wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phần ứng dụng ĐCĐT

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm động cơ đốt trong trên ô tô?

a)

A. Tốc độ quay cao

b)

B. Kích thước và trọng lượng nhỏ, gọn

c)

C. Thường làm mát bằng nước

d)

D. Cả 3 đáp án trên

2.

Động cơ đốt trong trên ô tô được bố trí ở?

a)

A. Đầu xe

b)

B. Đuôi xe

c)

C. Giữa xe

d)

D. Có thể bố trí ở đầu xe, đuôi xe hoặc giữa xe

3.

Động cơ đốt trong đặt ở trước buồng lái thì:

a)

A. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn động cơ

b)

B. Lái xe chịu ảnh hưởng của nhiệt thải động cơ

c)

C. Tầm quan sát mặt đường bị hạn chế

d)

D. Khó khăn cho việc sửa chữa, bảo dưỡng

4.

Động cơ đốt trong đặt ở trong buồng lái:

a)

A. Lái xe quan sát mặt đường dễ

b)

B. Tiếng ồn động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

c)

C. Nhiệt thải động cơ không ảnh hưởng tới lái xe

d)

D. Dễ dàng cho việc chăm sóc. Bảo dưỡng động cơ

5.

Động cơ đốt trong bố trí ở đuôi ô tô:

a)

A. Thường áp dụng cho xe du lịch, xe khách

b)

B. Hạn chế tầm nhìn lái xe

c)

C. Lái xe chịu ảnh hưởng của tiếng ồn

d)

D. Dễ làm mát động cơ

6.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực trên ô tô:

a)

A. Truyền, biến đổi momen quay về chiều từ động cơ tới bánh xe

b)

B. Truyền, biến đổi momen quay về trị số từ động cơ tới bánh xe

c)

C. Ngắt momen khi cần thiết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

7.

Theo số cầu chủ động, người ta chia hệ thống truyền lực trên ô tô làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Theo phương pháp điều khiển người ta chia hệ thống truyền lực ra làm mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

9.

Nhiệm vụ của hộp số là:

a)

A. Thay đổi lực kéo và tốc độ của xe

b)

B. Thay đổi chiều quay của bánh xe để thay đổi chiều chuyển động của xe

c)

C. Ngắt đường truyền momen từ động cơ tới bánh xe trong thời gian cần thiết

d)

D. Cả 3 đáp án trên

10.

Bộ phận chính của hệ thống truyền lực là:

a)

A. Li hợp

b)

B. Hộp số

c)

C. Bộ vi sai

d)

D. Li hợp, hộp số. bộ vi sai

11.

Động cơ đốt trong dùng cho xe máy không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là động cơ xăng 2 kì cao tốc

b)

Là động cơ xăng 4 kì cao tốc

c)

Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ

d)

Thường có 1 hoặc 2 xilanh

12.

Động cơ đốt trong trên xe máy bố trí ở:

a)

Đặt ở giữa xe

b)

Đặt lệch về đuôi xe

c)

Đặt ở giữa hoặc lệch về đuôi xe

d)

Đặt ở đầu xe

13.

Động cơ đốt trong đặt ở giữa xe máy có ưu điểm nào sau đây:

a)

Khối lượng phân bố không đều

b)

Dễ dàng cho việc làm mát

c)

Hệ thống truyền lực đơn giản

d)

Lái xe ít chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ

14.

Động cơ đốt trong đặt lệch về đuôi xe máy có nhược điểm nào sau đây:

a)

Hệ thống truyền lực phức tạp

b)

Lái xe chịu ảnh hưởng từ nhiệt thải động cơ

c)

Làm mát động cơ không tốt

d)

Khối lượng xe phân bố đều

15.

Đâu là sơ đồ khối hệ thống truyền lực trên xe máy?

a)

Động cơ → li hợp →hộp số → xích hoặc cacđăng → bánh xe

b)

Động cơ → hộp số → li hợp → xích hoặc cacđăng → bánh xe

c)

Li hợp → động cơ →hộp số → xích hoặc cacđăng → bánh xe

d)

Hộp số → động cơ → li hợp → xích hoặc cacđăng → bánh xe

16.

Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực trong ô tô là gì?

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực phụ, vi sai

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực phụ, truyền lực chính, vi sai

c)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính

d)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai

17.

Sơ đồ ứng dụng nào đúng với động cơ đốt trong?

a)

Động cơ đốt trong →Hệ thống truyền lực →Máy công tác

b)

Hệ thống truyền lực → Động cơ đốt trong →Máy công tác

c)

Động cơ đốt trong → Máy công tác → Hệ thống truyền lực

d)

Máy công tác →Hệ thống truyền lực → Động cơ đốt trong

18.

ĐCĐT là ĐC biến đổi

a)

Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC

b)

Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên trong ĐC

c)

Nhiệt năng thành cơ năng xảy ra bên ngoài ĐC

d)

Nhiệt năng thành điện năng xảy ra bên ngoài ĐC

19.

Bộ phận có nhiệm vụ trộn xăng với không khí là

a)

bộ chế hòa khí.

b)

bầu lọc khí.

c)

bầu lọc xăng.

d)

bơm cao áp.

20.

Động cơ đốt trong là nguồn động lực sử dụng phổ biến trong:

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Cả 3 đáp án trên

22.
a)

Công suất nhỏ

b)

Tốc độ cao

c)

Làm mát bằng nước

d)

Hệ số dự trữ công suất nhỏ

23.
a)

Máy phay đất

b)

Máy cày

c)

Máy gặt

d)

Tất cả các máy trên

25.
a)

Máy kéo bánh hơi

b)

Máy kéo xích

c)

Xe máy

d)

Máy kéo bánh hơi và máy kéo xích