 1,008665u; 1u = 931 MeV/c2 . Năng lượng liên kết của Urani 28392 là bao nhiêu

a)

1400,47 MeV

b)

1740,04 MeV

c)

1800,74 MeV

d)

1874 MeV

41.

Proton có khối lượng nghỉ 1,0073u. Biết c = 3.108 m/s . Khi prôtôn chuyển động với tốc độ 0,6 c thì nó có khối lượng bằng bao nhiêu

a)

1,26 u

b)

1,62 u

c)

1,44 u

d)

1,08 u

42.

Cho phản ứng hạt nhân theo

42He + 2713 Al => A15 P + 10 n giá trị của A bằng bao nhiêu

a)

30

b)

31

c)

29

d)

28

43.

Hạt Nhân 4018 Ar có độ hụt khối là 0,3703u ; của nơtrôn là 1,0087u ; của prôtôn là 1,0073. Khối lượng của hạt nhân 4018 Ar là :

a)

40,0043u

b)

39,9525u

c)

40,0143u

d)

39,9745u

44.

Tia a có bản chất là dòng hạt nào sau đây

a)

Dòng các hạt nhân 42 He

b)

Dòng các hạt nhân 01e

c)

Dòng các hạt nhân 0-1 e

d)

Dòng các hạt nhân 11 H

45.

Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân

a)

Phát ra một bức xạ điện từ

b)

Từ phát ra các tia a,b,y

c)

Từ phát ra tia phóng xạ và biến thành một hạt nhân khác

d)

Phóng ra các tia phóng xạ khi bị bắn phá bằng những hạt chuyển động nhanh

46.

Một chất phóng xạ có chu kì bán rã 7,2 s hằng số phóng xạ của chất này bằng bao nhiêu

a)

0, 0963 s-1

b)

0,0369 s-1

c)

0,1557 s-1

d)

0, 2151 s-1

47.

Một lượng chất phóng xạ có khối lượng m0 . Sau 5 chu kì bán rã khối lượng có chất phóng xạ còn lại là

a)

M0/5

b)

M0/25

c)

M0/32

d)

M0/50

48.

Chất phóng xạ 13153 i có chu kì bán rã 8 ngày đêm . Ban đầu có

1,00g chất này thì sau 1 ngày nên còn lại bao nhiêu

a)

0,92 g

b)

0,87 g

c)

0,78 g

d)

0,69 g

49.

Sự phân hạch là sự vỡ của một hạt nhân nặng

a)

Thương xảy ra một cách tự phát hành nhiều hạt nhân nặng hơn

b)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn khi hấp thụ 1 nơtron

c)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtron sau khi hấp thụ 1 nơtron chậm

d)

Thành hai hạt nhân nhẹ hơn thường xảy ra một cách tự phát

50.

Cho phản ứng hạt nhân theo

10n + 23592U => 9539Y +13853i +310n

Đây là loại phản ứng hạt nhân nào

a)

Phản ứng phân hạch

b)

Phản ứng nhiệt hạch

c)

Phóng xạ a

d)

Phóng xạ B+