wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 3

Total questions: 28

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Số liền sau số 30014 là:

a)

30015

b)

30013

c)

30012

d)

30016

2.

Số “Năm mươi sáu nghìn hai trăm mười tám” được viết là:

a)

56281

b)

562008

c)

56218

d)

56211

3.

Một quyển vở giá 9000 đồng. Mẹ mua 3 quyển vở, mẹ phải trả cô bán hàng số tiền là:

a)

27000 đồng

b)

27 đồng

c)

72000 đồng

d)

12000 đồng

4.

Đồng hồ A chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ 5 phút

b)

2 giờ 10 phút

c)

3 giờ kém 55 phút

d)

2 giờ 15 phút

5.

Hiệu của số lớn nhất có bốn chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là:

a)

9999

b)

9800

c)

8888

d)

9899

6.

Hình trên có số hình tam giác và tứ giác là:

a)

7 tam giác, 6 tứ giác

b)

6 tam giác, 6 tứ giác

c)

7 tam giác, 7 tứ giác

d)

6 tam giác, 7 tứ giác

7.

Tìm X

3572 - X = 2888

a)

X = 684

b)

X = 548

c)

X = 683

d)

X = 694

8.

8703 : X = 9

a)

X = 962

b)

X = 967

c)

X = 976

d)

X = 867

9.

Số lớn nhất trong các số 9788; 9887; 7889; 7988 là:

a)

9788

b)

9887

c)

7988

d)

7889

10.

Số liền sau của số 9999:

a)

1000

b)

100

c)

10000

d)

9998

11.

Một hình tròn có tâm I có bán kính là 6 cm. Đường kính của hình tròn là:

a)

12 cm

b)

6 cm

c)

8 cm

d)

3 cm

12.

Một hình vuông ABCD có chu vi là 40 cm. Tìm cạnh hình vuông đó

a)

80 cm

b)

160 cm

c)

10 cm

d)

20 cm

13.

18229 + 35754 =

a)

53993

b)

53893

c)

54983

d)

53983

14.

7982 - 3083 =

a)

4899

b)

4898

c)

4799

d)

4789

15.

2404 x 4 =

a)

9661

b)

9616

c)

9716

d)

9617

16.

3575 : 5 =

a)

716

b)

615

c)

715

d)

705

17.

5493 : 3 =

a)

1913

b)

1831

c)

1813

d)

1931

18.

Các phòng học đều được lắp số quạt trần như nhau. Biết 10 phòng học lắp 40 cái quạt trần. Hỏi có 32 cái quạt trần thì lắp được mấy phòng học?

a)

8 phòng học

b)

9 phòng học

c)

10 phòng học

d)

7 phòng học

19.

Số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là :

a)

9999

b)

9899

c)

9876

d)

9998

20.

Chữ số 5 trong số 7561 có giá trị là :

a)

500

b)

561

c)

61

d)

1

21.

Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm :

9300 – 300 … 8000 + 1000

a)

>

b)

=

c)

<

22.

Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm :

50000 …. 58000 + 1000

a)

<

b)

>

c)

=

23.

Hình chữ nhật ABCD có kích thước như trên hình vẽ dưới đây:

Tính chu vi hình chữ nhật ABCD ?

a)

8 cm

b)

15 cm

c)

16 cm

d)

10 cm

24.

Đúng ghi Đ sai ghi S vào:

14 x 3 : 7 = 6

a)

Đ

b)

S

25.

Đúng ghi Đ sai ghi S vào:

175 – (30 + 20) = 120

a)

Đ

b)

S

26.

Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 70 mm, chiều dài 12 cm. Tính chu vi miếng bìa đó :

a)

19 cm

b)

38 cm

c)

38 mm

d)

19 mm

27.

Có 45 kg đậu đựng đều trong 9 túi. Hói có 20 kg đậu đựng trong mấy túi như thế?

a)

5 túi

b)

4 túi

c)

6 túi

d)

3 túi

28.

Số liền sau của số 32565 là:

a)

32666

b)

32564

c)

32575

d)

32566