wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đấu trường TV 4

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Ý nào sau đây là biểu hiện của lòng trung thực?

a)

Dám nói ra sự thật, dám nhận lỗi.

b)

Không làm những việc gian dối.

c)

Không sợ khó khăn, nguy hiểm.

d)

Không tham của người khác.

2.

Nhân vật nào sau đây có tấm lòng nhân hậu?

a)

Người anh trong truyện "Cây khế"

b)

Mẹ con Lí Thông trong truyện "Thạch Sanh"

c)

Mẹ con Cám trong truyện "Tấm Cám"

d)

Mẹ con bà nông dân trong truyện "Sự tích hồ Ba Bể"

3.

Ý nào sau đây là biểu hiện của lòng nhân hậu?

a)

Thương yêu, quý trọng, quan tâm đến mọi người.

b)

Luôn có ý thức giữ gìn danh dự và phẩm giá của bản thân trong bất kì hoàn cảnh nào.

c)

Cảm thông, sẵn sàng chia sẻ với những người có hoàn cảnh khó khăn.

d)

Tính tình hiền hậu, không nghịch ác, không xúc phạm hoặc làm đau lòng người khác.

4.

Câu tục ngữ nào sau đây nói về lòng nhân hậu?

a)

"Thương người như thế thương thân."

b)

"Lá lành đùm lá rách."

c)

"Đói cho sạch, rách cho thơm."

d)

"Uống nước nhớ nguồn."

5.

Câu tục ngữ nào sau đây không nói về lòng tự trọng?

a)

"Chết trong còn hơn sống đục."

b)

"Giấy rách phải giữ lấy lề."

c)

"Đói cho sạch, rách cho thơm."

d)

"Thương người như thể thương thân."

6.

Câu chuyện "Bó đũa" nói về chủ đề gì?

a)

Lòng trung thực

b)

Tinh thần đoàn kết

c)

Lòng nhân hậu

d)

Lòng tự trọng

7.

Câu tục ngữ nào sau đây nói về tinh thần đoàn kết?

a)

"Ở hiền gặp lành."

b)

"Đói cho sạch, rách cho thơm."

c)

"Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại nên hòn núi cao."

d)

"Uống nước nhớ nguồn."

8.

Anh hùng Kim Đồng (Nông Văn Dền) là tấm gương tiêu biểu cho phẩm chất nào?

a)

Nhân hậu

b)

Dũng cảm

c)

Đoàn kết

d)

Trung thực

9.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "tự trọng"?

a)

Tin vào bản thân mình.

b)

Quyết định lấy công việc của mình.

c)

Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.

d)

Đánh giá mình quá cao và coi thường người khác.

10.

Trong phần kết bài của bài văn kể chuyện đã nghe, đã đọc; em cần đáp ứng yêu cầu gì?

a)

Giới thiệu câu chuyện.

b)

Kể lại diễn biến câu chuyện.

c)

Rút ra bài học từ câu chuyện.

d)

Nêu cảm nghĩ về câu chuyện.

11.

Bộ phận trả lờ câu hỏi Cái gì? trong câu " Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới. " Là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong new phơi nắng

12.

Bộ phận trả lời câu hỏi Thế nào? trong câu: " Hoa mai lặng lẽ hé nụ cười chào xuân mới. " là:

a)

Hoa mai may

b)

Hoa mai lặng lẽ hé hé

c)

Lặng lẽ hé hé nụ cười

d)

Lặng lẽ hé hé, cười chào xuân mới

13.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ chạy ở bờ suối ” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? and Thế nào?

14.

Quý món quà không phải do vật chất giá trị của nó mà là .................................... .... của người tặng.

Chọn từ hợp đồng dưới đây điền vào dấu ...

a)

yêu thương

b)

tấm lòng

c)

chia sẻ

15.

Bộ phận in đậm trong câu: “Bác Hồ chạy ở bờ suối ” trả lời cho câu hỏi nào?

a)

Làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Làm gì? and Thế nào?

16.

Câu văn nào cũng có hình ảnh để so sánh.

a)

Giọt nước trong veo không khác gì một viên kim cương.

b)

Giọt nước và giọt kim cương thật long lanh.

c)

Giot nước trên viên kim cương trông thật là long lanh.

17.

Câu: “Trong đầm, những bông hoa sen tỏa hương thơm ngát.” thuộc kiểu câu gì?

a)

Kiểu câu Ai làm gì?

b)

Kiểu câu Ai làm gì? and Ai thế nào?

c)

Kiểu câu Ai thế nào?

18.

Câu nào sau đây không phải là câu nói Ai làm gì?

a)

Nàng hoa tỏa hương thơm dưới nắng xuân.

b)

Những cành cây đưa theo gió như đang chào mọi người.

c)

Giao thông tại đường Nguyễn Hữu Cảnh đang ùn tắc.

d)

Chú nhỏ leo lên cây yên lặng.

19.

1. Câu nào là câu Ai là gì?

a)

Bé Huy viết thư cho bố.

b)

Bé Minh là học sinh giỏi.

c)

Bé Khánh rất dễ thương.

20.

Câu: "Nguyễn Tri Phương là người Thừa Thiên." Thuộc mẫu câu

a)

Ai làm gì?

b)

Ai là gì?

c)

Ai thế nào?

21.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Đàn voi bước đi chầm chậm.

a)

đàn voi

b)

chầm chậm

c)

bước đi

d)

chầm chậm đi

22.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào sau đây nói lên sức khỏe là quan trọng?

a)

Con người có tổ có tông

Như cây có cội như sông có nguồn

b)

Ăn được ngủ được là tiên

Không ăn ngủ mất tiền thêm lo

c)

Một cây làm chẳng nên non

Ba cây chụm lại nên hòn núi cao

d)

Có bột mới gột nên hồ

Tay không mà nổi cơ đồ mới ngoan

23.

Câu “ Bố Dũng là học cũ của thầy giáo '' . Câu mẫu thuộc tính nào?

a)

Ai làm gì?

b)

Ai thế nào?

c)

Ai là gì?

d)

Ai như thế nào?

24.

Trong những từ sau, từ nào chỉ hoạt động ?

a)

Buồn bã

b)

Lười dùng

c)

Đi học

d)

Hiền lành

25.

Bộ phận in đậm trong câu " Thỏ chạy nhanh như tia sáng . " Trả lời cho câu hỏi

a)

Để làm gì?

b)

Thế nào?

c)

Như thế nào?

d)

Vì sao?

26.

Dấu hai chấm trong câu văn sau có tác dụng gì?

Chúng muốn mọi người lưu giữ mãi những ấn tượng đẹp đẽ mà chúng đã đem lại trong suốt cả một mùa hè: những vồng hoa giấy bồng bềnh đủ màu sắc giống hệt những áng mây ngũ sắc chỉ đôi lần xuất hiện trong những giấc mơ thủa nhỏ...

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó.

d)

D. Đánh dấu phần chú thích trong câu.

27.

“Hoa giấy đẹp một cách giản dị. Mỗi cánh hoa giống hệt một chiếc lá, chỉ có điều mỏng manh hơn và có màu sắc rực rỡ. Lớp hoa giấy rải kín mặt sân, nhưng chỉ cần một làn gió thoảng, chúng tản mát bay đi mất.”

Tìm trong câu văn trên 1 từ láy : (a)  

28.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tốt (a)   hơn tốt nước sơn.

29.

Câu văn sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

"Mỗi chiếc nấm là một lâu đài kiến trúc tân kì"

a)

A. Lặp từ ngữ

b)

B. So sánh

c)

C. Nhân hóa

d)

D. Liệt kê

30.

“Những cô cậu nắng vàng yếu ớt cuối ngày, xen qua các đám mây đang trôi bồng bềnh trên trời, chiếu xuống mặt đất và chạy loanh quanh khắp nơi.”

Tìm trong câu văn trên 1 tính từ : (a)  

31.

Câu: “Hoàng Nam là học sinh có nề nếp, ngoan ngoãn, lễ phép, biết nhường nhịn và giúp đỡ bạn, đặc biệt là viết chữ rất đẹp và vẽ giỏi.” thuộc kiểu câu gì?

a)

A. Câu kể Ai thế nào?

b)

B. Câu kể Ai làm gì?

c)

C. Câu kể Ai là gì?

32.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy:

a)

A. Nhường nhịn,khiếm thính, khéo léo.

b)

B. Ngoan ngoãn, chăm chỉ, khéo léo.

c)

C.Khéo léo, chăm chỉ, siêng năng.

d)

D.Ngoan ngoãn, nhường nhịn, năm nay.

33.

Câu văn sau thuộc kiểu câu kể nào?

“Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta”.

a)

A. Ai thế nào?

b)

B. Ai làm gì?

c)

C. Ai là gì?

34.

Câu văn sau có mấy danh từ riêng?

"Một trăm người con của Lạc Long Quân và Âu Cơ sau này trở thành tổ tiên của người Việt Nam ta."

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Trong các câu sau, câu nào được cấu tạo theo kiểu câu kể Ai thế nào?

a)

Vải thiều là một loại trái cây ngon.

b)

Vị vải thiều ngọt sắc như mật ong.

c)

Những chú chim chào mào đang bay sà xuống vườn vải thiều sai trĩu quả.

36.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ ghép?

Chọn một đáp án đúng.

a)

xinh xắn

b)

Cheo leo

c)

sách vở

d)

sẵn sàng

37.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ láy?

Chọn một đáp án đúng:

a)

Toán học

b)

xôn xao

c)

chính trực

d)

tiến cử

38.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chính trực

a)

Chăm chỉ

b)

Hiền hậu

c)

Ngay thẳng

d)

Lừa dối

39.

Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chăm chỉ

a)

Cần cù

b)

Siêng năng

c)

Lười biếng

d)

chịu khó

40.

Trong bài tập đọc: " Một người chính trực", nhân vật Tô Hiến Thành là người như thế nào?

a)

Ngay thẳng

b)

Vì nước vì dân

c)

Gian xảo

d)

Dối trá

41.

Trong các từ sau đây, từ nào là từ ghép?

a)

nô nức

b)

lung linh

c)

ông cha

42.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép?

a)

cheo leo

b)

chầm chậm

c)

lặng im

43.

"nhũn nhặn" là từ ghép hay từ láy?

a)

từ ghép

b)

từ láy

44.

Trong các từ sau đây, từ nào là từ láy:

a)

thẳng thắn

b)

thẳng tuột

c)

thẳng đứng

45.

Trong các từ sau đây, từ nào là từ láy?

a)

sừng sững

b)

hung dữ

c)

vững chắc

46.

Trong các từ sau đây, từ nào là từ láy?

a)

xanh biếc

b)

xanh xao

c)

bánh đậu xanh

47.

Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:

a)

mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm

b)

mồ mả, máu mủ, mơ mộng

c)

mờ mịt, may mắn, mênh mông

d)

mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang

48.

Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?

a)

vắng lặng

b)

nhanh nhảu

c)

chậm chạp

d)

xinh xắn

49.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

50.

Cho các từ: sặc sỡ, xinh xắn, xinh đẹp, hoa hồng, hồng hào. Có bao nhiêu từ láy trong dãy trên?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

51.

Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

52.

Từ nào dưới đây là từ láy :

a)

bờ bãi

b)

lung linh

c)

ngay thẳng

d)

chân thật

53.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

nặng nề

b)

nặng trĩu

c)

nặng nhọc

d)

nặng trịch

54.

Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?

a)

đỏ đắn

b)

lênh khênh

c)

cũ kĩ

d)

dập dờn

55.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Che phủ

b)

Che đậy

c)

Che chở

d)

Che giấu

56.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Nhỏ nhen

b)

Lấp lánh

c)

Giặt giũ

d)

Mơ màng

57.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Đi đứng

b)

Tươi tốt

c)

Mặt mũi

d)

Thơm tho

58.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

đưa đẩy

b)

ấm áp

c)

dẫn dắt

d)

đi đứng

59.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

Chói chang

b)

Chói lọi

c)

Chói lòa

d)

Chói lói

60.

Từ nào dưới đây là từ ghép?

a)

tròn trịa

b)

tròn trĩnh

c)

tròn xoe

d)

tròn tròn

61.

Từ nào dưới đây không phải từ ghép?

a)

Chật hẹp

b)

Chật chội

c)

Chật cứng

d)

Chật ních

62.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Lo lắng

b)

Lo âu

c)

Lo toan

d)

Lo sợ

63.

Tìm các từ láy trong dãy từ sau:

giam giữ, tươi tốt, lạnh lùng, cỏ cây, lấp lánh

a)

giam giữ, tươi tốt

b)

lạnh lùng, lấp lánh

c)

tươi tốt, cỏ cây

d)

cỏ cây, lấp lánh

64.

Câu 7: cứng cáp

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

65.

Câu 9: vững chắc

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

66.

Câu 10: thanh cao

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

67.

Câu 14: thẳng thắn

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

68.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa phân loại?

a)

Bánh trái

b)

Trang phục

c)

Màu sắc

d)

Đỏ tươi

69.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Xe máy

b)

xe đạp

c)

xe điện

d)

xe cộ

70.

Từ ghép có nghĩa tổng hợp là từ như thế nào?

a)

Là từ bao quát chung, mang tính tổng hợp

b)

Là từ chỉ một loại nhỏ thuộc phạm vi nghĩa của tiếng thứ nhất

c)

Là từ đồng nghĩa

d)

Là từ trái nghĩa

71.

Câu 2. Từ nào sau đây không cùng kiểu từ với các từ còn lại?

a)

ồn ào

b)

ầm ĩ

c)

ấm áp

d)

ăn uống

72.

"hoa quả" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ đơn

b)

từ ghép phân loại

c)

từ ghép tổng hợp

d)

từ láy

73.

"bánh chưng" thuộc kiểu từ nào dưới đây?

a)

từ đơn

b)

từ láy

c)

từ ghép phân loại

d)

từ ghép tổng hợp

74.

Câu 3. Các từ láy có trong đoạn văn sau là:

Ấn tượng của mẹ về buổi khai trường đầu tiên rất sâu đậm. Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp khi cùng bà ngoại đi tới gần ngôi trường và nỗi chơi vơi khi cổng trường đóng lại. Bà ngoại đứng ngoài cánh cổng như đứng ngoài cái thế giới mà mẹ bước vào.

a)

ấn tượng, nôn nao, chơi vơi

b)

nôn nao, hồi hộp, cánh cổng

c)

nôn nao, hồi hộp, chơi vơi

75.

Đáp án nào dưới đây chỉ có từ ghép phân loại? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

bàn ghế, cây bàng, hoa quả

b)

bánh giò, hoa huệ, cây bàng

c)

sao hỏa, bánh chưng, xe máy

76.

Dòng nào dưới đây có đủ cả 3 kiểu từ đơn, từ ghép, từ láy? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

râm ran, mùa xuân, thênh thang

b)

thoang thoảng, sách vở, na

c)

sao, róc rách, máy bay

77.

Câu văn sau có bao nhiêu từ ghép?

“Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ngọn lửa hồng. Hàng ngàn bông hoa là hàng ngàn ánh nắng trong xanh.”

a)

4 từ ghép

b)

5 từ ghép

c)

6 từ ghép

d)

7 từ ghép

78.

Ghi lại các từ ghép xuất hiện trong ví dụ sau:

"Việt Nam xanh muôn ngàn cây lá khác nhau. Cây nào cũng đẹp, cây nào cũng quý. Nhưng thân thuộc nhất vẫn là tre nứa."

4 lines
79.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu từ láy?

Gió nâng tiếng hát chói chang

Long lanh lưỡi hát liếm ngang bầu trời

Tay nhè nhẹ chút, người ơi

Trông đôi hạt rụng hạt rơi xót lòng

Mảnh sân trăng lúa chất đầy

Vàng tuôn trong tiếng máy quay xập xình

a)

3 từ láy

b)

4 từ láy

c)

5 từ láy

d)

6 từ láy

80.

Dòng nào dưới đây chỉ toàn các từ láy?

a)

Mơ mộng, mũm mĩm, lao xao, len lỏi

b)

Cỏn con, cây cối, lác đác, lao xao

c)

Xao xuyến, tẻo teo, cỏn con, len lỏi

d)

Mảnh mai, lác đác, khoác lác, tẻo teo

81.

Dựa vào phân loại từ ghép, hãy cho biết các từ ghép dưới đây thuộc kiểu từ ghép nào:

Lòng đường, bút chì, quả gấc, chim sẻ

a)

Ghép tổng hợp (ghép đẳng lập)

b)

Ghép phân loại (ghép chính – phụ)

82.

Dựa vào phân loại từ láy, hãy cho biết các từ láy dưới đây thuộc kiểu từ láy nào:

Long lanh, sóng sánh, tí tách, chập chờn

a)

Láy âm đầu

b)

Láy vần

c)

Láy toàn bộ (hay còn gọi là láy âm – vần)

83.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ ghép tổng hợp?

a)

Bát đũa, bờ bãi, đồng ruộng, bếp ga

b)

Xe máy, đường sắt, xe máy, bát con

c)

Bánh kẹo, đường sữa, ăn ở, xe đạp

d)

Tươi xinh, xinh đẹp, bàn ghế, làng xóm

84.

Cho tiếng máy”, thêm 1 tiếng khác vào tiếng đã cho để tạo thành 1 từ ghép có nghĩa phân loại

4 lines
85.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “giá lạnh”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Viêm mũi

86.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

87.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong chờ

88.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

89.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong chờ.

b)

mong đợi, trông chờ, chờ đợi, mong muốn.

c)

chờ đợi, trông đợi, chờ đợi, ước ao.

d)

trông mong, chờ đợi, hi vọng, cầu nguyện.

90.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ"?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, khó khăn, chuyên cần, chịu.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

91.

Những cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh - trắng tay

b)

ngọt ngào - đắng cay

c)

xa xăm - xa cách

d)

to Large - macro

92.

Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:


“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ

Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi! ”

(Tố Hữu)

a)

Tổ quốc - hùng vĩ

b)

Tổ quốc - giang sơn

c)

Tổ quốc - anh hùng

d)

Tổ quốc - thế kỷ

93.

Từ nào không đồng nghĩa với "to lớn" ?

a)

vĩ đại

b)

lớn

c)

to kềnh

d)

cao vút

94.

Từ nào không đồng nghĩa với từ "học tập"?

a)

học

b)

học hành

c)

học hỏi

d)

rèn luyện

95.

Từ nào đồng nghĩa với "vắng vẻ"?

a)

hiu quạnh

b)

lay lắt

c)

hiu hiu

d)

đơn côi

96.

Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?

a)

giúp đỡ.

b)

truyện cổ.

c)

chạy nhanh.

d)

chăm ngoan.

97.

Chọn 2 từ ghép tổng hợp.

a)

Mưa gió

b)

Ông cha

c)

Xe máy

d)

Bút chì

98.

Chọn 2 từ ghép phân loại.

a)

Bánh kẹo

b)

Gà mái

c)

Ngón tay

d)

Học hành

99.

Chọn từ láy.

a)

Mơ mộng

b)

Máu mủ

c)

Học hành

d)

Méo mó

100.

Chọn từ láy.

a)

Chim chích

b)

Chào mào

c)

Xem xét

d)

Lim dim