wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập vật lí 9

Total questions: 53

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
Máy phát điện xoay chiều phát ra dòng điện xoay chiều khi:
a)
Nam châm quay,cuộn dây đứng yên
b)
Cuộn dây quay,nam châm đứng yên.
c)
Nam châm và cuộn dây đều quay
d)
Câu A, B đều đúng
2.
Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là:
a)
Tăng hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây
b)
Giảm điện trở dây dẫn
c)
Giảm cường độ dòng điện
d)
Tăng công suất máy phát điện.
3.
Máy biến thế hoạt động khi dòng điện đưa vào cuộn dây sơ cấp là dòng điện:
a)
Xoay chiều
b)
Một chiều
c)
Xoay chiều hay một chiều đều được
d)
Có cường độ lớn.
4.
Một máy biến thế có số vòng dây cuộn sơ cấp gấp 3 lần số vòng dây cuộn thứ cấp thì:
a)
Giảm hiệu điện thế được 3 lần
b)
Tăng hiệu điện thế gấp 3 lần
c)
Giảm hiệu điện thế được 6 lần
d)
Tăng hiệu điện thế gấp 6 lần
5.
Khi tia sáng truyền từ nước sang không khí thì:
a)
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới.
b)
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
c)
Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới
d)
Tia khúc xạ không nằm trong mặt phẳng tới, góc khúc xạ lớn hơn góc tới
6.
Nếu một thấu kính hội tụ cho ảnh thật thì:
a)
Ảnh cùng chiều với vật ,lớn hơn vật
b)
Ảnh cùng chiều với vật ,nhỏ hơn vật
c)
Ảnh có thể lớn hơn vật hoặc nhỏ hơn vật
d)
Các ý trên đều đúng.
7.
Khi vật nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thì ảnh có tính chất:
a)
Ảnh ảo, lớn hơn vật
b)
Ảnh ảo, nhỏ hơn vật
c)
Ảnh thật, lớn hơn vật
d)
Ảnh thật,nhỏ hơn vật
8.
Đặt một vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính phân kỳ. Ảnh A/ B/của AB qua thấu kính có tính chất gì? Chọn câu trả lời đúng
a)
Ảnh ảo cùng chiều với vật
b)
Ảnh thật cùng chiều với vật
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật
d)
Ảnh ảo ngược chiều với vật
9.
Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng OA cho ảnh A/B/ cao bằng một nửa AB. Điều nào sau đây là đúng nhất.
a)
OA > f.
b)
OA < f
c)
OA = f
d)
OA = 2f
10.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ
a)
Ảnh luôn luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều.
b)
Ảnh và vật nằm về một phía của thấu kính
c)
Ảnh luôn là ảnh ảo không phụ thuộc vào vị trí của vật .
d)
Các ý trên đều đúng.
11.
Muốn nhìn rõ vật thì vật phải ở trong phạm vi nào của mắt:
a)
Từ cực cận đến mắt
b)
Từ cực viễn đến mắt.
c)
Từ cực viễn đến cực cận của mắt.
d)
Các ý trên đều đúng.
12.
Khi nhìn vật ở xa thì thể thuỷ tinh co giản sao cho:
a)
Tiêu cự của nó dài nhất
b)
Tiêu cự của nó ngắn nhất.
c)
Tiêu cự nằm sau màng lưới
d)
Tiêu cự nằm trước màng lưới
13.
Sự điều tiết của mắt có tác dụng:
a)
Làm tăng độ lớn của vật.
b)
Làm tăng khoảng cách đến vật.
c)
Làm ảnh của vật hiện trên màng lưới.
d)
Làm co giãn thủy tinh thể.
14.
Tiêu cự của thuỷ tinh thể dài nhất lúc quan sát vật ở đâu:
a)
Cực cận
b)
Cực viễn.
c)
Khoảng giữa cực viễn và cực cận.
d)
Khoảng giữa cực cận và mắt.
15.
Điểm cực viển là điểm xa nhất mắt thấy được vật khi:
a)
Mắt điều tiết tối đa
b)
Mắt không điều tiết .
c)
Thể thuỷ tinh co giãn nhiều nhất
d)
Thể thuỷ tinh co giãn ít nhất.
16.
Khi không điều tiết tiêu điểm của mắt cận nằm ở vị trí nào?:
a)
Nằm tại màng lưới
b)
Nằm sau màng lưới
c)
Nằm trước màng lưới
d)
Nằm trên thủy tinh thể.
17.
Kính cận thích hợp là kính có tiêu điểm F trùng với:
a)
Điểm cực cận của mắt.
b)
C. Điểm cực viễn của mắt.
c)
Điểm giữa điểm cực cận và cực viễn.
d)
Điểm giữa điểm cực cận và mắt.
18.
Bạn Hoà bị cận khi không đeo kính điểm cực viễn cách mắt 40 cm,Hỏi bạn hoà phảiđeo kính gì trong các loại kính sau đây? Chọn câu đúng nhất.
a)
A.Thấu kính phân kỳ có tiêu cự 40cm
b)
Thấu kính hội tụ có tiêu cự 40cm .
c)
Thấu kính phân kỳ có tiêu cự lớn hơn 40cm
d)
TKPK có tiêu cự nhỏ hơn 40cm
19.
Tác dụng của kính cận là để :
a)
Nhìn rõ vật ở xa.
b)
Nhìn rõ vật ở gần.
c)
Thay đổi thể thủy tinh của mắt cận
d)
Các ý trên đều đúng
20.
Mắt bình thường có điểm cực cận cách mắt khoảng 25cm, điểm CC mắt ông Hoà là 20cm, điểm CC mắt ôngVinh là 40cm. Chọn câu đúng trong các câu sau:
a)
A.ông Hoà bị cận, ông Vinh bị viễn
b)
ông Hoà bị viển, ông Vinh bị cận
c)
ông Hoà và ông Vinh đều bị viễn
d)
ông Hoà và ông Vinh đều bị cận
21.
Mắt lão phải đeo kính hội tụ là để:
a)
A.Tạo ra ảnh ảo nằm trong khoảng CC đến CV .
b)
Tạo ra ảnh thật phía trước mắt.
c)
Tạo ra ảnh ảo nằm ngoài khoảng CC đến CV
d)
Tạo ra ảnh ảo phía trước mắt.
22.
Kính cận là kính phân kỳ vì:
a)
Cho ảnh thật lớn hơn vật.
b)
Cho ảnh thật nhỏ hơn vật.
c)
Cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
d)
Cho ảnh ảo lớn hơn vật
23.
Mắt cận có điểm cực cận là 10 cm, điểm cực viễn là 50 cm thì người đó nếu không đeo kính thì thấy vật trong khoảng nào ?
a)
Vật cách mắt lớn hơn 50cm
b)
Vật cách mắt lớn hơn 10cm
c)
Vật nằm giữa khoảng 10cm và 50cm.
d)
Vật cách mắt nhỏ hơn 50cm.
24.
Mắt lão là mắt có những đặc điểm sau:
a)
Tiêu điểm nằm sau màng lưới.
b)
Nhìn rõ vật ở xa.
c)
Cực cận nằm xa hơn mắt bình thường.
d)
Các ý trên đều đúng.
25.
Công dụng của kính lão là để:
a)
Tạo ảnh ảo nằm ngoài điểm CC của mắt.
b)
Điều chỉnh tiêu cự của mắt
c)
Tạo ảnh ảo nằm trong điểm CC của mắt.
d)
Điều chỉnh khoảng cách vật đến mắt.
26.
Trong máy phát điện xoay chiều có 2 bộ phận chính là nam châm và cuộn dây thì:
a)
Nam châm tạo ra từ trường
b)
Cuộn dây tạo ra từ trường.
c)
Nam châm quay mới tạo ra dòng điện xoay chiều.
d)
Phần quay gọi là Stato.
27.
Dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều đều có các tác dụng sau đây. Chọn câu đúng nhất?
a)
Tác dụng từ
b)
Tác dụng nhiệt
c)
Tác dụng quang
d)
Cả 3 tác dụng: nhiệt .từ, quang.
28.
Từ công thức tính công suất hao phí,để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, phương án tốt nhất là:
a)
Giữ nguyên hiệu điện thế U, giảm điện trở R.
b)
Giữ nguyên điện trở R, tăng U.
c)
Vừa giảm R, vừa tăng hiệu điện thế U
d)
Cả 3 cách trên đều đúng.
29.
Để giảm hao phí điện năng khi truyền tải đi xa, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng 4 lần thì công suất hao phí sẽ thay đổi như thế nào. Chọn câu đúng nhất?
a)
Tăng 4 lần
b)
Giảm 4 lần
c)
Tăng 16 lần
d)
Giảm 16 lần.
30.
Khi tia sáng truyền từ môi trường nước sang môi trường không khí, gọi i là góc tới, r là góc khúc xạ.Kết luận nào sau đây là sai?
a)
Góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.
b)
Góc tới luôn luôn nhỏ hơn góc khúc xạ.
c)
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới.
d)
Góc tới tăng thì góc khúc xạ cũng tăng.
31.
Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A/B/ có độ cao bằng vật. Thông tin nào sau đây là đúng.
a)
Vật đặt tại tiêu cự của thấu kính
b)
Vật cách thấu kính một khoảng gấp 2 lần tiêu cự.
c)
Vật và ảnh nằm về cùng một phía của thấu kính.
d)
Vật và ảnh nằm hai bên của thấu kính.
32.
Vật sáng AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f, cho ảnh thật A/B/ lớn hơn vật khi:
a)
Vật AB nằm cách thấu kính một đoạn OA > f.
b)
Vật AB nằm cách thấu kính một đoạn OA < f.
c)
AB nằm cách thấu kính một đoạn OA > 2f.
d)
AB nằm cách thấu kính một đoạn f<OA < 2f.
33.
Vật sáng AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng OA,cho ảnh A/B/ cao bằng nữa vật AB. Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
OA > f
b)
OA < f.
c)
OA = f.
d)
OA = 2f.
34.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình tạo ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ.
a)
Ảnh là ảnh ảo,không phụ thuộc vào vị trí của vật.
b)
Ảnh luôn nhỏ hơn vật, cùng chiều với vật.
c)
Ảnh và vật nằm về cùng một bên của thấu kính.
d)
Ảnh luôn lớn hơn vật, cùng chiều với vật.
35.
Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí sẽ:
a)
tăng 2 lần.
b)
tăng 4 lần.
c)
giảm 2 lần.
d)
không tăng, không giảm.
36.
Số vòng dây của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp lần lượt là 3300vòng và 150vòng. Hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 220V. Hiệu điện thế hai đầu cuộn thứ cấp là:
a)
10V
b)
2250V
c)
4840V
d)
100V
37.
Một máy biến thế dùng để hạ hiệu điện thế từ 500000V xuốn còn 2500V. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng. Biết cuộn dây sơ cấp có 100000 vòng. Chọn kết quả đúng:
a)
500 vòng
b)
20000 vòng
c)
12500 vòng
d)
2500V.
38.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d = 2f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật cùng chiều với vật và bằng vật.
39.
Khi đặt vật trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d < f thì thấu kính cho ảnh có đặc điểm là:
a)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
40.
Thấu kính hội tụ không thể cho một vật sáng đặt trước nó có:
a)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
A. Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
41.
Khi đặt vật trước thấu kính phân kỳ thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm là:
a)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
b)
Ảnh ảo ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
c)
Ảnh thật cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.
d)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
42.
Khi vật đặt trước thấu kính hội tụ ở khoảng cách d > 2f thì ảnh của nó tạo bởi thấu kính có đặc điểm gì?
a)
Ảnh ảo cùng chiều với vật và lớn hơn vật.
b)
Ảnh thật ngược chiều với vật và lớn hơn vật.
c)
Ảnh thật ngược chiều với vật và bằng vật.
d)
Ảnh thật ngược chiều với vật và nhỏ hơn vật.
43.
Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là:
a)
Hiện tượng ánh sáng đổi màu khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác .
b)
Hiện tượng ánh sáng đổi phương truyền khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác .
c)
Hiện tượng ánh sáng tăng độ sáng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
d)
Hiện tượng ánh sáng giảm độ sáng khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
44.
Sẽ không có hiện tượng khúc xạ ánh sáng khi ánh sáng đi từ:
a)
Nước vào không khí.
b)
Không khí vào rượu.
c)
Nước vào thuỷ tinh.
d)
Chân không vào chân không
45.
Khi ánh sáng truyền từ không khí vào nước với góc tới 45o thì góc khúc xạ là:
a)
45o
b)
60o
c)
32o
d)
44o59’
46.
Sự điều tiết của mắt là:
a)
Sự thay đổi thuỷ dịch của mắt để làm cho ảnh hiện rõ trên võng mạc.
b)
Sự thay đổi khoảng cách giữa thể thuỷ tinh và võng mạc đẻ ảnh hiện rõ trên võng mạc.
c)
Sự thay đổi độ phồng của thể thuỷ tinh để ảnh hiện rõ trên võng mạc.
d)
Sự thay đổi kích thước của thể thuỷ tinh và võng mạc để ảnh hiện rõ trên võng mạc.
47.
Điểm cực cận là:
a)
Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy vật được.
b)
Vị trí của vật gần mắt nhất mà mắt còn nhìn thấy rõ vật được.
c)
Vị trí của vật gần mắt nhất mà không gây nguy hiểm cho mắt.
d)
Vị trí của vật gần mắt nhất mà có thể phân biệt được hai điểm cách nhau 1mm trên vật.
48.
Mắt lão là mắt:
a)
Có thể thuỷ tinh phồng hơn so với mắt bình thường.
b)
Có điểm cực viễn gần hơn so với mắt bình thường.
c)
Có điểm cực cận gần hơn so với mắt bình thường.
d)
Điểm cực cận xa hơn mắt bình thường.
49.
Mão cận thị có:
a)
Điểm cực cận xa hơn mắt bình thường.
b)
Thuỷ tinh thể kém phồng hơn so với mắt bình thường.
c)
Có điểm cực viễn xa hơn so với mắt bình thường.
d)
Có điểm cực viễn gần hơn so với mắt bình thường.
50.
Để khắc phục tật cận thị ta cần đeo:
a)
Thấu kính phân kỳ.
b)
Thấu kính hội tụ.
c)
Kính lão.
d)
Kính râm.
51.
Để chữa bệnh mắt lão, ta cần đeo:
a)
Thấu kính phân kỳ.
b)
Thấu kính hội tụ.
c)
Kính viễn vọng.
d)
Kính râm.
52.
Cột điện cao 10m, cách người đứng một khoảng 40cm. Nếu từ thể thuỷ tinh đến màng lưới của mắt người là 2cm thì ảnh của cột điện trong mắt cao là:
a)
0,5cm.
b)
5cm.
c)
8cm.
d)
50cm.
53.
Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 10cm một khoảng d = 30cm. Điểm sáng cách trục chính của thấu kính 5cm. Khoảng cách từ ảnh đến thấu kính và chiều cao của ảnh là:
a)
20cm và 25cm.
b)
15cm và 25 cm.
c)
1,5cm và 25cm.
d)
15cm và 2,5cm