wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 12 - cuối kỳ

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản

d)

Phân quyền truy cp, nhận dạng ngườing; hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách ý thc; lưu biên bản

2.

Chức năng của mẫu hỏi (Query) là:

a)

Tổng hợp thông tin từ nhiều bảng

b)

Sắp xếp, lọc các bản ghi

c)

Thực hiện tính toán đơn giản

d)

Tất cả các chức năng trên

3.

Trong CSDL QuanLi_HS, để tìm các học sinh nữ có địa chỉ ở Hà Nội, ta sử dụng biểu thức lọc nào sau đây?

a)

[GT]= “Nữ” AND [DiaChi] = “Hà Nội” 

b)

GT= [Nữ] AND DiaChi = [Hà Nội]

c)

GT: “Nữ” NOT DiaChi = “ Hà Nội ” 

d)

[GT]= “Nữ” OR [DiaChi] = “Hà Nội”

4.

Danh sách của mỗi phòng thi gồm có các trường : STT, Họ tên học sinh, Số báo danh, phòng thi. Ta chọn khoá chính là:

a)

STT

b)

Số báo danh

c)

Phòng thi

d)

Họ tên học sinh

5.

Trong bảng sau đây, mỗi học sinh chỉ có mộ mã số (Mahs)

Khoá chính của bảng là:

a)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}

b)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}

c)

Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}

d)

Khoá chính = {Mahs}

6.

Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải

a)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

b)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

7.

Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Record/Sort/Sort Descending

b)

Record/Sort/Sort Ascending

c)

Edit/ Sort Ascending

d)

Insert/New Record

8.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng:

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

9.

Bảo mật CSDL:

a)

Chỉ quan tâm bảo mật dữ liệu

b)

Chỉ quan tâm bảo mật chương trình xử lí dữ liệu

c)

Quan tâm bảo mật cả dữ liệu và chương trình xử lí dữ liệu

d)

Chỉ là các giải pháp kĩ thuật phần

10.

Thuật ngữ “thuộc tính” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

11.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên

12.

Thao tác nào sau đây không thuộc loại tạo lập CSDL quan hệ?

a)

Tạo cấu trúc bảng

b)

Chọn khoá chính

c)

Ðặt tên bảng và lưu cấu trúc bảng

d)

Nhập dữ liệu ban đầu

13.

Dữ liệu của một trường có kiểu là AutoNumber

a)

Luôn luôn tăng

b)

Luôn luôn giảm

c)

Access sẽ tự động tăng tuần tự hoặc ngẫu nhiên khi một mẫu tin mới được tạo

d)

Tùy ý người sử dụng

14.

Khai thác CSDL quan hệ có thể là

a)

Tạo bảng, chỉ định khóa chính, tạo liên kết

b)

Đặt tên trường, chọn kiểu dữ liệu, định tính chất trường

c)

Thêm, sửa, xóa bản ghi

d)

Sắp xếp, truy vấn, xem dữ liệu, kết xuất báo cáo

15.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai khi nói về miền?

a)

Các miền của các thuộc tính khác nhau không nhất thiết phải khác nhau

b)

Mỗi một thuộc tính có thể có hai miền trở lên

c)

Hai thuộc tính khác nhau có thể cùng miền

d)

Miền của thuộc tính họ tên thường là kiểu text

16.

Hai chế độ thường dùng để làm việc với mẫu hỏi là

a)

Chế độ thiết kế, chế độ trang dữ liệu

b)

Chế độ trang dữ liệu, chế độ mẫu hỏi

c)

Chế độ mẫu hỏi, chế độ biểu mẫu

d)

Chế độ biểu mẫu, chế độ thiết kế

17.

Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau?

a)

Chọn trường đưa vào báo cáo

b)

Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó

c)

Gộp nhóm dữ liệu

d)

Thay đổi kích thước các trường trong báo cáo

18.

Trong hệ CSDL quan hệ, miền là:

a)

Tập các kiểu dữ liệu trong Access 

b)

Kiểu dữ liệu của một bảng

c)

Tập các thuộc tính trong một bảng

d)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

19.

Các khái niệm dùng để mô tả các yếu tố nào sẽ tạo thành mô hình dữ liệu quan hệ?

a)

Cấu trúc dữ liệu

b)

Các ràng buộc dữ liệu

c)

Các thao tác, phép toán trên dữ liệu

d)

Tất cả câu trên

20.

Phần mềm nào sau đây không phải là hệ QT CSDL quan hệ?

a)

Visual Dbase, Microsoft SQL Server

b)

Oracle, Paradox

c)

OpenOffice, Linux

d)

Microsoft Access, Foxpro

21.

Xoá bản ghi là

a)

Xoá một hoặc một số quan hệ

b)

Xoá một hoặc một số cơ sở dữ liệu

c)

Xoá một hoặc một số bộ của bảng

d)

Xoá một hoặc một số thuộc tính của bảng

22.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

23.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là

a)

Mô hình phân cấp 

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

24.

Đặc điểm nào sau đây là đặc trưng của một quan hệ trong hệ CSDL quan hệ?

a)

Các bộ là phân biệt và thứ tự các bộ không quan trọng

b)

Quan hệ không có thuộc tính đa trị hay phức tạp

c)

Mỗi thuộc tính có một tên phân biệt và thứ tự các thuộc tính là quan trọng

d)

Tên của các quan hệ có thể trùng nhau

25.

Mô hình dữ liệu quan hệ được E. F. Codd đề xuất năm nào?

a)

1975

b)

2000

c)

1995

d)

1970

26.

Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là

a)

Mô hình phân cấp

b)

Mô hình dữ liệu quan hệ

c)

Mô hình hướng đối tượng

d)

Mô hình cơ sở quan hệ

27.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp

a)

Hình ảnh

b)

Chữ ký

c)

Họ tên người dùng

d)

Tên tài khoản và mật khẩu

28.

Câu nào sau đây sai?

a)

Không thể tạo ra chế độ xem dữ liệu đơn giản

b)

Có thể dùng công cụ lọc dữ liệu để xem một tập con các bản ghi hoặc một số trường trong một bảng

c)

Các hệ quản trị CSDL quan hệ cho phép tạo ra các biểu mẫu để xem các bản ghi

d)

Có thể xem toàn bộ dữ liệu của bảng

29.

Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì

a)

Không thể sửa lại cấu trúc

b)

Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau

c)

Phải nhập dữ liệu ngay

d)

Khi tạo cấu trúc cho bảng xong thì phải cập nhật dữ liệu vì cấu trúc của bảng không thể sửa đổi

30.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)

Người dùng

b)

Người viết chương trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Lãnh đạo cơ quan

31.

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng các cách nhận dạng nào sau đây

a)

Hình ảnh

b)

Âm thanh

c)

Chứng minh nhân dân

d)

Giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử

32.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

33.

Chỉnh sửa dữ liệu là

a)

Xoá một số quan hệ

b)

Xoá giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

c)

Xoá một số thuộc tính

d)

Thay đổi các giá trị của một vài thuộc tính của một bộ

34.

Trong quá trình tạo cấu trúc của một bảng, khi tạo một trường, việc nào sau đây không nhất thiết phải thực hiện?

a)

Đặt tên, các tên của các trường cần phân biệt

b)

Chọn kiểu dữ liệu

c)

Đặt kích thước

d)

Mô tả nội dung

35.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Khống chế số người sử dụng CSDL

36.

Hai bảng trong một CSDL quan hệ được liên kết với nhau bởi các khóa. Điều khẳng định

nào sau đây là đúng?

a)

Các khóa liên kết phải là khóa chính của mỗi bảng

b)

Trong các khóa liên kết phải có ít nhất một khóa là khóa chính ở một bảng nào đó

c)

Trong các khóa liên kết có thể không có khóa chính nào tham gia

d)

Tất cả đều đúng

37.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

38.

Cho các thao tác sau:

B1: Tạo bảng           

B2: Đặt tên và lưu cấu trúc

B3: Chọn khóa chính cho bảng     

B4: Tạo liên kết

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau:

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

39.

Bảng phân quyền cho phép:

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được

thông tin CSDL.

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

40.

Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Người quản trị

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức

41.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung

c)

HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

d)

HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

42.

Trong bảng phân quyền, các quyền truy cập dữ liệu, gồm có:

a)

Đọc dữ liệu

b)

Xem, bổ sung, sửa, xóa và không truy cập dữ liệu

c)

Thêm dữ liệu

d)

Xem, sửa, bổ sung và xóa dữ liệu

43.

Chức năng chính của biểu mẫu (Form) là:

a)

Tạo báo cáo thống kê số liệu

b)

Hiển thị và cập nhật dữ liệu

c)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

d)

Tạo truy vấn lọc dữ liệu

44.

Ta thiết lập mối quan hệ giữa các bảng là để

a)

Truy nhập đúng dữ liệu giữa các bảng có quan hệ với nhau

b)

Sao chép thông tin giữa các bảng

c)

Loại bỏ thông tin trùng nhau giữa 2 bảng

d)

Di chuyển thông tin giữa các bảng

45.

Chọn phát biểu đúng. Biểu mẫu được thiết kế để

a)

Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh

c)

Lưu trữ dữ liệu

d)

Câu A và B đúng

46.

Trong chế độ biểu mẫu, muốn lọc các bản ghi theo ô dữ liệu đang chọn, sau khi đã chọn ô dữ liệu, ta nháy nút lệnh nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
47.

Mọi thao tác như xem, tạo, sửa, xóa liên kết đều được thực hiện trong cửa sổ nào sau đây?

a)

Show Table

b)

Form Wizard

c)

Relationship

d)

Design View

48.

Thuật ngữ “bộ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào sau đây?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

49.

Thuật ngữ “quan hệ” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng nào sau đây?

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

50.

Bảng phân quyền cho phép

a)

Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)

Giúp người dùng xem được thông tin CSDL

c)

Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống

d)

Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

51.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu,…

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

52.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để

a)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Tính toán cho các trường tính toán

53.

Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng

a)

Báo cáo

b)

Bảng

c)

Mẫu hỏi

d)

Biểu mẫu

54.

Trong khi tạo cấu trúc bảng, muốn thay đổi kích thước của trường, ta xác định giá trị mới tại dòng

a)

Field Size

b)

Description

c)

Field Name

d)

Data Type

55.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

56.

Trong một Table trong cùng một cột có thể nhập tối đa bao nhiêu loại dữ liệu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Sau khi thiết kế xong bảng, nếu ta không chỉ định khóa chính thì

a)

Access không cho phép lưu bảng

b)

Access không cho phép nhập dữ liệu

c)

Dữ liệu của bảng có thể có hai hàng giống nhau

d)

Access đưa ra lựa chọn là tự động tạo trường khóa chính cho bảng

58.

Khi tạo ra các bảng trong cơ sở dữ liệu Access thì ta nên thực hiện theo trình tự sau

a)

Tạo liên kết, tạo khóa chính, nhập liệu

b)

Tạo khóa chính, tạo liên kết, nhập liệu

c)

Tạo khóa chính, nhập liệu, tạo liên kết

d)

Nhập liệu, tạo khóa chính, liên kết

59.

Hai nhóm cùng được giao thiết kế một CSDL và làm việc độc lập với nhau. Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

a)

Các bộ thuộc tính khóa sẽ giống nhau ngoại trừ tên gọi

b)

Các bộ thuộc tính khóa có thể khác nhau, nhưng các khóa chính giống nhau (nếu không tính cách đặt tên)

c)

Có thể có bộ khóa khác nhau và khóa chính khác nhau

d)

Cả A & B đều sai

60.

Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:

a)

Địa chỉ của các bảng

b)

Thuộc tính khóa

c)

Tên trường

d)

Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)

61.

Thuật ngữ “miền” dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng

a)

Kiểu dữ liệu của một thuộc tính 

b)

Bảng

c)

Hàng

d)

Cột

62.

Công việc nào dưới đây Access thực hiện một cách tự động?

a)

Loại bỏ một số trong trường văn bản

b)

Loại bỏ một bảng nếu bảng đó không liên quan đến các bảng khác

c)

Loại bỏ một bản ghi có giá trị khóa trùng lặp

d)

Loại bỏ một trường nếu trong bảng tồn tại 2 trường có dữ liệu giống nhau

63.

Truy vấn cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Là một dạng bộ lọc;có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

b)

Là yêu cầu máy thực hiện lệnh gì đó

c)

Là một dạng bộ lọc

d)

Là một đối tượng có khả năng thu thập thông tin từ nhiều bảng trong một CSDL quan hệ

64.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Boolean

b)

True/False

c)

Yes/No

d)

Date/Time

65.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng

a)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

b)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

c)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

d)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

66.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là chức năng của biên bản hệ thống?

a)

Lưu lại số lần truy cập vào hệ thống

b)

Lưu lại thông tin của người truy cập vào hệ thống

c)

Lưu lại các yêu cầu tra cứu hệ thống

d)

Nhận diện người dùng để cung cấp dữ liệu mà họ được phân quyền truy cập

67.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)

Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)

Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng

người dùng khác nhau

c)

Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

d)

Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

68.

Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Forms

b)

Reports

c)

Tables

d)

Queries

69.

Khẳng định nào là sai khi nói về khoá?

a)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính trong bảng để phân biệt được các cá thể

b)

Khoá là tập hợp tất cả các thuộc tính vừa đủ để phân biệt được các cá thể

c)

Khoá chỉ là một thuộc tính trong bảng được chọn làm khoá

d)

Khoá phải là các trường STT

70.

Khi xác nhận các tiêu chí truy vấn thì hệ QTCSDL sẽ không thực hiện công việc

a)

Xoá vĩnh viễn một số bản ghi không thoả mãn điều kiện trong CSDL

b)

Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng để kết xuất dữ liệu

c)

Liệt kê tập con các bản ghi thoả mãn điều kiện

d)

Định vị các bản ghi thoả mãn điều kiện