wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử giữa kì 2

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) diễn ra trong bối cảnh lịch sử

a)

Cách mạng hai miền Nam-Bắc có những bước tiến quan trọng.

b)

Cách mạng miền Nam Việt Nam đang đứng trước những khó khăn

c)

Cách mạng ở Miền Bắc đang chống lại sự phá hoại nặng nề của Mĩ.

d)

Cách mạng miền Nam gặp khó, cách mạng miền Bắc thành công

2.

Nội dung “bình định miền Nam trong 2 năm” , là kế hoạch quân sự nào sau đây của Mĩ?

a)

Kế hoạch Xtalây Taylo.

b)

Kế hoạch Giônxơn Mac-namara

c)

Kế hoạch định mới của Mĩ.

d)

Kế hoạch Đờ-Lát Đờ-tát-Xi-nhi.

3.

Ngày 17-1-1960 tại Bến Tre nổ ra phong trào đấu tranh nào ?

a)

Chống bình định

b)

Phá ấp chiến lược

c)

Đồng khởi

d)

Trừ gian diệt ác

4.

Nhiệm vụ của Cách mạng miền Nam Việt Nam sau 1954 là

a)

chống lại sự bắn phá và ném bom ác liệt của chính quyền Mĩ-Diệm

b)

hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục và phát triển kinh tế.

c)

tiếp tục cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân, thực hiện thống nhất nước nhà

d)

tiến hành đấu tranh vũ trang để đánh bại chiến tranh xâm lược của Mỹ, Diệm

5.

Quyết định cơ bản của Hội nghị Ban chấp hành Trung ương lần thứ 15 (1-1959) là gì

a)

Dùng đấu tranh ngoại giao để đánh đổ ách thông trị Mĩ – Diệm

b)

Nhờ sự giúp đỡ của các nước ngoài để đánh Mĩ – Diệm.

c)

Giành chính quyền bằng con đường đấu tranh hòa bình

d)

Nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ quyền Mĩ – Diệm

6.

Chiến thắng Bình Giã (2-12-1964) là thắng lợi của quân dân miền Nam chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ ?

a)

Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.

b)

Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.

c)

Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.

d)

Chiến lược “chiến tranh đơn phương”

7.

Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Dùng người Việt đánh người Việt.

b)

Tiêu diệt lực lượng của ta.

c)

Kết thúc chiến tranh.

d)

Lấy chiến tranh nuôi chiến tranh.

8.

Một trong những sai lầm của cuộc cải cách ruộng đất (1954-1957) là

a)

qui nhằm cán bộ đảng viên thành địa chủ.

b)

phát động quần chúng cải cách ruộng đất.

c)

thực hiện người cày có ruộng, giảm tô, giảm thuế.

d)

đấu tố tràn lan qui nhằm thành phần địa chủ.

9.

Sau thắng lợi của phong trào “Đồng khởi” ở miền Nam Việt Nam, Mĩ chuyển sang chiến lược chiến tranh nào?

a)

“Chiến tranh đặc biệt”.

b)

“Chiến tranh đơn phương”

c)

“Chiến tranh Cục bộ”.

d)

“Việt Nam hóa chiến tranh”.

10.

Thắng lợi nào dưới đây không góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam?

a)

Vạn Tường

b)

An Lão.

c)

Đồng Xoài.

d)

Ba Gia.

11.

Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam góp phần làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ?

a)

An Lão.

b)

Vạn Tường.

c)

Ấp Bắc.

d)

Núi Thành.

12.

Thắng lợi nào dưới đây chứng tỏ quân dân miền Nam có khả năng đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ ?

a)

Chiến thắng Bình GIã

b)

Chiến thắng Ấp Bắc

c)

Chiến thắng Vạn Tường

d)

Chiến thắng Đồng Xoài

13.

Nội dung nào dưới đây không phải ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?

a)

Buộc Mĩ phải rút quân về nước.

b)

Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

Cách mạng miền Nam chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

14.

Hội nghị nào của Ban chấp hành Trung ương Đảng lần thứ 15 đã có quyết định gì?

a)

Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường chính trị.

b)

Để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực giành chính quyền.

c)

Để nhân dân miền Nam đấu tranh bằng con đường vũ trang.

d)

Để nhân miền Nam đấu tranh bằng con đường ngoại giao.

15.

Chiến thắng nào của quân và dân ta đánh dấu sự phá sản cơ bản của “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) của Mĩ?

a)

Ba Gia

b)

An Lão

c)

Ấp Bắc

d)

Bình Giã

16.

Âm mưu của Mĩ đối với miền Nam Việt Nam sau hiệp định Giơnevơ 1954 là

a)

biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới.

b)

biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

c)

bưa quân đội Mĩ vào miền Nam.

d)

phá hoại các cơ sở kinh tế của ta.

17.

Sau khi Pháp rút khỏi nước ta, Mĩ đã có hành động gì?

a)

.Biến nước ta làm căn cứ quân sự tiến đánh Trung Quốc.

b)

Biến nước ta thành thị trường tiêu thụ hàng hoá của Mĩ.

c)

Trực tiếp đưa quân đội vào thay quân Pháp.

d)

.Đưa bọn tay sai Ngô Đình Diệm lên nắm chính quyền.

18.

Điều khoản nào trong Hiệp định Giơrievơ 1954 khi quân Pháp rút khỏi nước ta, đã chưa thực hiện?

a)

Để lại quân đội ở miền Nam

b)

Để lại cố vấn quân sự

c)

Phá hoại các cơ sở kinh tế của ta

d)

cuộc hiệp thương tổng tuyển cử thống nhất 2 miền Nam - Bắc

19.

Kết quả của phong trào “Đồng khởi” là gì?

a)

Phá vở từng mảng lớn bộ máy cai trị của địch.

b)

Lực lượng vũ trang được hình thành và phát triển.

c)

Ủy ban nhân dân tự quản tịch thu ruộng đất của bọn địa chủ chia cho dân cày nghèo.

d)

Sự ra đời của Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam (20 – 12 – 1960).

20.

Hình thức đấu tranh nào của quân và dân ta chống chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Đấu tranh ngoại giao.

b)

Đấu tranh vũ trang

c)

Đấu tranh chính trị.

d)

Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh vũ trang

21.

Cuộc hành quân lớn nhất của Mỹ trong cuộc phản công chiến lược mùa khô 1966- 1967 vào Đông nam bộ là cuộc hành quân nào?

a)

Atơnbôrơ

b)

Xêđanphôn

c)

Gian Xơnxity

d)

cuộc hành quân ánh sáng sao

22.

Nguyên nhân nào là cơ bản nhất dẫn đến phong trào “Đồng khởi” 1959 – 1960 là

a)

Mỹ – Diệm phá hoại Hiệp định Giơnevơ, thực hiện chính sách “tố cộng”, “diệt cộng”.

b)

Có nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của Đảng về đường lối CM miền Nam.

c)

Do chính sách cai trị của Mĩ – Diệm làm cho CM miền Nam bị tổn thất nặng.

d)

Mỹ Diệm phá hoại hiệp định, thực hiện chiến dịch tố cộng diệt cộng, thi hành luật 10-59.

23.

Chính sách nào của Mỹ- Diệm tác động gây khó khăn với cuộc cách mạng miền Nam Việt Nam từ 1954-1959?

a)

Phế truất Bảo Đại đưa Ngô Đình Diệm lên làm tổng thống.

b)

Gạt hết quân Pháp để độc chiếm miền Nam.

c)

Đặt cộng sản ngoài vòng pháp luật, ra“luật 10 – 59”, công khai chém giết.

d)

Thực hiện chính sách “đả thực”, “bài phong”, “diệt cộng”.

24.

Quyết định của Hội Nghị ban chấp hành trung ương Đảng lần thứ 15(1-1959) tác động như thế nào với cách mạng miền Nam Việt Nam?

a)

phong trào chỉ nổ ra ở Bến Tre

b)

phong trào nổ ra lẻ tẻ ở từng địa phương

c)

phong trào nổ ra ở nhiều nơi

d)

lan rộng trở thành cao trào

25.

Sự kiện nào của quân và dân miền Nam trong cuộc kháng chiến chống Mĩ (1954-1975) đánh dấu cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

a)

Chiến thắng Bình Giã

b)

Chiến thắng Ấp Bắc

c)

Phong trào Đồng Khởi

d)

Chiến thắng Vạn Tường

26.

Trong giai đoạn 1954-1975 Cách mạng miền Nam có vai trò như thế nào trong việc đánh đổ ách thống trị của đế quốc Mỹ và tay sai, giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước

a)

Có vai trò cơ bản nhất

b)

có vai trò quan trọng nhất

c)

có vai trò quyết định gián tiếp

d)

có vai trò quyết định trực tiếp

27.

Nội dung nào dưới đây là điểm giống nhau cơ bản giữa chiền lược “Chiên tranh đặc biệt” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam 1961-1965 và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” 1965-1968

a)

tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ.

b)

tấn công quân giải phóng ở Vạn Tường Quảng Ngãi.

c)

biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới.

d)

mở các cuộc hành quân “tìm diệt” “bình định” ở miền Nam.

28.

“Ấp chiến lược” được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào Mĩ thực hiện ở miền Nam Viêt Nam từ 1961-1973

a)

Chiến tranh đặc biệt

b)

chiến tranh cục bộ

c)

Việt Nam hóa chiến tranh

d)

Đông Dương hóa chiến tranh

29.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi”(1959-1960) ở miền Nam Việt Nam?

a)

Làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ

b)

Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ

c)

Đưa Cách mạng miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

d)

Sự ra đời của mặt trận giải phóng miền Nam

30.

Các cuộc hành quân chủ yếu trong mùa khô 1965-1966 của quân Mĩ và quân Sài Gòn nhằm vào hai hướng chính là

a)

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ và Liên khu V

c)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ và Nam Bộ

31.

“Chiến tranh cục bộ “ bắt đầu từ giữa năm 1965 là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới, được tiến hành bằng lực lượng

a)

quân Mĩ , quân một số nước đồng minh của Mĩ.

b)

quân Mĩ , đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

c)

quân đội Mĩ và quân đội Sài Gòn.

d)

quân đồng minh của Mĩ và quân đội Sài Gòn.

32.

Chiến lược “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam ra đời sau sự kiện nào?

a)

Ngô Đình Diệm bị đảo chính

b)

Chiến thắng của ta ở Ấp Bắc ( Mĩ Tho)

c)

Thất bại của Mĩ trong việc lập ấp chiến lược

d)

Thất bại của Mĩ trong "chiến tranh đặc biệt"

33.

Chiến thắng nào của ta mở đầu cao trào “Tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt” trên khắp miền Nam?

a)

Ấp Bắc

b)

Vạn Tường

c)

Bình Giã

d)

Đồng Xoài

34.

Phạm vi thực hiện chiến lược chiến tranh cục bộ của Mĩ là:

a)

Miền Nam

b)

Cả nước

c)

Miền Bắc

d)

Đông Dương

35.

Đồng minh của Mĩ trong cuộc chiến tranh xâm lược miền Nam Việt Nam là

a)

Hàn, Anh, Pháp, Úc, Niu Dilan

b)

Hàn, Thái, Philipin, Úc, Niu Dilân

c)

Anh, Ý, Thái, Philipin, Niu dilân

d)

Hàn, Thái, Philipin, Pháp, Niu dilân

36.

Mục tiêu của Mĩ trong các cuộc phản công chiến lược hai mùa khô (1965 – 1966 và 1966 – 1967) là gì?

a)

Đánh bại chủ lực quân Giải Phóng

b)

Bình Định miền Nam

c)

Đánh phá đất thành Việt Cộng

d)

Tiêu hao lực lượng của ta

37.

Thắng lợi quân sự nào được coi là "Ấp Bắc" với quân Mĩ?

a)

Bình Giã

b)

Núi Thành

c)

Vạn Tường

d)

Đồng Xoài

38.

Sau thắng lợi nào của ta Mĩ chấp nhận đến đàm phán ở Pari để bàn về việc

chấm dứt chiến tranh ở Việt Nam?

a)

Vạn Tường

b)

Hai mùa khô 1965-1966 và 1966-1967

c)

Tổng tiến công và nổi dậy xuân Mậu Thân 1968

d)

Ấp Bắc

39.

Chiến thắng Vạn Tường được xem là sự kiện mở đầu cao trào:

a)

“Tìm Mĩ mà đánh – lùng ngụy mà diệt”.

b)

“Noi gương Vạn Tường, giết giặc lập công”.

c)

“Lùng Mĩ mà đánh – tìm ngụy mà diệt”.

d)

“Tìm Mĩ mà diệt–lùng ngụy mà đánh”.

40.

Nội dung nào sau đây không đúng với ý nghĩa của cuộc tổng tiến công Xuân Mậu Thân 1968 ?

a)

Làm lung lay ý chí xâm lược của Mĩ

b)

Mĩ tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh

c)

Chấm dứt chiến trành phá hoại miền Bắc

d)

Kí hiệp định Pari

41.

Trong chiến lược chiến tranh cục bộ Mĩ đề ra chiến lược quân sự mới “Tìm diệt” nhằm mục đích gì?

a)

Nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

b)

Ngăn chặn tiếp viện từ Bắc vào Nam.

c)

Tạo thuận lợi trên bàn ngoại giao.

d)

Giành lại thế chủ động trên chiến trường.

42.

Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi) vào ngày 18-8-1968, chứng tỏ điểu gì?

a)

lực lượng vũ trang cách mạng miền nam đủ sức đánh bại quân viễn chinh Mĩ

b)

lực lượng vũ trang cách mạng miền Nam đã trưởng thành nhanh chóng

c)

Quân viễn chinh Mĩ mất khả năng chiến đấu

d)

Cách mạng miền Nam đã giành thắng lợi trong việc đánh bại “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ.

43.

Sự chi viện cùng với thắng lợi của quân dân miền Bắc trong những năm 1965 – 1968 đã góp phần quyết định vào thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến dấu chống chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?

a)

Chiến tranh đơn phương

b)

chiến tranh đặc biệt

c)

Chiến tranh cục bộ

d)

Việt Nam hóa chiến tranh

44.

Ý nào dưới đây không phải là âm mưu của Mĩ trong cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất?

a)

Phá tiềm lực kinh tế, phá công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

b)

Cứu nguy cho chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ở miền Nam.

c)

Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

d)

Uy hiếp tinh thần, làm lung lay quyết tâm chống Mĩ của nhân dân ta.

45.

Từ năm 1965 đến năm 1968 , nhân dân miền Bắc phải thực hiện những nhiệm vụ gì?

a)

Vừa sản xuất vừa làm nghĩa vụ hậu phương, chi viện cho miền Nam.

b)

Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại bằng không quân và hải quân của Mĩ.

c)

Vừa chiến đấu chống chiến tranh phá hoại , vừa sản xuất làm nghĩa vụ hậu phương.

d)

Nhận viện trợ từ bên ngoài để chi viện cho chiến trường miền Nam.

46.

Điểm giống nhau cơ bản nhất giữa chiến tranh cục bộ và Việt Nam hóa chiến tranh là hình thức

a)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, nằm trong chiến lược toàn cầu của Mĩ.

b)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Sài Gòn là chủ yếu.

c)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, sử dụng quân đội Mỹ là chủ yếu.

d)

chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới, mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

47.

Trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước ( 1954-1975) , thắng lợi nào của ta buộc Mĩ phải tuyên bố “Phi Mĩ hóa“ tranh (thừa nhận sự thất bại của chiến tranh cục bộ)?

a)

Vạn Tường

b)

Ấp Bắc

c)

Tổng tiến công và nổi dậy xuân mậu thân 1968

d)

Cuộc tiến công chiến lược 1972

48.

. Lực lượng nào giữ vai trò quan trong và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-1968)?

a)

quân đội tay sai Sài Gòn

b)

cố vấn Mĩ

c)

đồng minh Mĩ

d)

quân Mĩ

49.

Thắng lợi nào đánh dấu sự phá sản chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965-) của Mĩ ở Việt Nam?

a)

Núi Thanhd

b)

Vạn Tường

c)

Mậu Thân 1968

d)

Hai Mùa khô