wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử cuối kì 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước

a)

Đức, Liên Xô, Anh  

b)

Đức, Italia, Nhật Bản

c)

Italia, Hunggari, Áo     

d)

Mĩ, Liên Xô, Anh

2.

Chiến tranh thế giới lần thứ hai chính thức bùng nổ gắn với sự kiện nào?

a)

 Đức đánh chiếm Ba Lan.

b)

Đức đánh chiếm Pháp.

c)

Đức đánh chiếm Tiệp Khắc.

d)

 Đức đánh chiếm Anh.

3.

Trận Trân Châu Cảng(12/1941) mở đầu cuộc chiến tranh

a)

Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Bắc Băng Dương

d)

Thái Bình Dương.

4.

Khi chiến tranh Thái Bình Dương bùng nổ, Nhật tiến hành đánh chiếm khu vực nào?

a)

Tây Thái Bình Dương.

b)

Tây Nam Á.

c)

Đông Nam Á.

d)

Bắc Á.

5.

Chiến tranh thế giới thứ II bùng nổ vì lí do chủ yếu nào dưới đây?

a)

 Do mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.

b)

Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.

c)

 Nước Đức muốn phục thù đối với hệ thống hòa ước Vecxai-Oasinhton

d)

Chính sách trung lập của nước Mĩ để phát xít được tự do hành động.

6.

Sự kiện nào dưới đây làm phá sản chiến tranh chớp nhoáng của Đức trong chiến tranh thế giới thứ II?

a)

Trận Matxcova (12/1941).

b)

Trận Xtalingrat (11/1942).

c)

Trận En Alamen (10/1942).

d)

Trận Cuocxco (8/1943).

7.

Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc với    

a)

sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân

b)

sự thắng lợi của nhân dân các nước thuộc địa trên thế giới.

c)

sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản.

d)

sự thất bại của chủ nghĩa phát xít Đức, Ý, Nhật.

8.

Trận đánh có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là

a)

trận Maxcova.

b)

trận Cuốcxco.

c)

trận Xtalingrat.

d)

 trận Beclin.

9.

Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất của nhân dân ba tỉnh miền Đông Nam Kì sau Hiệp ước 1862 là

       

a)

khởi nghĩa Phan Tôn, Phan Liêm.

b)

khởi nghĩa Trương Định

c)

khởi nghĩa Nguyễn Trung Trực.           

d)

khởi nghĩa Trương Quyền.

10.

Mục đích thực dân Pháp tiến hành xâm lược Việt Nam là gì?

a)

Để truyền đạo.

b)

Khai hóa văn minh.

c)

Tìm kiếm thuộc địa, mở rộng thị trường.

d)

Giúp Nguyễn Ánh đánh bại Tây Sơn.

11.

Anh hùng dân tộc nào được nhân dân suy tôn là “Bình Tây đại nguyên soái”?

a)

Trương Quyền  

b)

 Nguyễn Trung Trực

c)

Trương Định

d)

Đội Cấn  

12.

Nội dung nào không phải là lí do khiến Pháp quyết định chiếm Gia Đinh?

a)

Pháp nhận thấy không thể chiếm Đà Nẵng.

b)

Chiếm Gia Định có thể cắt đường tiếp tế lương thực của nhà Nguyễn.

c)

Ở Gia Định không có quân triều đình đóng.

d)

Từ Gia Định có thể đem quân sang Campuchia một cách dễ dàng.

13.

Tại sao khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần Vương vẫn tiếp tục phát triển?

a)

Do còn sự lãnh đạo của Tôn Thất Thuyết.

b)

Vì Hàm Nghi vẫn liên lạc được với phong trào.

c)

Vì trong lòng nhân dân ta luôn có ngọn lửa yêu nước

d)

Vì nhân dân ta vẫn muốn giúp vua, để khôi phục lại vương triều phong kiến đã mất.

14.

 Sự khác biệt về thành phần lãnh đạo của khởi nghĩa Yên Thế với phong trào Cần Vương là

a)

các thủ lĩnh nông dân.

b)

các quan  lại triều đình yêu nước.

c)

 các văn thân, sĩ phu yêu nước.

d)

 phái chủ chiến của triều đình.

15.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần Vương?

a)

 Triều đình nhà Nguyễn nhanh chóng đầu hàng thực dân Pháp.

b)

Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ, thiếu sự liên kết thống nhất.

c)

Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất.

d)

Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam.

16.

Nội dung nào phản ánh ý nghĩa của phong trào Cần Vương?

a)

Củng cố và phát triển chế độ phong kiến Việt Nam.

b)

Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập.

c)

Thổi bùng lên ngọn lửa đấu tranh cứu nước trong nhân dân.

d)

Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa thế kỉ XX.

17.

 Giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc khai thác lần thứ nhất có đặc điểm gì?

a)

 chiếm số lượng đông, bị áp bức, bóc lột nặng nề.

b)

chiếm số lượng đông, có nhiều ruộng đất,

c)

là lực lượng to lớn, đã phát huy được đầy đủ sức mạnh của mình.

d)

bị áp bức, bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng.

18.

Ý nào sau đây phản ánh sự chuyển biến về giai cấp xã hội Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất so với thời kì trước

a)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp tư sản, tiểu tư sản, địa chủ.

b)

 xuất hiện những giai cấp, tầng lớp tư sản, công nhân, địa chủ.

c)

xuất hiện những giai cấp, tầng lớp công nhân, tiểu tư sản, nông dân.

d)

 xuất hiện những giai cấp, tầng lớp tư sản, tiểu tư sản, công nhân.

19.

 Hoạt động cứu nước của Phan Châu Trinh thể hiện trên các lĩnh vực.

a)

kinh tế, văn hóa, xã hội.

b)

. kinh tế, quân sự, ngoại giao.

c)

kinh tế, xã hội, quân sự.

d)

văn hóa, xã hội, quân sự.

20.

Trong cuộc khai thác lần thứ nhất, chính sách nổi bật nhất về nông nghiệp của Pháp là

a)

chính sách cướp đoạt ruộng đất.

b)

phát canh thu tô.

c)

đầu tư máy móc vào sản xuất.

d)

độc canh cây lúa.

21.

 Khi về Quảng Châu - Trung Quốc, Phan Bội Châu đã thành lập tổ chức nào?

a)

Hội Duy Tân.

b)

Việt Nam Quang phục hội.

c)

Việt Nam Quốc dân Đảng.

d)

 Hội Phục Việt.

22.

Mở đầu hành trình tìm đường cứu nước(1911), Nguyễn Tất Thành hướng sang

a)

Xiêm.  

b)

Pháp

c)

Trung Quốc

d)

 Nhật Bản.

23.

Thành phần trong tầng lớp tiểu tư sản là

a)

. tiểu thương, tiểu chủ,  binh lính người Việt trong quân đội Pháp.

b)

 tiểu thương, tiểu chủ, viên chức, nhà giáo, học sinh, sinh viên

c)

nhà giáo, học sinh, sinh viên, nhà buôn lớn.

d)

viên chức, công chức, phú nông, trung nông.

24.

Nội dung nào sau không phải là tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897 - 1914) của thực dân Pháp ở Đông Dương đối với Việt Nam?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được du nhập hoàn chỉnh vào Việt Nam.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa bước đầu được du nhập vào Việt Nam.

c)

 Nền kinh tế Việt Nam có những chuyển biến theo hướng tư bản chủ nghĩa.

d)

 Dẫn đến sự ra đời của các giai cấp và tầng lớp mới trong xã hội Việt Nam.

25.

Tổ chức đầu tiên của Phan Bội Châu trong quá trình hoạt động cách mạng là

a)

Việt Nam Quang phục hội.   

b)

 Hội Duy Tân

c)

Tâm Tâm xã

d)

Hội Phục Việt

26.

Đường lối cứu nước của Phan Bội Châu là

a)

chống Pháp và phong kiến.

b)

 cải cách nâng cao dân trí, dân quyền

c)

dựa vào Pháp chống phong kiến.

d)

dùng bạo lực giành độc lập

27.

Đường lối cứu nước của Phan Châu Trinh là

a)

 chống Pháp và phong kiến giành độc lập dân tộc, ruộng đất dân cày.

b)

 cải cách nâng cao dân sinh, dân trí, dân quyền.

c)

. dựa vào Pháp để chống phong kiến xây dựng nước Việt Nam Cộng hòa.

d)

 dùng bạo lực để giành độc lập.

28.

. Tư tưởng hoạt động chủ yếu của Việt Nam Quang phục hội là

a)

dân chủ.

b)

bạo động.

c)

bạo động, ám sát cá nhân.

d)

ôn hòa, bất bạo động.

29.

Nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự thất bại của phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là

a)

chưa có tổ chức lãnh đạo sáng suốt và đường lối cách mạng đúng đắn.

b)

chính quyền thực dân phong kiến còn quá mạnh.

c)

chưa xác định kẻ thù của dân tộc.

d)

 chưa có sự ủng hộ của đông đảo quần chúng nhân dân.

30.

Điểm mới và cũng là tiến bộ nhất trong phong trào yêu nước cách mạng ở Việt Nam từ đầu thế kỉ XX đến trước chiến tranh thế giới thứ nhất là gì?

a)

Quan niệm muốn giành được độc lập dân tộc thì không chỉ có khởi nghĩa vũ trang.

b)

Quan niệm về cuộc vận động cứu nước đã thay đổi: cầu viện bên ngoài giúp đỡ.

c)

 Quan niệm cứu nước phải gắn với duy tân đất nước, xây dựng xã hội tiến bộ hơn.

d)

Quan niệm về tập hợp lực lượng đã thay đổi: gắn với thành lập hội tổ chức chính trị.

31.

Xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX đều

a)

có sự kết hợp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.

b)

chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

c)

không đề cao vai trò của sự giúp đỡ từ bên ngoài.  

d)

do giai cấp tư sản dân tộc khởi xướng và lãnh đạo.

32.

Giai cấp nông dân Việt Nam trong cuộc khai thác lần thứ nhất có đặc điểm gì?

a)

chiếm số lượng đông, bị áp bức, bóc lột nặng nề.

b)

 chiếm số lượng đông, có nhiều ruộng đất,

c)

là lực lượng to lớn, đã phát huy được đầy đủ sức mạnh của mình.

d)

bị áp bức, bóc lột nặng nề, có hệ tư tưởng riêng.

33.

Tổng đốc thành Hà Nội lãnh đạo nhân dân kháng chiến chống Pháp xâm lược Bắc Kì lần thứ nhất là ai?

a)

Hoàng Diệu.

b)

. Nguyễn Lâm.

c)

Nguyễn Tri Phương.  

d)

Nguyễn Trung Trực.

34.

Trận đánh Cầu Giấy (19-5-1883) giống trận đánh Cầu Giấy (21-12-1873) ở điểm nào?

a)

Cách đánh phục kích.

b)

Cách “đánh điểm, diệt viện”.

c)

 Có nhiều vũ khí mới, hiện đại.

d)

 Có nhiều đội nghĩa dũng tham gia.

35.

Phong trào kháng chiến của nhân dân ta diễn ra như thế nào sau khi Pháp chiếm được thành Hà Nội (1873)?

a)

Hợp tác với Pháp.

b)

Hoạt động cầm chừng.

c)

Tạm thời dừng hoạt động.

d)

Phong trào vẫn diễn ra quyết liệt.

36.

Nhân vật lịch sử nào gắn với chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất và lần thứ hai?

a)

Nguyễn Tri Phương, Lưu Vĩnh Phúc.

b)

Hoàng Tá Viêm và Lưu Vĩnh Phúc

c)

Hoàng Tá Viêm, Nguyễn Tri Phương

d)

Hoàng Diệu và Hoàng Tá Viêm.

37.

Sau thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai (1883), thực dân Pháp đã

a)

 ngay lập tức rút quân khỏi Bắc Kì.

b)

 chủ động giảng hòa với triều đình nhà Nguyễn.

c)

 quyết tâm xâm lược Việt Nam.

d)

. trả lại cho nhà Nguyễn 6 tỉnh Nam Kì.

38.

Trước hai chiến thắng Cầu Giấy năm 1873 và năm 1883, để thu hồi thành Hà Nội, triều đình Huế đã có hành động gì đối với thực dân Pháp?

a)

 Chủ động thương thuyết kí hiệp ước.    

b)

Ép thực dân Pháp phải nhượng bộ triều đình.

c)

 Đứng về phía thực dân Pháp, đàn áp nhân dân.

d)

 Đứng về phía nhân dân, phản đối thực dân Pháp.

39.

Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần Vương được đặt dưới sự chỉ huy

a)

Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường.

b)

Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết.

c)

Nguyễn Văn Trường và Trần Xuân Soạn.  

d)

 Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Địch.

40.

 Nội dung chủ yếu được thảo trong chiếu Cần Vương là

a)

kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước ủng hộ kháng chiến.

b)

kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước quyết tâm kháng chiến

c)

kiêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước đứng lên vì vua kháng chiến.

d)

 kêu gọi văn thân, sĩ phu, nhân dân cả nước tập hợp về Tân Sở kháng chiến

41.

Điểm khác nhau cơ bản của phong trào Cần vương từ năm 1888 đến năm 1896 so với từ năm 1885 đến 1888 là

a)

phát triển mạnh.

b)

 lan rộng ở Bắc Kì và Trung Kì.

c)

 lãnh đạo chủ yếu là sĩ phu, văn thân.   

d)

không diễn ra dưới sự chỉ đạo của triều đình

42.

Khởi nghĩa Hương Khê được đánh giá là cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong phong trào Cần vương vì

a)

phong trào kéo dài trong 20 năm.

b)

giành thắng lợi, buộc Pháp rút quân về nước.

c)

 lập được nhiều chiến công, gây cho Pháp tổn thất nặng nề.

d)

làm phá sản kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” của Pháp.

43.

Một trong những nét độc đáo của cuộc khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa lớn trong phong trào Cần vương là

a)

phong trào có sự tham gia của đông đảo nhân dân.

b)

cuộc đấu tranh chống thực dân Pháp diễn ra quyết liệt.

c)

 nhiều cuộc chiến đấu quyết liệt diễn ra tại vùng căn cứ.

d)

buộc thực dân Pháp phải chấp nhận giảng hòa với nghĩa quân.

44.

Phong trào Cần vương mang tính chất là

a)

 một cuộc khởi nghĩa nông dân bình thường.

b)

hong trào yêu nước dưới ngọn cờ phong kiến.

c)

phong trào khởi nghĩa mang tính tự giác của nhân dân.

d)

một cuộc đấu tranh chính trị, biểu tình mang tính tự phát.

45.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh về quá trình giải phóng dân tộc là

a)

Phan Bội Châu chủ trương thành lập chính quyền công nông, Phan Châu Trinh chủ trương thành lập chính quyền tư sản

b)

Phan Châu Trinh là giải phóng dân tộc còn Phan Bội Châu là cải cách dân chủ.

c)

Phan Bội Châu chủ trương cứu nước rồi mới cứu dân còn Phan Châu Trinh cứu dân rồi mới cứu nước.

d)

Phan Châu Trinh là đánh đuổi thực dân Pháp còn Phan Bội Châu là lật đổ giai cấp phong kiến

46.

. Vì sao phong trào Đông Du tan rã?

a)

Nhật cấu kết với Pháp trục xuất lưu học sinh Việt Nam.  B. Nhật không còn hợp tác với Phan Bội Châu

b)

Phan Bội Châu bị Pháp bắt tại Thượng Hải.

c)

Số lượng học viên Việt Nam tại Nhật Bản ngày càng giảm.

d)

 Nhật không còn hợp tác với Phan Bội Châu.

47.

. Những đề xướng cải cách trong trang phục và lối sống của Phan Châu Trinh tập trung chủ yếu vào

a)

 xóa bỏ các hủ tục phong kiến lạc hậu.

b)

 duy trì lối sống lâu đời của người dân.

c)

thực hiện lối sống “Âu hóa” cắt tóc ngắn, mặc quần truyền thống”.

d)

lên án hủ tục cũ, vận động nhân dân theo lối “Âu hóa.

48.

Phong trào yêu nước do Phan Châu Trinh khởi xướng theo xu hướng

a)

cộng hòa.

b)

dân chủ.

c)

 cải cách.

d)

bạo động.

49.

 Phong trào yêu nước do Phan Bội Châu khởi xướng theo xu hướng

a)

cộng hòa.

b)

dân chủ.

c)

 cải cách.

d)

bạo động.

50.

Xu hướng bạo động và xu hướng cải cách trong phong trào yêu nước và cách mạng ở Việt Nam những năm đầu thế kỉ XX đều

a)

có sự kết hợp nhiệm vụ chống đế quốc và phong kiến.

b)

. chịu ảnh hưởng của hệ tư tưởng dân chủ tư sản.

c)

 không đề cao vai trò của sự giúp đỡ từ bên ngoài.  

d)

do giai cấp tư sản dân tộc khởi xướng và lãnh đạo.