NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsCN6-Ôn tập cuối kì 2
Total questions: 40
Worksheet time: 30mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Vật nào dưới đây không phải là trang phục?
a)
A. Khăn quàng
b)
B. Thắt lưng
c)
C. Xe đạp
d)
D. Mũ
2.
Câu 2: Dựa vào tiêu chí phân loại nào để phân loại trang phục thành trang phục nam, trang phục nữ?
a)
A. Theo lứa tuổi
b)
B. Theo giới tính
c)
C. Theo công dụng
d)
D. Theo thời tiết
3.
Câu 3: Phân loại trang phục theo thời tiết bao gồm:
a)
A. mùa mưa, mùa nắng.
b)
B. mùa lạnh, mùa nóng.
c)
C. mùa lạnh, mùa mưa.
d)
D. mùa nóng, mùa mưa.
4.
Câu 4: Chỉ ra ý sai về vai trò của trang phục?
a)
A. Bảo vệ cơ thể và làm đẹp cho con người.
b)
B. Giúp chúng ta biết chính xác tuổi của người mặc.
c)
C. Giúp chúng ta đoán biết nghề nghiệp của người mặc.
d)
D. Giúp chúng ta biết người mặc đến từ quốc gia nào.
5.
Câu 5: Khi kết hợp hai hay nhiều loại sợi khác nhau tạo thành
a)
A. Vải sợi thiên nhiên
b)
B. Vải sợi tổng hợp
c)
C. Vải sợi nhân tạo
d)
D. Vải sợi pha
6.
Câu 6: Vải cotton được tạo ra từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?
a)
A. Cây bông
b)
B. Cây lanh
c)
C. Lông cừu
d)
D. Con tằm nhả tơ
7.
Câu 7: Vải polyester thuộc loại vải nào sau đây?
a)
A. Vải sợi thiên nhiên
b)
B. Vải sợi tổng hợp
c)
C. Vải sợi pha
d)
D. Vải sợi nhân tạo
8.
Câu 8: Yếu tố nào dưới đây được dùng để trang trí, làm tăng vẻ đẹp và tạo hiệu ứng thẩm mĩ cho trang phục?
a)
A. Chất liệu
b)
B. Kiểu dáng
c)
C. Màu sắc
d)
D. Đường nét, hoạ tiết
9.
Câu 9: Loại vải bền, đẹp, giặt nhanh khô, không bị nhàu nhưng có độ hút ẩm thấp, mặc không thoáng mát là đặc điểm của
a)
A. Vải sợi nhân tạo
b)
B. Vải sợi pha
c)
C. Vải sợi tổng hợp
d)
D. Vải sợi thiên nhiên
10.
Câu 10: Vải pha dệt từ sợi bông và sợi polyester có đặc điểm gì?
a)
A. Đẹp, bền, ít nhàu, mặc thoáng mát
b)
B. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát, dễ bị nhàu
c)
C. Độ ẩm thấp, mặc không thoáng mát, ít nhàu
d)
D. Độ hút ẩm cao, mặc thoáng mát nhưng dễ bị nhàu
11.
Câu 11: Trang phục bảo hộ lao động thích hợp mặc trong trường hợp nào dưới đây?
a)
A. Đi dạo phố
b)
B. Dự lễ hội
c)
C. Làm việc ở công trường
d)
D. Tập thể dục
12.
Câu 12: Loại trang phục mà các bác sĩ mặc khi làm việc có tên gọi là gì?
a)
A. Áo bà ba
b)
B. Áo choàng
c)
C. Áo blouse
d)
D. Áo khoác
13.
Câu 13: Loại vải nào dưới đây thích hợp để may trang phục mùa hè?
a)
A. Vải sợi len
b)
B. Vải nylon
c)
C. Vải polyester
d)
D. Vải cotton
14.
Câu 14: Khi vò vải, vải nào bị nhàu nhiều thì vải đó là
a)
A. Vải sợi thiên nhiên
b)
B. Vải sợi tổng hợp
c)
C. Vải sợi nhân tạo
d)
D. Vải sợi pha
15.
Câu 15: Khi đi học em mặc trang phục nào?
a)
A. Đồng phục học sinh
b)
B. Trang phục dân tộc
c)
C. Trang phục bảo hộ lao động
d)
D. Trang phục lễ hội
16.
Câu 16: Khi sử dụng trang phục cần lưu ý điều gì?
a)
A. Hợp mốt
b)
B. Phù hợp với hoạt động và môi trường
c)
C. Phải đắt tiền
d)
D. Nhiều màu sắc sặc sỡ
17.
Câu 17: Vải cotton thuộc loại vải nào sau đây?
a)
A. Vải sợi thiên nhiên
b)
B. Vải sợi tổng hợp
c)
C. Vải sợi pha
d)
D. Vải sợi nhân tạo
18.
Câu 18. Loại vải nào có khả năng giữ nhiệt tốt?
a)
A. Vải sợi viscose
b)
B. Vải sợi len
c)
C. Vải sợi bông
d)
D. Vải tơ tằm
19.
Câu 19. Làng nghề dệt lụa truyền thống lâu đời ở Hà Nội là:
a)
A. làng lụa Vạn Phúc.
b)
B. làng lụa Mã Châu.
c)
C. làng lụa Tân Châu.
d)
D. làng lụa Nha Xá.
20.
Câu 20: Trang phục trong hình phù hợp mặc trong hoàn cảnh nào?
a)
A. Khi đi học
b)
B. Khi đi ngủ
c)
C. Khi đi tắm biển
d)
D. Khi đi dạo phố
21.
Câu 21. Điện áp định mức của đèn học là bao nhiêu?
a)
A. 220W
b)
B. 220V
c)
C. 5V
d)
D. 5W
22.
Câu 22. Ở Việt Nam, điện áp dùng trong sinh hoạt phổ biến là bao nhiêu?
a)
A. 220V
b)
B. 127V
c)
C. 120V
d)
D. 110V
23.
Câu 23. Cấu tạo của đèn sợi đốt bao gồm:
a)
A. bóng thủy tinh, đuôi đèn.
b)
B. bóng thủy tinh, sợi đốt, đuôi đèn.
c)
C. bóng thủy tinh, hai điện cực, đuôi đèn.
d)
D. bóng thủy tinh, sợi đốt, hai điện cực.
24.
Câu 24. Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng?
a)
A. Bảng mạch LED
b)
B. Vỏ bóng
c)
C. Đuôi đèn
d)
D. Bộ tản nhiệt
25.
Câu 25. Lớp bột huỳnh quang được phủ bên trong ống thủy tinh của đèn huỳnh quang có tác dụng gì?
a)
A. Tản nhiệt
b)
B. Phát sáng
c)
C. Làm mát
d)
D. Bảo vệ bóng
26.
Câu 26. Trong 4 loại bóng đèn dưới đây, bóng đèn nào tiết kiệm điện năng nhiều nhất?
a)
A. Bóng đèn sợi đốt
b)
B. Bóng đèn LED
c)
C. Bóng đèn huỳnh quang
d)
D. Bóng đèn compact
27.
Câu 27. Bóng đèn LED có cấu tạo gồm:
a)
A. bóng thủy tinh, đuôi đèn.
b)
B. vỏ bóng, bảng mạch LED, đuôi đèn.
c)
C. hai điện cực, đuôi đèn, bảng mạch LED.
d)
D. ống thủy tinh, hai điện cực, bảng mạch LED
28.
Câu 28. Hãy sắp xếp thứ tự nguyên lí làm việc của nồi cơm điện?
a)
A. Nguồn điện - Bộ phận điều khiển - Bộ phận sinh nhiệt - Nồi nấu
b)
B. Nguồn điện - Bộ phận sinh nhiệt - Bộ phận điều khiển - Nồi nấu
c)
C. Nguồn điện - Bộ phận sinh nhiệt - Nồi nấu - Bộ phận điều khiển
d)
D. Nguồn điện - Nồi nấu - Bộ phận điều khiển - Bộ phận sinh nhiệt
29.
Câu 29. Bộ phận nào của đèn sợi đốt phát ra ánh sáng?
a)
A. Bóng thủy tinh
b)
B. Sợi đốt
c)
C. Đuôi đèn
d)
D. Bảng mạch điện
30.
Câu 30. Bộ phận nào của đèn LED giúp phân bố đều ánh sáng?
a)
A. Bảng mạch LED
b)
B. Vỏ bóng
c)
C. Đuôi đèn
d)
D. Bộ tản nhiệt
31.
Câu 31. Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về bóng đèn compact?
a)
A. Là bóng đèn huỳnh quang có công suất nhỏ
b)
B. Có nguyên lí làm việc giống bóng đèn huỳnh quang
c)
C. Có khả năng phát ra ánh sáng cao, tuổi thọ thấp
d)
D. Ánh sáng an toàn với mắt người sử dụng
32.
Câu 32. Vào mùa đông, bác nông dân muốn thắp sáng điện để sưởi ấm cho đàn gà. Bác nên sử dụng loại bóng đèn nào để nhiệt tỏa ra là nhiều nhất?
a)
A. Bóng đèn sợi đốt
b)
B. Bóng đèn huỳnh quang
c)
C. Bóng đèn compact
d)
D. Bóng đèn LED
33.
Câu 33. “Giúp tạo ra ánh sáng dịu, có tác dụng thư giãn, thoải mái và dễ đi vào giấc ngủ” là công dụng của đồ dùng nào?
a)
A. Bếp hồng ngoại
b)
B. Đèn huỳnh quang
c)
C. Đèn ngủ
d)
D. Ấm đun nước
34.
Câu 34: Sải cánh là thông số kĩ thuật của
a)
A. Máy sấy tóc
b)
B. Quạt điện
c)
C. Điều hòa không khí
d)
D. Máy hút bụi
35.
Câu 35: Đâu là loại đồ dùng biến điện năng thành nhiệt năng?
a)
A. Bàn là
b)
B. Đèn điện
c)
C. Quạt điện
d)
D. Máy hút bụi
36.
Câu 36: Bộ phận nào của nồi cơm điện có thể được phủ một lớp chống dính?
a)
A. Nồi nấu
b)
B. Nắp nồi
c)
C. Thân nồi
d)
D. Bộ phận điều khiể
37.
Câu 37: Bếp hồng ngoại là thiết bị:
a)
A. biến điện năng thành quang năng.
b)
B. biến điện năng thành nhiệt năng.
c)
C. biến điện năng thành cơ năng.
d)
D. biến điện năng thành hóa năng.
38.
Câu 38. Phát biểu nào dưới đây là sai về đèn sợi đốt?
a)
A. Sử dụng đèn sợi đốt để chiếu sáng giúp tiết kiệm điện năng
b)
B. Khi đèn làm việc, sợi đốt bị đốt nóng ở nhiệt độ cao nên nhanh hỏng
c)
C. Nếu sờ tay vào bóng đèn sợi đốt khi đang phát sáng sẽ thấy nóng và có thể bị bỏng
d)
D. Tuổi thọ đèn sợi đốt chỉ khoảng 1000 giờ
39.
Câu 39. Công suất định mức của đèn compact là bao nhiêu?
a)
A. 220W
b)
B. 220V
c)
C. 20V
d)
D. 20W
40.
Câu 40. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Khi bắt đầu nấu cơm, bộ phận điều khiển cấp điện cho bộ phận…………………, khi đó nồi làm việc ở chế độ nấu.
a)
A. nắp nồi
b)
B. sinh nhiệt
c)
C. thân nồi
d)
D. nồi nấu
Reset
