wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương sinh

Total questions: 103

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Ở những tế bào có nhân chuẩn, hoạt động hô hấp xảy ra chủ yếu ở loại bào quan nào sau đây?

a)

Ti thể

b)

Bộ máy Gôngi

c)

Không bào

d)

Riboxôm

2.

Chất nào sau đây có thể được phân giải trong hoạt động hô hấp tế bào?

a)

Mônsaccrit

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Cả 3 chất trên

3.

Quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Trên màng của tế bào

b)

Trong tế bào chất (bào tương)

c)

Trong tất cả các bào quan khác nhau

d)

Trong nhân của tế bào

4.

Sau giai đoạn đường phân, axit piruvic được chuyển hóa thành axetyl - CoA và được phân giải tiếp ở

a)

Màng ngoài của ti thể

b)

Trong chất nền của ti thể

c)

Trong bộ máy Gôngi

d)

Trong các riboxom

5.

Chất hữu cơ trực tiếp đi vào chu trình Crep là

a)

axit lactic

b)

axetyl-CoA

c)

axit axetic

d)

glucozo

6.

Qua chu trình Crep, mỗi phân tử axetyl – CoA được oxi hóa hoàn toàn sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ATP?

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

3 ATP

d)

2 ATP

7.

Giai đoạn nào sinh ra nhiều ATP nhất?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

8.

Giai đoạn nào diễn ra ở màng trong ti thể?

a)

Đường phân

b)

Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

Chu trình Crep

d)

Giai đoạn trung gian giữa đường phân và chu trình Crep

9.

Trong quang hợp, oxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây?

a)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

b)

Quang phân li nước

c)

Các phản ứng oxi hóa khử

d)

Chuỗi truyền electron

10.

Trong pha sáng, ATP và NADPH được trực tiếp tạo ra từ

a)

Quá trình quang phân li nước

b)

Quá trình diệp lục hấp thụ ánh sáng trở thành trạng thái kích động

c)

Hoạt động của chuỗi truyền electron

d)

Sự hấp thụ năng lượng của nước

11.

Pha tối quang hợp xảy ra ở cấu trúc nào sau đây?

a)

chất nền của lục lạp

b)

các hạt grana

c)

màng tilacoit

d)

các lớp màng của lục lạp

12.

Chu trình nào sau đây xảy ra trong pha tối của quá trình quang hợp?

a)

chu trình Canvin

b)

chu trình Crep

c)

chu trình Cnop

d)

cả A, B, C

13.

Pha  sáng của  quang hợp  diễn ra

a)

Trong các  túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền  lục  lạp

c)

Ở màng ngoài  của  lục lạp

d)

Ở màng  trong  của  lục lạp

14.

Hoạt động  sau đây  xảy ra  trong pha tối  của quang hợp là :

a)

Giải phóng  ô xi

b)

Biến  đổi khí CO2 hấp thụ  từ khí  quyển  thành  cacbonhidrat

c)

Giải phóng  điện tử từ  quang phân li nước

d)

Tổng  hợp nhiều phân tử ATP

15.

Chu kì tế bào bao gồm các pha theo trình tự:

a)

G1– G2 – S – nguyên phân

b)

G2 – G1 – S – nguyên phân

c)

G1 – S – G2 – nguyên phân

d)

S – G1 – G2– nguyên phân

16.

Trong một chu kì tế bào thời gian dài nhất là:

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì cuối

17.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

b)

Trung thể tự nhân đôi

c)

NST tự nhân đôi

d)

ADN tự nhân đôi

18.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào

b)

Nhân đôi ADN và NST

c)

NST tự nhân đôi

d)

ADN tự nhân đôi

19.

Hoạt động xảy ra trong pha G2 của kì trung gian là:

a)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào

b)

Tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

c)

Tổng hợp tế bào chất và bào quan

d)

Phân chia tế bào

20.

Loại TB nào xảy ra quá trình nguyên phân?

a)

Tế bào sinh dưỡng, tế bào sinh dục sơ khai và hợp tử

b)

Tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh giao tử

d)

Tế bào sinh dục sơ khai

21.

Quá trình nguyên phân diễn ra gồm các kì:

a)

Kì đầu, giữa, sau, cuối

b)

Kì đầu, giữa, cuối, sau

c)

Kì trung gian, giữa, sau, cuối

d)

Kì trung gian, đầu, giữa, cuối

22.

Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra

a)

2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống TB mẹ

b)

2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác TB mẹ

c)

4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n

d)

Nhiều cơ thể đơn bào

23.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

b)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình nguyên phân

c)

Kì trung gian chiếm phần lớn chu kì tế bào

d)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều bằng nhau

24.

Loại tế bào nào sau đây không thực hiện quá trình nguyên phân?

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào thực vật

c)

Tế bào động vật

d)

Tế bào nấm

25.

Bệnh ung thư là 1 ví dụ về

a)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

b)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

c)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

d)

phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

26.

Trật tự hai giai đoạn chính của nguyên phân là

a)

Tế bào phân chia → nhân phân chia

b)

nhân phân chia → tế bào chất phân chia

c)

nhân và tế bào chất phân chia cùng lúc

d)

chỉ có nhân phân chia, còn tế bào chất thì không phân chia

27.

Ở kì giữa của quá trình nguyên phân, các NST kép xếp thành mấy hàng trên mặt phẳng xích đạo?

a)

1 hàng

b)

2 hàng

c)

3 hàng

d)

4 hàng

28.

Trạng thái của NST ở kì cuối của quá trình nguyên phân như thế nào?

a)

Đóng xoắn cực đại

b)

Bắt đầu đóng xoắn

c)

Dãn xoắn

d)

Bắt đầu tháo xoắn

29.

Kết thúc quá trình Nguyên phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

a)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

b)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

c)

Đơn bội ở trạng thái đơn

d)

Đơn bội ở trạng thái kép

30.

Ở cà chua 2n=24. Số NST có trong một tế bào của thể một khi đang ở kỳ sau của nguyên phân là:

a)

12

b)

48

c)

46

d)

45

31.

Loại tế bào xảy ra quá trình giảm phân:

a)

Tế bào sinh dục chín

b)

Tế bào sinh dục sơ khai

c)

Tế bào sinh dưỡng

d)

Tế bào sinh dục sơ khai và tế bào sinh giao tử ở giai đoạn chín

32.

Kết quả của lần phân bào I trong giảm phân, từ 1 tế bào tạo ra:

a)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép

b)

4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn

c)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST kép

d)

2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST đơn

33.

Kết quả của quá trình giảm phân là

a)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n

b)

4 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n

c)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể n kép

d)

2 tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n

34.

Giảm phân chỉ xảy ra ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào sinh dưỡng

b)

Tế bào giao tử

c)

Tế bào sinh dục chín

d)

Hợp tử

35.

Trong giảm phân, ở kì sau I và kì sau II có điểm giống nhau là

a)

Các NST đều ở trạng thái đơn

b)

Các NST đều ở trạng thái kép

c)

Có sự dãn xoắn của các NST

d)

Có sự phân li các NST về 2 cực tế bào

36.

Sự tiếp hợp và trao đổi chéo NST diễn ra ở kì nào trong giảm phân?

a)

kì đầu I

b)

kì giữa I

c)

kì đầu II

d)

kì giữa II

37.

Vi khuẩn nitrat sinh trưởng được trong môi trường thiếu ánh sáng và có nguồn cacbon chủ yếu là CO2. Như vậy, hình thức dinh dưỡng của chúng là

a)

quang dị dưỡng

b)

hóa dị dưỡng

c)

quang tự dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

38.

Một loại vi sinh vật có thể phát triển trong môi trường có ánh sáng, giàu CO2, giàu một số chất vô cơ khác. Loại sinh vật đó có hình thức dinh dưỡng là

a)

quang tự dưỡng

b)

quang dị dưỡng

c)

hóa dị dưỡng

d)

hóa tự dưỡng

39.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp hiếu khí trong điều kiện

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

40.

Một số vi sinh vật thực hiện quá trình hô hấp kị khí trong điều kiện

a)

Có oxi phân tử

b)

Có oxi nguyên tử

c)

Không có oxi phân tử

d)

Có khí CO2

41.

Chất nhận electron cuối cùng của quá trình lên men là

a)

Oxi phân tử

b)

Một chất vô cơ không phải là oxi phân tử

c)

Một chất hữu cơ

d)

NO3- và SO42

42.

Vi khuẩn lactic đồng hình biến đổi glucozo thành

a)

khí CO2

b)

axit lactic

c)

axit axetic

d)

etanol

43.

Việc làm tương trong dân gian thực chất là tạo điều kiện thuận lợi để vi sinh vật thực hiện quá trình nào sau đây?

a)

Phân giải polisaccarit

b)

Phân giải protein

c)

Phân giải xenlulozo

d)

Lên men lactic

44.

Sinh vật tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon chủ yếu là gì ?

a)

Nhóm cacbonat

b)

Chất hữu cơ

c)

Khí cacbônic

d)

Khí cacbonmônôxit

45.

Căn cứ vào nhu cầu về nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu, người ta phân chia các hình thức dinh dưỡng ở vi sinh vật thành mấy kiểu ?

a)

3 kiểu

b)

4 kiểu

c)

2 kiểu

d)

5 kiểu

46.

Chất nhận êlectron cuối cùng trong hô hấp hiếu khí là

a)

O2

b)

CO2

c)

C6H12O6

d)

H2O

47.

Ở vi khuẩn hô hấp hiếu khí, khi phân giải 1 phân tử glucôzơ thì chúng sẽ tích lũy được bao nhiêu phân tử ATP ?

a)

34

b)

38

c)

36

d)

30

48.

Loại thực phẩm nào dưới đây được tạo ra nhờ ứng dụng quá trình phân giải pôlisaccarit ?

a)

Giò lụa

b)

Nước mắm

c)

Nem chua

d)

Đậu phụ

49.

Nói đến sự sinh trưởng của vi sinh vật là nói đến sự sinh trưởng của

a)

Từng vi sinh vật cụ thể

b)

Quần thể vi sinh vật

c)

Tùy từng trường hợp, có thể là nói đến sự sinh trưởng của từng vi sinh vật cụ thể hoặc cả quần thể vi sinh vật

d)

Tất cả các quần thể vi sinh vật trong một môi trường nào đó

50.

Trong môi trường  cấy không  được bổ  sung  chất  dinh dưỡng  thì quá trình  sinh trưởng  của vi sinh  vật  biểu hiện  mấy pha ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

51.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn tăng lên rất nhanh. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

52.

Có một pha trong quá trình nuôi cấy không liên tục mà ở đó, số lượng vi khuẩn đạt mức cực đại và không đồi, số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi. Pha đó là

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha lũy thừa

c)

Pha cân bằng

d)

Pha suy vong

53.

Trong nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật ở pha tiềm phát

a)

Chưa tăng

b)

Đạt mức cực đại

c)

Đang giảm

d)

Tăng lên rất nhanh

54.

Phương pháp nuôi cấy liên tục có mục tiêu

a)

Tránh cho quần thể vi sinh vật bị suy vong

b)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

c)

Rút ngắn thời gian thế hệ của quần thể vi sinh vật

d)

Làm cho chất độc hại trong môi trường nằm trong một giới hạn thích hợp

55.

Thời  gian  tính từ  lúc vi khuẩn  được  nuôi cấy  đến khi  chúng  bắt đầu  sinh trưởng  được gọi là

a)

Pha  tiềm phát

b)

Pha cân bằng động

c)

Pha  luỹ thừa

d)

Pha  suy vong

56.

Biểu hiện  của vi  sinh  vật  ở pha  tiềm phát   là:

a)

Vi sinh vật trưởng  mạnh

b)

Vi sinh vật trưởng   yếu

c)

Vi sinh vật  bắt đầu  sinh  trưởng

d)

Vi sinh vật  thích nghi  dần với  môi trường nuôi cấy

57.

Hoạt động nào sau đây xảy ra ở vi sinh vật trong pha tiềm phát ?

a)

Tế bào phân chia

b)

Có sự hình thành  và tích luỹ các enzim

c)

Lượng tế bào  tăng mạnh mẽ

d)

Lượng tế bào tăng ít

58.

môi trường nuôi cấy , vi sinh  quá trình trao đổi chất mạnh mẽ nhất ở :

a)

Pha tiềm phát

b)

Pha cân bằng động

c)

Pha lũy thừa

d)

Pha suy vong

59.

Biểu hiện sinh trưởng của vi sinh vật ở pha cân bằng  động  là :

a)

Số được sinh ra  nhiều hơn số chết  đi

b)

Số chết đi nhiều  hơn số được sinh ra

c)

Số được sinh ra  bằng với số chết đi

d)

Chỉ có chết mà không có sinh ra

60.

Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, chất dinh dưỡng cạn dần, sản phẩm chuyên hóa tăng lên đã dẫn đến hiện tượng:

a)

tăng tốc độ sinh trưởng của vi sinh vât

b)

số vi sinh vật sinh ra bằng số sinh vật chết đi

c)

quần thể vi sinh vật bị suy vong

d)

thu được số lượng vi sinh vật tối đa

61.

Vi sinh vật được nuôi cấy trong một hệ thống mở là dạng nuôi cấy liên tục, vì:

a)

vi sinh vật luôn nhận được chất dinh dưỡng bổ sung

b)

luôn thải các sản phẩm dị hóa ra bên ngoài

c)

vi sinh vật nhận chất dinh dưỡng bổ sung và không có sự rút bỏ sinh khối

d)

vi sinh vật luôn nhận chất dinh dưỡng bổ sung và có sự trút bỏ sinh khối

62.

Dạ dày- ruột ở người được xem là một hệ thống nuôi cấy liên tục đối với vi sinh vật vì:

a)

vi sinh vật liên tục phát triển trong dạ dày và ruột người

b)

trong dạ dày- ruột ở người có nhiều chất dinh dưỡng

c)

trong dạ dày- ruột thường xuyên được bổ sung dinh dưỡng và cũng thường xuyên thải ra ngoài các sản phẩm chuyển hóa vật chất cùng với các vi sinh vật

d)

trong dạ dày- ruột ở người hầu như không có chất độc hại đối với vi sinh vật

63.

Trong nuôi cấy không liên tục, để thu được số lượng sinh khối tối đa thì nên dừng lại ở giai đoạn nào sau đây?

a)

Cuối pha lũy thừa và đầu pha cân bằng

b)

Cuối pha tiềm phát và đầu pha lũy thừa

c)

Cuối pha cân bằng và đầu pha suy vong

d)

Cuối pha tiềm phát và đầu pha suy vong

64.

Điều nào sau đây là đúng về nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật?

a)

Nhân tố sinh trưởng cần cho sự sinh trưởng của vi sinh vật

b)

Vi sinh vật không tự tổng hợp được nhân tố sinh trưởng

c)

Vi sinh vật chỉ cần một lượng nhỏ nhưng không thể thiếu. nếu thiếu thì vi sinh vật không thể sinh trưởng được

d)

Khi thiếu nhân tố sinh trưởng, vi sinh vật sẽ tổng hợp để cung cấp cho sự sinh trưởng của chúng

65.

Vi sinh vật khuyết dưỡng

a)

Không tự tổng hợp được các chất dinh dưỡng

b)

Không tự tổng hợp được các nhân tố sinh trưởng

c)

Không sinh trưởng được khi thiếu các chất dinh dưỡng

d)

Không tự tổng hợp được các chất cần thiết cho cơ thể

66.

Nhân tố sinh trưởng của vi sinh vật có thể là chất hóa học nào sau đây?

a)

Protein, vitamin

b)

Axit amin, polisaccarit

c)

Lipit, chất khoáng

d)

Vitamin, axit amin

67.

Dựa vào khả năng chịu nhiệt, người ta chia các vi sinh vật thành

a)

2 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa nóng

b)

3 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nóng

c)

4 nhóm: vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

d)

5 nhóm: vi sinh vật ưa siêu lạnh, vi sinh vật ưa lạnh, vi sinh vật ưa ấm, vi sinh vật ưa nhiệt, vi sinh vật ưa siêu nhiệt

68.

Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được nhóm chất nào sau đây?

a)

tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp

b)

tất cả các chất chuyển hóa thứ cấp

c)

tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng

d)

tất cả các chất chuyển hóa sơ cấp và thứ cấp

69.

Cơ chế nào sau đây là tác động của chất kháng sinh?

a)

Diệt khuẩn có tính chọn lọc

b)

Oxi hóa các thành tế bào

c)

Gây biến tính các protein

d)

Bất hoạt các protein

70.

Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại

b)

Tẩy trùng trong bệnh viện

c)

Khử trùng phòng thí nghiệm

d)

Thanh trùng nước máy

71.

Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất

a)

Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

b)

Không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật

c)

Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được

d)

Cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà một số chúng không tự tổng hợp được

72.

Vì sao xà phòng không phải là chất diệt khuẩn?

a)

Xà phòng gồm các chất kháng sinh

b)

Xà phòng không có các chất kháng sinh

c)

Xà phòng chỉ rửa trôi vi khuẩn

d)

Xà phòng không có cồn y tế

73.

Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì

a)

Nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn

b)

Nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được

c)

Trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được

d)

Ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế

74.

Có thể bảo quản thức ăn tương đối lâu trong tủ lạnh vì nhiệt độ thấp có tác dụng:

a)

Làm cho thức ăn ngon hơn

b)

Tiêu diệt được vi sinh vật

c)

Kìm hãm sự sinh trưởng của vi sinh vật

d)

Thanh trùng vi sinh vật

75.

Hầu hết các vi sinh vật kí sinh trong cơ thể người và động vật bậc cao thuộc nhóm

a)

Vi sinh vật ưa siêu nhiệt

b)

Vi sinh vật ưa lạnh

c)

Vi sinh vật ưa nhiệt

d)

Vi sinh vật ưa ấm

76.

Virut có cấu tạo gồm

a)

vỏ prôtêin ,axit nuclêic và  có thể có vỏ ngoài

b)

có vỏ prôtêin và ADN

c)

có vỏ prôtêin và ARN

d)

có vỏ prôtêin,  ARN và có thể có vỏ ngoài

77.

Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm

a)

protein và axit amin

b)

protein và axit nucleic

c)

axit nucleic và lipit

d)

protein và lipit

78.

Cấu tạo của virut trần gồm có

a)

axit nucleic và capsit

b)

axit nucleic, capsit và vỏ ngoài

c)

axit nucleic và vỏ ngoài

d)

capsit và vỏ ngoài

79.

Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì

a)

tế bào có tính đặc hiệu

b)

virut có tính đặc hiệu

c)

virut không có cấu tạo tế bào

d)

virut và tế bào có cấu tạo khác nhau

80.

Virut HIV gây bệnh cho người bị nhiễm loại virut này vì chúng phá huỷ các tế bào

a)

máu

b)

não

c)

tim

d)

của hệ thống miễn dịch

81.

Phagơ là virut gây bệnh cho

a)

người

b)

động vật

c)

thực vật

d)

vi sinh vật

82.

Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là

a)

có cấu tạo tế bào

b)

chỉ chứa ADN hoặc ARN

c)

chứa cả ADN và ARN

d)

Chứa ribôxôm, sinh sản độc lập

83.

Hoạt động nào sau đây KHÔNG lây nhiễm HIV

a)

bắt tay, nói chuyện, ăn chung bát

b)

dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm

c)

quan hệ tình dục với người nhiễm

d)

cả B và C

84.

Virut ở người và động vật có bộ gen là

a)

ADN

b)

ARN

c)

ADN và ARN

d)

ADN hoặc ARN

85.

Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì

a)

kích thước của nó vô cùng nhỏ bé

b)

hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic

c)

không có hình dạng đặc thù

d)

nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc

86.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc của virut?

a)

Virut đã có cấu trúc tế bào

b)

Virut chưa có cấu trúc tế bào

c)

Virut chỉ có vỏ là pr và lõi là axit nucleic

d)

Cả B và C

87.

Hệ gen của virut là

a)

ADN hoặc ARN

b)

ADN, ARN, protein

c)

ARN, protein

d)

Nucleocapsit

88.

Capsome là

a)

lõi của virut

b)

đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut

c)

vỏ bọc ngoài virut

d)

đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut

89.

Vỏ ngoài của virut là

a)

Vỏ capsit

b)

Các gai glicoprotein

c)

Lớp lipit kép và pr bọc bên ngoài vỏ capsit

d)

Nucleocapsit

90.

Virut trần là virut không có

a)

Vỏ capsit

b)

Vỏ ngoài

c)

Các gai glicoprotein

d)

Cả B và C

91.

Các đơn vị protein liên kết với nhau tạo nên

a)

capsit

b)

vỏ ngoài

c)

glicoprotein

d)

nucleocapsit

92.

Axit nucleic và vỏ ngoài capsit kết hợp với nhau tạo thành

a)

nucleocapsit

b)

glicoprotein

c)

capsome

d)

lớp lipit kép

93.

Giai đoạn nào sau đây có sự nhân lên của axit nucleic trong tế bào chủ?

a)

hấp thụ

b)

xâm nhập

c)

sinh tổng hợp

d)

lắp ráp

94.

Quá trình  nhân  lên  của  Virut  trong tế  bào chủ  bao  gồm  mấy  giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

95.

Giai đoạn nào sau đây xảy ra sự liên kết giữa các thụ thể  của. Virut với thụ thể của tế bào chủ ?

a)

Giai đoạn  xâm nhập

b)

Giai đoạn  sinh tổng hợp

c)

Giai đoạn hấp phụ

d)

Giai đoạn  phóng  thích

96.

Ở giai đoạn xâm nhập của Virut vào tế bào chủ xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Virut  bám trên bề mặt  của tê bào  chủ

b)

axit nuclêic của Virut  được  đưa  vào tê bào  chất của tế bào  chủ

c)

Thụ thể  của   Virut  liên kết với thụ thể  của tế bào chủ

d)

Virut di  chuyển  vào nhân  của tế bào  chủ

97.

Virut sử dụng enzim và nguyên liệu của tế bào chủ để tổng hợp axit nuclêic và prôtêin. Hoạt động này xảy ra ở giai đoạn nào sau đây ?

a)

Giai đoạn hấp thụ

b)

Giai đoạn xâm nhập

c)

Giai đoạn tổng hợp

d)

Giai đoạn phóng thích

98.

Virut được tạo ra rời tế bào chủ ở giai đoạn nào sau đây ?

a)

Giai đoạn tổng hợp

b)

Giai đoạn phóng thích

c)

Giai đoạn lắp ráp

d)

Giai đoạn xâm nhập

99.

Sinh tan là quá trình:

a)

Virut xâm nhập  vào tế bào chủ

b)

Virut sinh sản  trong tế bào chủ

c)

Virut nhân lên  và làm tan  tế bào chủ

d)

Virut gắn  trên  bề mặt  của tế bào chủ

100.

Hiện tượng Virut xâm nhập và gắn bộ gen vào tế bào chủ mà tế bào chủ vẫn sinh trưởng bình thường được gọi là hiện  tượng :

a)

Tiềm tan

b)

Hòa tan

c)

Sinh tan

d)

Tan rã

101.

Virut nào sau đây gây hội chứng  suy giảm  miễn  dịch    người?

a)

Thể thực khuẩn

b)

H5N1

c)

HIV

d)

Virut E.coli

102.

Tế bào nào sau đây bị phá huỷ khi HIV xâm nhập vào cơ thể chủ

a)

Tế bào  limphôT

b)

Đại thực bào

c)

Các  tế bào  của hệ miễn dịch

d)

Cả a,b,c đều đúng

103.

Các vi sinh vật lợi dụng lúc cơ thể suy giảm miễn dịch để tấn công gây các  bệnh  khác, được gọi là :

a)

VSV cộng sinh

b)

VSV hoại sinh

c)

VSV cơ hội

d)

VSV tiềm tan