wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập toán ngày 12/4/2023

Total questions: 45

Worksheet time: 11hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

37+73=\frac{3}{7}+\frac{7}{3}=  

a)

5721\frac{57}{21}  

b)

5821\frac{58}{21}  

c)

5921\frac{59}{21}  

d)

6021\frac{60}{21}  

2.

38+73=\frac{3}{8}+\frac{7}{3}=  

a)

6524\frac{65}{24}  

b)

6624\frac{66}{24}  

c)

6724\frac{67}{24}  

d)

6824\frac{68}{24}  

3.

119×510=\frac{11}{9}\times\frac{5}{10}=  

a)

4590\frac{45}{90}  

b)

5090\frac{50}{90}  

c)

5590\frac{55}{90}  

d)

6090\frac{60}{90}  

4.

 

Giá trị của biểu thức 9900 : 36 – 15 x 11 = ?

(a)  

5.

Giá trị của biểu thức (15792 : 336) x 5 + 27 x 11 = ?

(a)  

6.

Giá trị của biểu thức 1036 + 64 x 52 – 1827 = ?

(a)  

7.

Giá trị của biểu thức 12 054 : (15 + 67) = ?

(a)  

8.

Giá trị của biểu thức 29 150 - 136 x 201 = ?

(a)  

9.

Giá trị của biểu thức 9700 : 100 + 36 x 12 = ?

(a)  

10.

Giá trị của biểu thức (160 x 5 – 25 x 4) : 4 = ?

(a)  

11.

Giá trị của biểu thức 215 x 86 + 215 x 14 = ?

(a)  

12.

Giá trị của biểu thức 53 x 128 - 43 x 128 = ?

(a)  

13.

Tổng của hai số là 333. Tỉ của hai số đó là 27\frac{2}{7}   . Tìm số lớn

(a)  

14.

Tìm số bé, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó là 38\frac{3}{8}  

(a)  

15.

Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 34\frac{3}{4}  chiều dài. Tính diện tích của hình chữ nhật đó. ( Các em chỉ điền kết quả, không điền đơn vị đo )

(a)  

16.

Một hình chữ nhật có nữa chu vi là 125m, chiều rộng bằng 23\frac{2}{3}  chiều dài. Tính diện tích của hình đó ( Chỉ điền kết quả, không điền đơn vị đo )

(a)  

17.

Hiệu của hai số là 85, tỉ của hai số đó là 38\frac{3}{8}   , Tìm số lớn ?

(a)  

18.

Số thứ hai hơn số thứ nhất 60. Nếu số thứ nhất lên gấp 5 lần thì được số thứ hai.Tìm số lớn ?

(a)  

19.

Tính diện tích của hình bình hành có độ dài đáy là 18cm, chiều cao bằng 59\frac{5}{9}  độ dài đáy

(a)  

20.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi là 530m, chiều rộng kém chiều dài 47m. Tính diện tích thửa ruộng đó.

(a)  

21.

Bố hơn con 30 tuổi. Tuổi con bằng 16\frac{1}{6}   tuổi bố. Tính tuổi bố ?

(a)  

22.

530 dm2dm^2   = ………… cm2cm^2  

(a)  

23.

9 000 000 m2m^2   = …… km2km^2  

(a)  

24.

2110dm2 = …………cm2

(a)  

25.

500cm2 = …………….dm2

(a)  

26.

110\frac{1}{10}  phút = …………..giây

(a)  

27.

4 tấn 90 kg = …………….kg

(a)  

28.

12000 kg = ……………..tấn

(a)  

29.

6000kg = …………….tạ

(a)  

30.

Phân số 59\frac{5}{9}   bằng phân số nào dưới đây.

a)

2518\frac{25}{18}  

b)

2036\frac{20}{36}  

c)

4563\frac{45}{63}  

d)

3545\frac{35}{45}  

31.

Tring các phân số sau, phân số nào bé hơn 1

a)

12\frac{1}{2}  

b)

73\frac{7}{3}  

c)

65\frac{6}{5}  

d)

127\frac{12}{7}  

32.

Trong các phân số sau phân số nào lớn hơn 1

a)

127\frac{12}{7}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

78\frac{7}{8}  

d)

45\frac{4}{5}  

33.

Giá trị của chữ số 3 trong số 683 941 là

a)

3

b)

300

c)

3000

d)

30000

34.

Số thích hợp để viết vào ô trống của ?9=436\frac{?}{9}=\frac{4}{36}  

a)

1

b)

50

c)

9

d)

36

35.

Nếu quả táo nặng 50g thì cần bao nhiêu quả táo như thế để cân được 4kg?

a)

20

b)

40

c)

50

d)

80

36.

6 yến 5 kg = (a)   kg

37.

3 tấn 5 tạ = (a)   kg

38.

5 tạ 8kg = …………kg

(a)  

39.

5 kg 3hg = …………hg

(a)  

40.

12 kg 3 g = …………g

(a)  

41.

34\frac{3}{4}  tạ = (a)   kg

42.

9 giờ 5 phút =  ………… phút

(a)  

43.

5 phút 12 giây =  ………… giây

(a)  

44.

4 ngày 4 giờ =  ………… giờ

(a)  

45.

5 thế kỉ 16 năm =  ………… năm

(a)