wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOÁ ĐÂYYYYY

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?

a)

14X6, 17Y7, 14Z8.

b)

19X9, 19Y10, 20Z10.

c)

28X14, 29Y14, 30Y14

d)

40X18, 40Y19, 40Z20.

2.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số Khối

d)

Nguyễn tử khối

3.

Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng?

a)

15N7.

b)

16O

c)

16S

d)

Mg 24 12

4.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6.

b)

18.

c)

14.

d)

10

5.

Chọn định nghĩa đúng về đồng vị :

a)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối.

b)

Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

c)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân và cùng số khối.

d)

Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton, khác nhau số neutron.

6.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử nguyên tổ X là

a)

6.

b)

8

c)

14.

d)

16.

7.

Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 19. Cấu hình electron của X là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 4s3

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

c)

1s2 2a2 2p6 3s2 3p5 4s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 3d1 4s1

8.

Lớp M có số electron tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

9.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử sodium (Z=11) là

a)

1s2 2s2 2p5 3s2

b)

1s2 2s2 2p6 3p1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2

d)

1s2 2s2 2p4 3s1

10.

Nguyên tố X có Z = 17. Electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X thuộc lớp

a)

K.

b)

L.

c)

M.

d)

N.

11.

Nguyên tố CI (Z = 17) thuộc nhóm VIIA, có số electron hóa trị là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

12.

Bảng tuần hoàn hiện nay không áp dụng nguyên tắc sắp xếp nào sau đây?

a)

Mỗi nguyên tố hóá học được xếp vào một ô trong bảng tuần hoàn.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

13.

Bảng tuần hoàn hiện nay có số cột, số nhóm A và số nhóm B lần lượt là

a)

18 , 8, 8

b)

18, 8, 10

c)

18, 10, 8

d)

16 ,8 ,8.

14.

Nguyên tố AI (Z = 13) thuộc chu kì 3, có số lớp electron là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4

15.

Nguyên tố X thuộc nhóm IA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử các nguyên tố X, Z lần lượt là

a)

ns1 và ns2np5.

b)

ns1 và ns2np7.

c)

ns1 và ns2np3.

d)

ns2 và ns2np5.

16.

Cấu hình electron của nguyên tử sắt là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIB.

b)

ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.

d)

ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.

17.

Vị trí của nguyên tố có Z=15 trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 4, nhóm VIB.

b)

chu kì 3, nhóm VA.

c)

chu kì 4, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IIB.

18.

Cho các nguyên tố Al (Z=13), Mg (Z=12), Na (Z=11) và K (Z=19). Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?

a)

Na, K, Mg, Al.

b)

Mg, Al, Na, K.

c)

K, Na, Mg, Al.

d)

Al, Mg, Na, K.

19.

X là nguyên tố rất cần thiết cho sự chuyển hóa của calcium, phosphorus, sodium, potassium, vitamin C và các vitamin nhóm B. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

20.

X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng giấy quỳ tím. Oxide của Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh quỳ tím. Oxide của Z phản ứng được với cả acid lẫn base. Cách phân loại X , Y , Z nào sau đây là đúng?

a)

X là kim loại; Y là chất lưỡng tính; Z là phi kim.

b)

X là phi kim; Y là chất lưỡng tính; Z là kim loại.

c)

X là kim loại; Z là chất lưỡng tính; Y là phi kim.

d)

X là phi kim; Z là chất lưỡng tính; Y là kim loại.

21.

Cho các nguyên tố và số hiệu nguyên tử 13Al ; 11Na ; 12 Mg ; 16S. Bán kính nguyên tử tăng dần theo trình tự

a)

Al < Na < Mg < S.

b)

S < Mg < Na < Al.

c)

Na < Al < S < Mg

d)

S < Al < Mg < Na

22.

Cho các nguyên tố cùng thuộc chu kì 3: 11Na, 13A1 và 17C1 và các giá trị độ âm điện là: 3,16; 1,61;

0,93. Hãy gán mỗi giá trị độ âm điện cho mỗi nguyên tố tương ứng

a)

Na (0,93), Al (1,61), Cl (3,16).

b)

Na (1,61), Al (0,93), Cl (3,16).

c)

Na (3,16), Al (0,93), Cl (0,93).

d)

Na (0,93), Al (3,16), Cl (1,61).

23.

Trong một chu kì , nguyên tử nguyên tố của nhóm nào dễ nhận electron nhất ?

a)

VIIA.

b)

VIA.

c)

VA.

d)

IVA.

24.

Các nguyên tử liên kết với nhau theo xu hướng chung là

a)

Tạo ra lớp electron ngoài cùng như của khí hiếm để mỗi nguyên tử đó trở nên bền hơn.

b)

Tạo ra lớp electron ngoài cùng như của kim loại để mỗi nguyên tử đó trở nên bền hơn.

c)

Tạo ra lớp electron ngoài cùng như của khí hiếm để mỗi nguyên tử đó trở nên hoạt động hoá học hơn.

d)

Tạo ra lớp electron ngoài cùng như của phi kim để mỗi nguyên tử đó trở nên bền hơn.

25.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. Cấu hình electron của ion X– là:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2.

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4.

d)

1s2 2s2 2p6.

26.

Trong các phản ứng hoá học, để có lớp electron ngoài cùng bền vững nguyên tử Al (Z=13) đã

a)

nhận thêm 1 proton.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 3 electron.

d)

nhường đi 3 electron.

27.

Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 12. Ion R2+ tạo ra từ R có cấu hình electron là

a)

1s2 2s2 2p6 3s2.

b)

1s2 2s2 2p6.

c)

1s2 2s2 2p6 3s1.

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6.

28.

Nguyên tử Ca (Z = 20), khi tạo thành hợp chất ion sẽ tham gia quá trình nào sau đây?

a)

Ca + 2e → Ca2−.

b)

Ca → e + Ca+.

c)

Ca → 2e + Ca2+.

d)

Ca + e → Ca−.

29.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Sự góp chung các electron độc thân.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dươn

30.

Cho các ion: Na+, Al3+, SO4 2− , NO3− , Ca2+, NH4+ , Cl–. Hỏi có bao nhiêu cation ?

a)

2.

b)

5.

c)

3 .

d)

4 .

31.

liên kết được hình thành bởi

a)

Sự góp chung các electron độc thân.

b)

lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện trái dấu.

c)

sự cho – nhận cặp electron hoá trị.

d)

lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.

32.

Liên kết ion là một loại liên kết phổ biến trong hoá học, đặc biệt trong các hợp chất tạo nên từ

a)

Kim loại điển hình và kim loại điển hình.

b)

Kim loại điển hình và phi kim điển hình.

c)

Phi kim phi kim điển hình và phi kim điển hình.

d)

Kim loại và khí hiếm.

33.

Trong phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành

a)

anion Na+ và cation Cl-.

b)

anion Cl- và cation Na+.

c)

anion Na+ và cation Cl.

d)

cation Na+ và anion Cl-.

34.

Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị?

a)

BaCl2, NaCl, NO2.

b)

SO2, CO2, Na2O.

c)

SO3, H2S, H2O.

d)

CaCl2, F2O, HCl.

35.

Tổng số các phân tử có cực trong số các phân tử sau: Cl2, O2, CCl4, CO2 và SO2 là bao nhiêu?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

1.

36.

Loại liên kết trong phân tử khí HCl là liên kết

a)

ion.

b)

cộng hóa trị có cực.

c)

cộng hóa trị không cực.

d)

cho – nhận.

37.

Có bao nhiêu cặp electron hoá trị không liên kết trong phân tử H2O ?

a)

2 .

b)

4.

c)

3.

d)

1.

38.

X, Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn và

ZX + ZY = 32 (ZX < ZY). Hãy xác định vị trí của A, B trong bảng tuần hoàn

a)

X (chu kì 3, nhóm IA) và Y (chu kì 4, nhóm IA)

b)

X (chu kì 3, nhóm IIA) và Y (chu kì 4, nhóm IIA)

c)

X (chu kì 3, nhóm IIIA) và Y (chu kì 4, nhóm IIIA)

d)

X (chu kì 3, nhóm IVA) và Y (chu kì 4, nhóm IVA)

39.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2, nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron 1s2 2s2 2p5. Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

a)

cho nhận.

b)

ion.

c)

kim loại.

d)

cộng hoá trị.

40.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hoá trị cao nhất của R và hydride (hợp chất của R với hydrogen) tương ứng là

a)

RO2 và RH4.

b)

R2O5 và RH3.

c)

RO3 và RH2.

d)

R2O3 và RH3.

41.

Có bao nhiêu cặp electron hóa trị không liên kết trong phân tử HF ?

a)

2.

b)

3.

c)

1.

d)

4

42.

Xét ba nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là : (X): 1s2 2s2 2p6 3s1 (Y): 1s2 2s2 2p6 3s2 (Z): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1

Tính base giảm dần của các hydroxide là:

a)

XOH > Y(OH)2 > Z(OH)3

b)

Y(OH)2 > Z(OH)3 > XOH

c)

Z(OH)3 > Y(OH)2 > XOH

d)

. Z(OH)3 > XOH > Y(OH)2

43.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4. Công thức oxide cao nhất

và công thức hợp chất với hydrogen của X là

a)

XO2 và XH4.

b)

X2O5 và XH3.

c)

X2O7 và XH.

d)

XO3 và XH2

44.

Cho các nguyên tố thuộc chu kì 3 theo thứ tự từ trái qua phải : Al-Si-P-S-Cl. Dãy chất nào sau

đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính acid giảm dần ?

a)

H2SiO3, HAlO2, H3PO4, H2SO4, HClO4.

b)

HClO4, H3PO4, H2SO4, HAlO2, H2SiO3.

c)

H2SO4, HClO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2.

d)

HClO4, H2SO4, H3PO4, H2SiO3, HAlO2.