wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 4

Total questions: 150

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phân số bé hơn 1 là

a)

53\frac{5}{3}  

b)

51\frac{5}{1}  

c)

54\frac{5}{4}  

d)

34\frac{3}{4}  

2.

Phân số bằng 1 là

a)

78\frac{7}{8}  

b)

87\frac{8}{7}  

c)

77\frac{7}{7}  

d)

71\frac{7}{1}  

3.

Phân số lớn hơn 1 là

a)

16\frac{1}{6}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

76\frac{7}{6}  

d)

66\frac{6}{6}  

4.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

9 : 5 = 599\ :\ 5\ =\ \frac{5}{9}  

(a)  

5.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

1313= 13 : 13 = 1\frac{13}{13}=\ 13\ :\ 13\ =\ 1  

(a)  

6.

Đúng ghi Đ, sai ghi S

45 > 54\frac{4}{5}\ >\ \frac{5}{4}  

(a)  

7.

Bạn hãy điền số thích hợp vào ô trống
Khi quy đồng mẫu số hai phân số

14\frac{1}{4}  và  73\frac{7}{3}  

  ta được mẫu số chung nhỏ nhất là: 



(a)  

8.

Rút gọn hai phân số  735\frac{7}{35}  và  34\frac{3}{4} , rồi quy đồng mẫu số hai phân số thu được, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là bao nhiêu ?

a)

25

b)

30

c)

20

d)

35

9.

Có một chiếc bánh hình tròn, Huy ăn hết  27\frac{2}{7}  cái bánh, Trang ăn hết  17\frac{1}{7}  cái bánh và Trường ăn hết  37\frac{3}{7}  cái bánh. Như vậy, bạn nào ăn ít bánh nhất

a)

Huy

b)

Trang 

c)

Trường

10.

Bạn hãy chọn đáp án đúng:
Phân số nhỏ nhất trong 3 phân số: 27\frac{2}{7}  ;  35\frac{3}{5}  và  512\frac{5}{12}  là phân số nào ?

a)

27\frac{2}{7}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

512\frac{5}{12}  

11.

Lớp 4A có số học sinh thích học môn Toán chiếm  27\frac{2}{7}  số học sinh cả lớp, số học sinh thích học môn Tiếng Việt chiếm  29\frac{2}{9}  số học sinh cả lớp và số học sinh thích học môn Tiếng Anh chiếm  211\frac{2}{11}  số học sinh cả lớp. Các bạn lớp 4A thích học môn nào nhất ?

a)

Toán

b)

Tiếng Việt

c)

Tiếng Anh

12.

Các phân số  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  được sắp xếp theo thứ tự tăng dần

a)

74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  

b)

88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  ,  47\frac{4}{7}  

c)

47\frac{4}{7}  ,  74\frac{7}{4}  ,  88\frac{8}{8}  

d)

47\frac{4}{7}  ,  88\frac{8}{8}  ,  74\frac{7}{4}  

13.

Phân số nào lớn nhất trong các phân số dưới đây

a)

1517\frac{15}{17}

b)

1317\frac{13}{17}

c)

3234\frac{32}{34}

d)

912\frac{9}{12}

14.

Bạn hãy điền số thích hợp vào chỗ trống
Rút gọn các phân số sau:  76 × 6 + 24\frac{7}{6\ \times\ 6\ +\ 24}   3 × 4  815\frac{3\ \times\ 4\ -\ 8}{15}  và  18  6 × 24 × 2\frac{18\ -\ 6\ \times\ 2}{4\ \times\ 2}  


khi quy đồng mẫu số các phân số đã rút gọn, ta được mẫu số chung nhỏ nhất là:



(a)  

15.

Phân số chỉ phần không tô đậm trong hình a là

a)

15\frac{1}{5}

b)

14\frac{1}{4}

c)

45\frac{4}{5}

d)

41\frac{4}{1}

16.

Cộng 2 phân số chỉ phần in đậm hình a với hình c cho kết quả là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

1113\frac{11}{13}

c)

1315\frac{13}{15}

d)

35\frac{3}{5}

17.

Viết phân số chỉ phần tô đậm của hình sau:

a)

32\frac{3}{2}  

b)

38\frac{3}{8}  

c)

58\frac{5}{8}  

d)

78\frac{7}{8}  

18.

Viết phân số chỉ phần "không" tô đậm của hình sau:

a)

49\frac{4}{9}  

b)

59\frac{5}{9}  

c)

45\frac{4}{5}  

d)

54\frac{5}{4}  

19.

Phân số nào bé hơn 1?

a)

Tử số bé hơn mẫu số

b)

Tử số lớn hơn mẫu số

c)

Tử số và mẫu số bằng nhau

20.

Phân số nào là phân số tối giản?

a)

69\frac{6}{9}

b)

812\frac{8}{12}

c)

919\frac{9}{19}

21.

Đọc số 8 459 820

a)

Tám triệu bốn trăm năm mươi chín nghìn tám trăm hai mươi

b)

Tám triệu bốn trăm chín mươi lăm nghìn tám trăm hai mươi

c)

Tám triệu năm trăm bốn mươi chín nghìn tám trăm hai mươi

d)

Tám triệu bốn trăm năm mươi chín nghìn hai trăm tám mươi

22.

Nêu rõ giá trị của chữ số 4 trong số sau: 14 007 627

a)

Hàng triệu

b)

Hàng chục triệu

c)

Hàng nghìn

d)

Hàng trăm nghìn

23.

Viết số sau: Hai trăm sáu mươi bảy triệu ba trăm tám mươi tư nghìn năm trăm chín mươi

a)

267 384 590

b)

267 348 590

c)

276 384 590

d)

267 834 590

24.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 tấn 25 kg = ......... kg

a)

3025

b)

3250

c)

3205

d)

3502

25.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 tạ 4 yến = .......... kg

a)

240

b)

204

c)

402

d)

420

26.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 3 phút 40 giây....... 220 giây

a)

>

b)

<

c)

=

27.

Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm: 1/4 giờ ........ 23 phút

a)

>

b)

<

c)

=

28.

Tính giá trị của x : 450 906 : X = 6

a)

X = 75 151

b)

X = 75 153

c)

X = 75 135

d)

X = 75 152

29.

Tìm x : X - 7566 : 3 = 80 249

a)

X = 82 771

b)

X = 82 772

c)

X = 82 770

d)

X = 82773

30.

Một kho chứa 305 080 kg thóc. Lần đầu người ta lấy ra 1/8 số thóc ở kho đem xay. Lần thứ hai lấy ra hơn lần đầu 3 tạ. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu kg thóc?

a)

228 510 kg

b)

228 150 kg

c)

228 501 kg

d)

228 512 kg

31.

Trong hình bên có bao nhiêu góc nhọn:

a)

5

b)

4

c)

3

d)

6

32.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

33.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

34.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

35.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

36.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

37.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

38.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

39.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

40.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

41.

Nhận xét nào là sai khi nói về dãy số tự nhiên?

a)

Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất

b)

Số 9 là số tự nhiên lớn nhất

c)

Không có số tự nhiên lớn nhất

d)

Trong dãy số tự nhiên, hai số liên tiếp thì hơn hoặc kém nhau 1 đơn vị

42.

Đâu là dãy số tự nhiên?

a)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

b)

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9.

c)

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;...

d)

0; 1; 2; 3; 5; 6; 8; 9.

43.

Số 178 320 005 được đọc là:

a)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn.

b)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không linh năm.

c)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh lăm.

d)

Một trăm bảy mươi tám triệu ba trăm hai mươi nghìn không trăm linh năm.

44.

Tìm chữ số a, biết:

45 67a < 45 671

a)

a = 0

b)

a = 1

c)

a = 2

d)

a = 3

45.

Số gồm 5 chục triệu, 7 triệu, 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 4 nghìn và 2 đơn vị được viết là:

a)

570 634 002

b)

57 634 002

c)

507 634 002

d)

57 634 200

46.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Nêu cách quy đồng mẫu số các phân số

(a)  

52.

số chia hết cho 3 là:

a)

34

b)

47

c)

51

d)

52

53.

50 yến 7 kg = (a)   kg

54.

10 giờ = ....... giờ

a)

10

b)

100

c)

65

d)

43

55.

năm 2021 là thế kỉ thứ mấy

a)

84

b)

37

c)

21

d)

2021

56.

hình bên có mấy hình chữ nhật:

a)

8

b)

5

c)

9

d)

10

57.

9 x 100 = .....

a)

900

b)

90

c)

0

d)

9

58.

tìm số trung bình cộng của số 42 và 57

a)

99

b)

84

c)

114

d)

47

59.

68 x 56 =.......

a)

765

b)

3808

c)

987

d)

65

60.

bạn có thích học không?

a)

b)

không

c)

bình thường

d)

tôi rất ghét học

61.

bạn học lớp mấy

a)

4 -> 6

b)

7 -> 9

c)

10 -> 12

d)

đi làm rồi

62.

Hãy tính

4966:13=?

a)

386

b)

324

c)

190

d)

382

63.

Núi Phanxipang cao 3143m, núi tây Côn Lĩnh cao 2428m. Hỏi núi nào cao hơn và cao hơn bao nhiêu mét?

a)

Núi Phãnipang cao hơn và cao hơn 715m

b)

Núi Phanxipang cao hơn và cao hơn 715m

c)

Hai núi bằng nhau

d)

Núi Phanxipang thấp hơn 715m

64.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

65.
Khi thực hiện biểu thức có phép tính cộng và trừ, ta thực hiện theo thứ tự ……..
a)
Từ trái sang phải
b)
Từ phải sang trái
c)
Trừ trước, cộng sau
d)
Cộng trước, trừ sau
66.

Tính

405 704 – 162 890

a)

242 814

b)

252 824

c)

242 824

d)

252 814

67.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. 5 x 4 – 6 ……….. 5 x 4

a)

>

b)

<

c)

=

68.

Tổng 8 + 8 + 8 + 8 được viết thành phép nhân là

a)

8 x 2

b)

8 x 3

c)

8 x 4

d)

8 x 8

69.

1 bàn: 4 người

9 bàn: .... người?

a)

14 người

b)

36 người

c)

13 người

d)

9 người

70.
a)

8 và 19

b)

6 và 19

c)

8 và 15

d)

8 và 18

71.

Số lớn nhất trong các số 64173, 64924, 69472, 69163 là số:

a)

64173

b)

64924

c)

69472

d)

69163

72.

Kết quả của phép chia

56952 : 9

a)

6328

b)

6789

c)

5678

d)

6228

73.

Tìm x :

x : 7 = 3941

a)

x = 563

b)

x = 27587

c)

x = 4067

d)

x = 20587

74.

Kết quả của phép tính: 1020 x 4 là :

a)

4070

b)

4080

c)

4800

d)

4700

75.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9876

b)

8976

c)

7986

d)

6987

76.

Một cửa hàng có 8 can nước mắm, mỗi can 3l, cửa hàng đã bán 16l nước mắm. Hỏi cửa hàng sau khi bán còn lại bao nhiêu lít nước mắm ?

a)

24 lít

b)

8 lít

c)

40 lít

d)

19 lít

77.

Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh?

a)

34 học sinh

b)

27 học sinh

c)

24 học sinh

d)

21 học sinh

78.

Trong lớp có 6 học sinh. Cô giáo đã phát cho mỗi học sinh nhận được 5 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát bao nhiêu quyển vở?

a)

30

b)

30 quyển vở

c)

11 quyển vở

d)

36 quyển vở

79.

Một hộp có 6 bút chì màu. Hỏi 8 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu?

Phép tính đúng cho bài toán trên là:

a)

8 x 6 = 48 (bút chì màu)

b)

6 x 8 = 48 (bút chì màu)

c)

6 + 8 = 14 (bút chì màu)

d)

6 x 8 = 48 (màu)

80.

Viết phép cộng: 6 + 6 + 6 + 6 + 6 + 6 = … được viết dưới dạng phép nhân là:

a)

6 x 3

b)

6 x 4

c)

6 x 5

d)

6 x 6

81.

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

5 × 374 × 2 = ...............

a)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 374) x 2

= 1870 x 2

= 3740

b)

5 × 374 × 2

= ( 5 x 2) x 374

= 10 x 374

= 3740

c)

5 × 374 × 2

= 5 x (374 x 2)

= 5 x 748

= 3740

82.

Viết số sau:

Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt

a)

153 221

b)

153 201

c)

150 221

83.

Điền vào chỗ trống:

100 000, 200 000, ............, ............

a)

300 000, 400 000

b)

201 000, 202 000

c)

220 000, 230 000

84.

Kết quả của phép tính: 15 210 + 15 630 là bao nhiêu?

a)

30 840

b)

30 940

c)

30 804

85.

Kết quả của 100 + 20 + 4 =

a)

304

b)

340

c)

124

86.

"Chín trăm chín mươi chín" đọc là:

a)

909

b)

987

c)

999

87.

399 là số liền trước của số?

a)

400

b)

398

c)

390

88.

Kết quả của 800 + 10 + 5 =

a)

815

b)

851

c)

805

89.

Giá tiền 1 phong bì là 200 đồng, giá tiền 1 tem thư nhiều hơn giá tiền 1 phong bì là 600 đồng. Hỏi giá tiền 1 tem thư là bao nhiêu tiền?

a)

A. 500 đồng

b)

B. 800 đồng

c)

C. 600 đồng

90.

Công thức A + B = B + A là tính chất gì của phép cộng.

a)

Tính chất kết hợp

b)

Tính chất cộng cho một tổng

c)

Tính chất giao hoán

d)

Không có tính chất này.

91.

Đâu là công thức của tính chất kết hợp của phép cộng:

a)

A + (B + C) = (A + B) - C

b)

A + (B + C) = (A + B) + C

c)

A + B + C = (A – B) + C

d)

A + B - C = (A + B) + C

92.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 16373+102 = 102+...

a)

1673

b)

16372

c)

16373

d)

16737

93.

Viết chữ thích hợp vào chỗ chấm: m+n=n+...

a)

a

b)

m

c)

b

d)

n

94.

Điền dấu >,<,= vào chỗ chấm: 124683+45687 ... 45687+124683

a)

=

b)

<

c)

>

95.

Một số cộng với số 0 thì:

a)

Kết quả bằng 0

b)

Kết quả bằng chính số đó

c)

Kết quả bằng 1

d)

Không thực hiện được phép tính

96.

Kết quả phép tính

46+87+5446+87+54  là: 

a)

178178  

b)

8787  

c)

187187  

d)

100100  

97.

(3 + 5) + 2 = 3 + (5 + 2). Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Hình thoi là hình:

a)

có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông.

b)

có hai cặp cạnh song song và bằng nhau.

c)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng nhau.

d)

có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn góc vuông.

99.

Hai đường chéo của hình thoi:

a)

vuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

b)

cắt nhau tại một điểm.

c)

bằng nhau.

d)

bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

100.

Trong các hình trên, hình nào là hình thoi? (nhiều lựa chọn)

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

e)

Hình 5

101.

Cách tính diện tích hình thoi:

a)

Tích độ dài của bốn cạnh (cùng đơn vị đo)

b)

Tích độ dài hai đường chéo (cùng đơn vị đo)

c)

Tích độ dài hai đường chéo chia cho 2 (cùng đơn vị đo)

d)

Tích độ dài hai đường chéo nhân 2 (cùng đơn vị đo)

102.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 7cm và 4 cm.

a)

28 cm228\ cm^2

b)

56 cm256\ cm^2

c)

22 cm222\ cm^2

d)

14 cm214\ cm^2

103.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 5dm và 20 dm.

a)

50 dm250\ dm^2

b)

100 dm2100\ dm^2

c)

10 dm210\ dm^2

d)

25 dm225\ dm^2

104.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 30cm và 7 dm.

a)

210 dm2210\ dm^2

b)

105 dm2105\ dm^2

c)

2100 cm22100\ cm^2

d)

1050 cm21050\ cm^2

105.

Tính diện tích hình thoi biết độ dài các đường chéo lần lượt là 4m và 25dm.

a)

100 m2100\ m^2

b)

50 m250\ m^2

c)

500 dm2500\ dm^2

d)

1000 dm21000\ dm^2

106.

Trong hình trên, diện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhật.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Công thức tính diện tích hình thoi là:

a)

S = m × n2S\ =\ \frac{m\ \times\ n}{2}
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

b)

S = m × n : 2S\ =\ m\ \times\ n\ :\ 2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

c)

S = m × n ×2S\ =\ m\ \times\ n\ \times2
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

d)

S = m × nS\ =\ m\ \times\ n
(S là diện tích của hình thoi; m và n là độ dài của hai đường chéo)

108.

Tính diện tích hình thoi, biết độ dài các đường chéo là : 19cm, 12cm.

a)

228  cm2cm^2  

b)

114  m2m^2  

c)

(19 : 12) ×\times 2

d)

114  cm2cm^2  

109.

Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình gì

a)

Hình thoi

b)

Hình vuông

c)

Hình bình hành

d)

Hình chữ nhật

110.

Cho hình thoi ABCD. Biết AC = 24cm và độ dài đường chéo BD bằng 23\frac{2}{3}  độ dài đường chéo AC. Tính diện tích hình thoi ABCD.

(a)  

111.

Tính diện tích hình thoi ABCD biết AC = 5 cm, BD = 8 cm

(a)  

112.

Hình thoi có diện tích lớn hơn 20 cm2 là ( Chọn tất cả các đáp án đúng)

a)

Hình thoi ABCD

b)

Hình thoi MNPQ

c)

Hình thoi EGHK

113.

Một thửa ruộng hình thoi có độ dài hai đường chéo là 80m và 50m. Người ta trồng khoai lang trên thửa ruộng đó, trung bình 100m2 thu hoạch được 200kg khoai lang. Hỏi cả thửa ruộng đó thu hoạch được bao nhiêu tạ khoai lang?

(a)  

114.

Diện tích hình thoi là 36 dm2, biết độ dài một đường chéo là 9 dm, độ dài đường chéo còn lại là:

a)

4

b)

8

c)

12

d)

32

115.

Đồ vật nào sau đây không có họa tiết hình thoi?

a)
b)
c)
d)
116.

Hình thoi có bao nhiêu trục đối xứng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

117.

Trung bình cộng của : 10 và 12 là:

a)

10

b)

22

c)

11

d)

2

118.

Làm toán cùng Tôn Ngộ Không:


Tổng của hai số là 8. Tính trung bình cộng của hai số đó.

a)

8

b)

4

c)

16

d)

10

119.

Doremon mang đến 30 cái bánh mì, chia đều cho 5 bạn. Hỏi trung bình mỗi bạn nhận được bao nhiêu cái bánh mì ?

a)

6 cái

b)

5 cái

c)

35 cái

d)

7 cái

120.

Trung bình cộng của 3 số là 10. Tính tổng của 3 số đó.

a)

30

b)

13

c)

33

d)

16

121.

Tìm số số hạng biết tổng là 30, trung bình cộng là 5.

a)

5

b)

6

c)

4

d)

35

122.

Trung bình cộng của 3 số 4 ; 6 ; 8 là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

18

123.

Trung bình cộng của 3 số là 5. Vậy tổng của 3 số đó là:

a)

15

b)

3

c)

10

d)

30

124.

Tổng 4 số là 20. Vậy trung bình cộng 4 số đó là:

a)

4

b)

20

c)

5

d)

80

125.

Trung bình cộng của 4 số là 20. Vậy tổng 4 số sẽ là:

a)

80

b)

24

c)

4

d)

20

126.

Trung bình cộng của 3 số là 10, biết tổng của 2 số đầu là 25. Tìm số thứ 3?

a)

5

b)

30

c)

38

d)

35

127.

An có 50 viên bi. Bình có nhiều hơn An 9 viên bi nhưng lại ít hơn Cường 9 viên bi. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu viên bi?

Trả lời: Trung bình mỗi bạn có … (a)   viên bi.

128.

Trung bình cộng của 4 số là 35. Biết tổng của 3 trong 4 số đó là 113. Tìm số còn lại.

Trả lời: Số còn lại là: (a)  

129.

Số trung bình cộng của các số: 56; 58; 60 là: (a)  

130.

Số trung bình cộng của hai số là 56. Biết một trong hai số là 48. Số còn lại là: (a)  

131.

Trường TH Newton có 3 lớp tham gia trồng cây. Lớp 4A trồng được 17 cây, lớp 4B trồng được 13 cây, lớp 4C trồng được 15 cây.

Trung bình mỗi lớp trồng được (a)   cây.

132.

Số TBC = ?

a)

Tổng các số hạng : số số hạng

b)

Tổng các số hạng x số số hạng

c)

Tổng các số hạng + số số hạng

d)

Tổng các số hạng - số số hạng

133.

Tổng các số hạng = ?

a)

Số TBC : số số hạng

b)

Số TBC x số số hạng

c)

Số TBC + số số hạng

d)

Số TBC - số số hạng

134.

Một số hạng nào đó = ?

a)

Tổng các số hạng x các số hạng còn lại

b)

Tổng các số hạng : các số hạng còn lại

c)

Tổng các số hạng - các số hạng còn lại

d)

Tổng các số hạng + các số hạng còn lại

135.

Trung bình cộng của 24 và 34 là:

a)

28

b)

58

c)

29

d)

116

136.

Trung bình cộng hai số là 80. Số bé là 28. Số lớn là

a)

108

b)

132

c)

52

d)

12

137.

Viết thêm 3 số hạng tiếp theo của dãy số:

4, 9, 19, 34, 54,....,.....,......

(a)  

138.

1260 : ( x : 35) = 105

(a)  

139.

6885 : ( 135 : x ) = 153

(a)  

140.

Tính nhanh: ( 367x 584 + 12345) x ( 3570 : 357 - 10)

a)

226 673

b)

214 328

c)

0

141.

Bác Nam nướng 384 chiếc bánh quy rồi chia đều vào các gói, mỗi gói có 16 chiếc bánh. Hỏi bác Nam có bao nhiêu gói bánh?

a)

24 gói bánh

b)

231 gói bánh

c)

114 gói bánh

142.

Một thửa ruộng có chu vi là 150 m, chiều rộng kém chiều dài là 15 m. Diện tích thửa ruộng đó là:

a)

150 m2

b)

1 350 m2

c)

270 m2

143.

Trong phép tính 1944 : 162 = 12

Số chia là:

a)

1944

b)

162

c)

12

144.

Điền vào ....... cho đúng:

Trong phép chia, số dư bao giờ cũng...........số chia

a)

bé hơn

b)

lớn hơn

c)

bằng

145.

Điền vào ....... cho đúng:

Muốn tìm số bị chia ta lấy.......

a)

thương chia số chia

b)

thương nhân số chia

c)

số bị chia chia thương

146.

Điền vào ....... cho đúng:

Muốn tìm thừa số ta lấy.......

a)

tích nhân cho thừa số kia

b)

tích chia cho thừa số đã biết

c)

thừa số nhân thừa số

147.

Rút gọn phân số : 4263\frac{42}{63}  được phân số tối giản là:

a)

69\frac{6}{9}  

b)

213\frac{21}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

43\frac{4}{3}  

148.

 Trong các phân số các phân số 

 tối giản là:

 

a)

1427;1628;2030\frac{14}{27};\frac{16}{28};\frac{20}{30}  

b)

1427;1829\frac{14}{27};\frac{18}{29}  

c)

1427\frac{14}{27}  

d)

1628\frac{16}{28}  

149.

Bớt 14\frac{1}{4}  của 1 ta được:

a)

34\frac{3}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

1

d)

54\frac{5}{4}  

150.

Lớp 4B có 22 học sinh nữ và 20 học sinh nam. Hỏi học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

22

b)

2022\frac{20}{22}

c)

2242\frac{22}{42}

d)

2042\frac{20}{42}