wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản Trị Học 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung chính của thuyết tâm lý xã hội về quản trị là:

a)

Tác phong của tập thể ảnh hưởng đến tác phong của cá nhân.

b)

Công nhân làm việc tốt hơn, năng suất lao động cao hơn, phát huy sáng kiến nhiều hơn nếu họ được tham gia và tự chủ trong công việc.

c)

Sự thỏa mãn các nhu cầu tâm lý của con người có ảnh hưởng lớn đến năng suất và thành quả của người lao động.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

2.

Lý thuyết quản trị nào được xây dựng trên nhận thức “Quản trị là quyết định”, hiệu quả của quản trị tùy thuộc vào sự đúng đắn của nhà quản trị?

a)

Lý thuyết cổ điển.

b)

Lý thuyết quản trị hành vi.

c)

Lý thuyết định lượng.

d)

Câu A và B đúng.

3.

Là giám đốc xí nghiệp trực thuộc, giám đốc bộ phận chức năng, trưởng các phòng ban, bộ phận của công ty, chịu trách nhiệm trực tiếp điều hành và phối hợp các hoạt động của các quản trị viên cấp cơ sở và cấp thư ký, trợ lý thuộc quyền…, là nhiệm vụ của:

a)

Quản Trị Viên Chức Năng.

b)

Quản Trị Viên Cấp Cơ Sở.

c)

Quản Trị Viên Cao Cấp.

d)

Quản Trị Viên Tổng Quát.

4.

Quản Trị Viên Tổng Quát.

a)

Khảo hướng “Quản trị theo tiến trình”.

b)

Mô hình tiếp cận theo 7 yếu tố (7’S).

c)

Mô hình kỹ thuật Nhật Bản và thuyết Z.

d)

Khảo hướng “Tình huống ngẫu nhiên”.

5.

Chịu trách nhiệm về toàn bộ các hoạt động của một đơn vị có nhiều chức năng hoạt động như một nhà máy, xí nghiệp,… đảm nhiệm toàn bộ tất cả các công việc thuộc tất cả các chức năng trong đơn vị mà nhà quản trị phụ trách. Là nhiệm vụ của:

a)

Quản Trị Viên Cao Cấp.

b)

Quản Trị Viên Chức Năng.

c)

Quản Trị Viên Cấp Cơ Sở.

d)

Quản Trị Viên Tổng Quát.

6.

Hiện nay giữa nhà kinh doanh và nhà quản trị có nhiều điểm tương đồng và cơ sở để phân biệt nhà quản trị với nhà kinh doanh là nhà quản trị làm việc hưởng lương. Điều này cũng có xác định trong các tổ chức như:

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

b)

Hợp tác xã.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Công ty trách nhiệm vô hạn.

7.

Các yếu tố thuộc môi trường bên ngoài bao gồm:

a)

Kinh tế, Chính trị - Pháp luật và Dân số

b)

Tự nhiên, Công nghệ và Văn hóa xã hội.

c)

Khách hàng, Nhà cung ứng, Đối thủ cạnh tranh và Giới công chúng.

d)

Câu A và B đúng.

8.

“Là hành vi sáng tạo của chủ thể quản trị nhằm định ra chương trình và tính chất hoạt động trong một tổ chức để giải quyết một vấn đề đã chín muồi trên cơ sở thu thập và xủ lý thông tin và hiện trạng của tổ chức”, là nội dung của khái niệm:

a)

Tổ chức.

b)

Điều khiển.

c)

Ra quyết định.

d)

Hoạch định

9.

Nhóm vai trò trong quan hệ với con người của nhà quản trị bao gồm:

a)

Vai trò người đại diện cho tập thể, vai trò người lãnh đạo và vai trò người liên lạc, giao dịch.

b)

Vai trò người đại diện cho tập thể, vai trò người lãnh đạo và vai trò người phân phối tài nguyên và vai trò người giải quyết xung đột.

c)

Vai trò cung cấp thông tin hay phát ngôn, vai trò phổ biến thông tin và vai trò nhận, thu thập và thẩm định thông tin có liên quan đến hoạt động của doanh nghiệp.

d)

Vai trò doanh nhân, vai trò nhà thương thuyết, vai trò người phân phối tài nguyên và vai trò người giải quyết xung đột.

10.

Quá trình làm việc với người khác và thông qua người khác nhằm đạt được mục tiêu chung của tổ chức trong một môi trường luôn biến động là khái niệm của:

a)

Hiệu quả

b)

Phối hợp.

c)

Quản trị.

d)

Kết quả.

11.

“Những gì đạt được sau một chuỗi những hoạt động nhằm đạt mục tiêu đã định”, là ý nghĩa của khái niệm:

a)

Kết quả.

b)

Hiệu quả.

c)

Cả 2 câu trên đều đúng.

d)

Cả 2 câu trên đều sai.

12.

Lý thuyết quản trị khoa học do ai chủ xướng?

a)

Henry Ford.

b)

Frederic W. Taylor.

c)

Henry Gantt.

d)

Vợ chồng Gilbert.

13.

Bao gồm các yếu tố bên ngoài ảnh hướng đến tất cả các yếu tố của doanh nghiệp trong nền kinh tế, tuy nhiên mức độ và tính chất tác động không giống nhau. Mỗi diễn biến của các yếu tố trong môi trường này bao giờ cũng chứa đựng những cơ hội và nguy cơ khác nhau đối với từng doanh nghiệp trong từng ngành khác nhau. Đây là đặc điểm của:

a)

Môi trường vi mô.

b)

Cả A và B đều đúng

c)

Môi trường nội bộ.

d)

Môi trường vĩ mô.

14.

Là chủ tịch hội đồng quản trị, tổng giám đốc, phó tổng giám đốc, chánh phó giám đốc công ty… Đề ra những mục tiêu, chính sách và chiến lược chung cho toàn bộ tổ chức và thiếp lập các mục đích tổng quát để cấp dưới thực hiện, ra các quyết định dài hạn mang tính chiến lược, ảnh hưởng đến toàn bộ sự duy trì và phát triển của tổ chức. Là nhiệm vụ của:

a)

Quản Trị Viên Tổng Quát.

b)

Quản Trị Viên Cao Cấp.

c)

Quản Trị Viên Cấp Cơ Sở.

d)

Quản Trị Viên Chức Năng.

15.

Nhà quản trị nào đã phân loại hoạt động của bất kỳ tổ chức vào thành sáu nhóm công việc: “Kỹ thuật – Thương mại – Tài chính – An ninh – Kế toán thống kê – Quản trị hành chánh”?

a)

Henry Fayol.

b)

Frederic W. Taylor.

c)

Elton Mayor.

d)

Herbert Simon.

16.

Kỹ năng nào đối với mọi cấp quản trị đều cần thiết như nhau trong bất kỳ tổ chức kinh doanh hoặc không kinh doanh?

a)

Kỹ năng giao tiếp.

b)

Kỹ năng kỹ thuật nghiệp vụ.

c)

Kỹ năng nhân sự.

d)

Kỹ năng nhận thức tư duy.

17.

“Quyết định cuối cùng bao giờ cũng do chính nhà lãnh đạo đưa ra và chịu trách nhiệm về quyết định đó. Trên thực tế có một số vấn đề xảy ra đối với nhà quản trị khi ra quyết định như sau”

a)

Ra quyết định khi lượng thông tin chưa đầy đủ và bị tê liệt do sự phân tích nên sợ ra quyết định sai.

b)

Quá tin tưởng ở kinh nghiệm quá khứ.

c)

có tâm lý cầu toàn, cũng như có tầm nhìn hạn hẹp, chủ quan.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

18.

Phải sử dụng mặt mạnh nào để đối phó với thách thức là sự phối hợp giữa:

a)

W + T.

b)

W + O.

c)

S + O.

d)

S + T.

19.

Nhà quản trị nào đưa ra ý tưởng công nhân cần được làm việc trong những điều kiện đảm bảo an toàn, có số ngày làm việc tiêu chuẩn, được nghỉ giải lao giữa giờ và được nghĩ ăn trưa theo quy định?

a)

Herbert Simon.

b)

Frank Gilbert.

c)

Lillian Gilbert.

d)

Henry Fayol.

20.

Ngày nay quản trị được áp dụng trong các tổ chức:

a)

Doanh nghiệp.

b)

Cơ quan đoàn thể.

c)

Học đường và gia đình.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

21.

Tác giả thuyết Z là:

a)

Henry Fayol.

b)

William Ouchi.

c)

Herbert Simon

d)

Elton Mayor.

22.

Nhà quản trị đề nghị các thuộc cấp cung cấp các thông tin, sau đó độc lập đưa ra giải pháp cho vấn đề cần quyết định, là đặc điểm của mô hình ra quyết định:

a)

Mô hình dân chủ tự do.

b)

Mô hình độc đoán

c)

Mô hình có sự tham gia đầy đủ.

d)

Mô hình tham khảo ý kiến

23.

Là xu hướng và sự cố gắng để thỏa mãn một mong muốn hoặc một mục tiêu nhất định là ý nghĩa của khái niệm:

a)

Mong đợi

b)

Động viên

c)

Kỳ vọng.

d)

Động cơ thúc đẩy.

24.

Chức năng tổ chức là một tiến trình thiếp lập bộ máy tổ chức quản trị bao gồm:

a)

Các khâu quản trị

b)

Các cấp quản trị.

c)

Các quan hệ quyền hành trong quản trị.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng.

25.

“Nhà quản trị chỉ quan tâm đến hiệu quả của công việc mà họ ít hoặc không quan tâm đến con người. Nhà quản trị thường dùng mệnh lệnh, quyền lực để tác động đến nhân viên thuộc cấp, dẫn đến chuyên quyền trong phong cách lãnh đạo”, là nội dung của phong cách lãnh đạo nào?

a)

Phong cách lãnh đạo 1.9

b)

Phong cách lãnh đạo 9.1

c)

Phong cách lãnh đạo 1.1

d)

Phong cách lãnh đạo 9.9

26.

“Là một hoạt động kết hợp của nhiều người mà không cần có mục tiêu chung với ý thức tự giác hay một số cơ cấu hướng đích, cho dù sự kết hợp này có thể thực sự mang lại những kết quả hợp tác”, là nội dung của khái niệm:

a)

Tổ chức chính thức

b)

Tổ chức không chính thức.

c)

Tổ chức hoạt động vì quyền lợi chung của tập thể.

d)

Tổ chức cung cấp dịch vụ phi lợi nhuận.

27.

Ai là tác giả của Lý thuyết hai bản chất:

a)

Maslow.

b)

Mc Gregor.

c)

Herzberg.

d)

Likert

28.

Các bước của MBO là:

a)

Dự thảo mục tiêu với cấp cao nhất.

b)

Cùng với cấp dưới đề ra mục tiêu của họ.

c)

Kiểm tra, xem xét và điều chỉnh lại hệ thống mục tiêu.

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

29.

“Bảng tài liệu cung cấp thông tin liên quan đến các công việc cụ thể, các trách nhiệm và nhiệm vụ của công việc đó. Từ bảng này, nhà quản trị sẽ xác định những tiêu chuẩn mà người đảm nhận chức danh cần có”, là nội dung của bảng:

a)

Phân tích công việc

b)

Tiêu chuẩn công việc

c)

Mô tả công việc

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

30.

“Những thành quả mà nhà quản trị muốn đạt được trong tương lai cho tổ chức của mình”, là nội dung của khái niệm:

a)

Hiệu quả.

b)

Kỳ vòng.

c)

Mục tiêu.

d)

Quá trình.

31.

Theo Lyndall Urwick thì một nhà quản trị trung cấp và cấp thấp nên giám sát trực tiếp:

a)

6 – 10 nhân viên thuộc cấp.

b)

8 – 10 nhân viên thuộc cấp.

c)

8 – 12 nhân viên thuộc cấp.

d)

6 – 8 nhân viên thuộc cấp.

32.

“Chỉ có cấp cao nhất có trách nhiệm về lợi nhuận; giảm sự trao đổi, truyền thông giữa các bộ phận, tạo ra xung đột về thứ tự ưu tiên giữa các bộ phận; giảm sự phối hợp chức năng; có tính cục bộ riêng từng bộ phận; làm cho nhà quản trị trở thành chuyên gia trong các lĩnh vực hẹp, khó đào tạo thành nhà quản trị chung”, là nhược điểm của cơ cấu tổ chức:

a)

Chức năng.

b)

Ma trận

c)

Địa lý

d)

Sản phẩm

33.

“Những quy định bắt buộc mọi người trong tổ chức phải tuân theo và không cho phép cá nhân làm theo ý riêng hay có sự lựa chọn nào đó”, là định nghĩa của:

a)

Chương trình

b)

Thủ tục

c)

Quy tắc

d)

Chính sách.

34.

“Là quá trình xác lập những công việc cần phải làm và phân công cho các đơn, cá nhân đảm nhận các công việc đó, tạo ra mối quan hệ dang dọc để đảm nhận các công việc cần thiết trong nội bộ tổ chức, xác lập các mối quan hệ quyền hạn, nhiệm vụ và trách nhiệm giữa các bộ phận nhằm thực hiện có hiệu quả mục tiêu chiến lược của tổ chức”, là nội dung của chức năng:

a)

Tổ chức

b)

Hoạch định.

c)

Kiểm tra.

d)

Điều khiển.

35.

Hướng dẫn và giới hiệu cho nhân viên về lịch sử hình thành và phát triển của tổ chức, mục tiêu hoạt động, sản phẩm và dịch vụ tổ chức sản xuất; chủ trương, chính sách, quy định về lề lối làm việc, quyền lợi nhân viên được hưởng; vai trò của chức danh nhân viên sẽ đảm nhiệm; giới thiệu nhân viên với các đơn vị trong tổ chức. Là mục tiêu của:

a)

Đào tạo trong lúc đang làm việc

b)

Đào tạo lúc mới đầu nhận việc.

c)

Đào tạo cho công việc tương lai.

d)

Câu A và B đúng.

36.

Nội dung của chức năng điều khiển bao gồm:

a)

Quản trị nguồn nhân lực.

b)

Lãnh đạo và động viên.

c)

Thông tin.

d)

Câu A và B đúng.

37.

“Đặc trưng bởi sự áp đặt của nhà quản trị đối với nhân viên, các nhân viên chỉ thuần túy là người nhận và thi hành mệnh lệnh. Nhà quản trị cũng thường xuyên giám sát, kiểm tra chặt chẽ cấp dưới trong quá trình thực hiện nhiệm vụ và họ thúc đẩy nhân viên chủ yếu bằng mệnh lệnh, trừng phạt và đe dọa”, là nội dung của phong cách:

a)

Lãnh đạo dân chủ.

b)

Lãnh đạo có sự tham gia của thuộc cấp.

c)

Lãnh đạo độc đoán.

d)

Lãnh đạo tự do.

38.

“Là những phương thức hành động tổng quát để doanh nghiệp đạt đến mục tiêu dài hạn, tăng sức mạnh của doanh nghiệp so với đối thủ cạnh tranh bằng cách phối hợp có hiệu quả nổ lực của các bộ phận trong doanh nghiệp, tranh thủ được các cơ hội và tránh được các nguy cơ từ bên ngoài”, là nội dung của khái niệm:

a)

Mục tiêu.

b)

Tác nghiệp

c)

Mục đích.

d)

Chiến lược.

39.

“Con người là thành viên trong xã hội nên muốn được những người khác chấp nhận. Là những nhu cầu xã hội nãy sinh giữa người và người như tình bạn, tình yêu, tình cảm gia đình, gia nhập vào các đoàn thể….”, là nội dung của mức nhu cầu nào trong Lý thuyết phân cấp nhu cầu:

a)

Nhu cầu sự tôn trọng.

b)

Nhu cầu an ninh an toàn.

c)

Nhu cầu liên kết và chấp nhận.

d)

Nhu cầu sinh lý.

40.

“Có mối quan hệ trực tiếp theo chiều dọc, quyền lực thực hiện theo chiều trên xuống. Thực hiện nguyên tắc thứ bậc và thống nhất chỉ huy trong quản trị, trong đó cấp trên tiến hành giám sát trực tiếp một cấp dưới”, là nội dung của:

a)

Quyền hạn trực tuyến – chức năng.

b)

Quyền hạn trực tuyến.

c)

Quyền hạn tham mưu.

d)

Quyền hạn chức năng.