Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt11a55

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Để chú thích trên một dòng, Python sử dụng kí hiệu nào?

(a)  

2.

Để chú thích trên nhiều dòng, Python sử dụng kí hiệu nào?

(a)  

3.

Trong Python lệnh nào dùng để đưa dữ liệu ra màn hình?

(a)  

4.

Trong Python lệnh nào dùng để nhập dữ liệu từ bàn phím?

(a)  

5.

Trong Python, khai báo hằng có tên kiemtra có giá trị là true thì ta viết như thế nào?

(a)  

6.

Trong Python, khai báo thư viện toán học math viết như thế nào?

(a)  

7.

Trong Python, thực thi đoạn chương trình sau

a = 10

print(a)

Ta nhận được kết quả là:

(a)  

8.

Trong Python, khi thực thi đoạn chương trình sau, ta nhận được kết quả gì?

a = input()

print(type(a))

(a)  

9.

Trong Python, khi thực hiện câu lệnh kt = False thì kt sẽ có kiểu dữ liệu gì?

(a)  

10.

Trong Python, tên hằng được quy định như thế nào?

(a)  

11.

Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào là kiểu nguyên?

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

12.

Ngôn ngữ lập trình phổ biến thích hợp với nhiều người là:

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Ngôn ngữ máy tính

c)

Hợp ngữ

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

13.

Chương trình Python dưới đây là đúng hay sai?

print("Xin chào năm 2021") #lệnh in ra màn hình

a=5

print(a)

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

csn1

15.

Tìm điểm sai trong khai báo biến nguyên Max sau:

Max=2021:

a)

Dư dấu bằng (=)

b)

Tên biến không được nhỏ hơn 4 ký tự

c)

Dư dấu hai chấm (: )

d)

Không có đáp án đúng

16.

Comment (chú thích) trong Python dùng để:

a)

Chú thích

b)

Cú pháp lệnh

c)

In một dòng lệnh ra màn hình

d)

Bình luận

17.

Comment (chú thích) không thể đặt ở những vị trí nào trong chương trình?

a)

Đầu dòng lệnh

b)

Cuối dòng lệnh

c)

Đầu đoạn

d)

Giữa dòng lệnh

18.

Ý nghĩa của biến trong ngôn ngữ Python?

a)

Có thể ghi chú thích để nắm bắt cú pháp lệnh

b)

Thuận tiện cho việc lưu trữ và tính toán

19.

Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình cấp cao.

b)

Python là một ngôn ngữ thông dịch.

c)

Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

20.

Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,…) trong Python?

a)

Dấu ngoặc nhọn { }

b)

Dấu ngoặc vuông [ ]

c)

Thụt lề

d)

Dấu ngoặc đơn ( )

21.

          Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc đặt tên

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

_11

d)

tin_hoc

22.

Khẳng định nào là đúng về chú thích trong Python?

a)

Chú thích giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình.

b)

Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những chú thích.

c)

Có thể viết chú thích trên cùng một dòng với lệnh/biểu thức hoặc viết trên nhiều dòng mà không vấn đề gì cả.

d)

Tất cả các đáp án trên.

23.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới  _.

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến.

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như ! @ # %

24.

Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python

a)

seed()

b)

sqrt()

c)

factorial()

d)

print()

25.

Kết quả của đoạn code dưới đây là:

numbers = [2, 3, 4]

print(numbers)

a)

2, 3, 4

b)

2 3 4

c)

[2, 3, 4]

d)

[2 3 4]

26.

Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả TRUE khi nào?

a)

Cả hai toán hạng đều là TRUE

b)

Cả hai toán hàng đều là FALSE

c)

Một trong hai toán hạng là TRUE

d)

Toán hạng đầu tiên là TRUE

27.

Output của lệnh là: print(3 >= 3)

a)

3 >= 3

b)

True

c)

False

d)

None

28.

Đâu là giá trị của colors[2]?

colors = [‘red’, ‘orange’, ‘yellow’, ‘green’, ‘blue’, ‘indigo’, ‘violet’]

a)

orange

b)

indigo

c)

blue

d)

yellow

29.

Từ khoá dùng để bắt đầu câu lệnh cho vòng lặp while là:

a)

while

b)

for

c)

print

d)

:

30.

Từ khoá nào không có trong cú pháp vòng lặp for?

a)

for

b)

in

c)

:

d)

“”

31.

Kết quả nào đúng khi trả về cho câu lệnh hàm range sau:

for i in range(1,10,2):

print(i)

a)

1 3 5 7 9

b)

1, 3, 5, 7, 9

c)

1

3

5

7

9

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

32.

Trong 1 khối lệnh if của chương trình có thể sử dụng mấy lệnh elif?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Bao nhiêu cũng được

33.

Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(1,51,2): print(i)

Chương trình trên là bài toán nào sau đây:

a)

in ra các số từ 1,51,2

b)

in ra các số lẻ từ 1 đến 49

c)

in ra các số lẻ từ 1 đến 50

d)

in ra các số lẻ từ 1 đến 51

34.

Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(2,31,1): print(i)

Chương trình trên là bài toán nào sau đây:

a)

in ra các số từ 2 đến 30

b)

in ra các số từ 2 đến 31

c)

in ra các số từ 1 đến 30

d)

in ra các số từ 1 đến 31

35.

Chương trình trên cho kết quả là gì:

a)

in ra các số từ 1 đến 20

b)

in ra các số chẵn từ 1 đến 25

c)

in ra số 5, 10, 15, 20, 25    

d)

in ra số lẻ từ 1 đến 25    

36.

Chương trình trên cho kết quả là gì:

a)

in ra các số từ 2 đến 31

b)

in ra các số chẵn từ 1 đến 30

c)

in ra các số từ 1 đến 30

d)

in ra số lẻ từ 1 đến 30    

37.

Cho biến

x='Python test 3'

print(x[2:10])

a)

Python

b)

thon test 3

c)

thon tes

d)

thon test

38.

a='Python test 3'

print(a.split( ))

Cho biết kết quả?

a)

'Python','test','3'

b)

['Python','test','3']

c)

('Python','test','3')

d)

['Python','test',3]

39.

a='Python test 3'

Hãy chọn code để đổi câu trên thành 'Pycharm test 3'

a)

print(a.replace('python','pycharm'))

b)

print(a.replace('python','Pycharm'))

c)

print(a.replace('Python','Pycharm'))

d)

print(a.replace('Python','pycharm'))

40.

a='python'

b='pycharm'

print(a+b)

Đây là phép xử lý gì?

a)

Nối chuỗi

b)

Tách chuỗi

c)

Thay chuỗi

d)

Tìm chuỗi

41.

Kết quả đoạn lệnh trong hình là gì?

a)

Hiển thị từ số 2 đến 10000

b)

Hiển thị từ số 1 đến 9999

c)

Hiển thị từ số 1 đến 10000

d)

Báo lỗi

42.

Kết quả đoạn lệnh sau:

a)

Hiển thị 100 ký tự dấu "*"

b)

Hiển thị 100 ký tự dấu "99"

c)

Hiển thị 100 ký tự chữ "a"

d)

Lỗi chương trình

43.

Hàm chuyển đổi chữ thành in hoa:

a)

len()

b)

lower()

c)

upper()

d)

split()

44.

Kết quả in ra sẽ là?

a)

3,4,5,6,7,8,9,10

b)

3,4,5,6,7,8,9

c)

3,5,7,9

d)

3,5,7,9,11

45.

Kết quả in ra dưới đây là?

a)

0,1,2,3,4,5

b)

1,2,3,4

c)

0,1,2,3,4

d)

1,2,3,4,5

46.

Kết quả in ra dưới đây là?

a)

49

b)

50

c)

47

d)

46

47.

Kết quả in ra dưới đây là?

a)

1,2,3,4,5

b)

0,1,2,3,4,5

c)

0

d)

0,1,2,3,4

48.

a = [1,2,3,4,5]

a[1] có giá trị là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Cho a = [1,2,3,4,5]

Lệnh len(a) cho giá trị là bao nhiêu?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

50.

a = [1,2,3,4,5]

b = ['a','b','c','d','e']

c = a + b

giá trị của c là

a)

1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e'

b)

[1,'a',2,'b',3,'c',4,'d',5,'e']

c)

[1,2,3,4,5]['a','b','c','d','e']

d)

[1,2,3,4,5,'a','b','c','d','e']

51.

a = ['PCT', 11, 'TIN']

len(a) cho kết quả là:

a)

8

b)

7

c)

3

d)

9

52.

Cho biết hàm sau bao gồm những số nào:

range(30,20,-2)

a)

30, 28, 26, 24, 22

b)

30, 28, 26, 24, 22, 20

c)

28, 26, 24, 22, 20

d)

28, 26, 24, 22, 20, 18

53.

Dòng lệnh 5, in ra màn hình kết quả là:

a)

18

b)

9

c)

6

d)

3

54.

Dòng lệnh 5, in ra màn hình kết quả là:

a)

18

b)

20

c)

30

d)

22

55.

Dòng lệnh 5, in ra màn hình kết quả là:

a)

25

b)

20

c)

30

d)

35

56.

Dòng lệnh 5, in ra màn hình kết quả là:

a)

12

b)

18

c)

30

d)

36

57.

a = "Hello September! Welcome to my world"

Muốn lấy được chữ September của chuỗi a thì ta dùng câu lệnh nào?

a)

a[6:15]

b)

a[6:14]

c)

a[7:15]

d)

a[7:14]

58.

a = "Chung tay đẩy lùi Covid-19"

print(a.find("Covid"))


Kết quả thu được sau khi chạy 2 câu lệnh trên là gì?

a)

Covid

b)

19

c)

18

d)

a[18]

59.

a = "Chung tay đẩy lùi Covid-19"

print(a.split())


Kết quả thu được sau khi chạy câu lệnh trên là gì?

a)

['Chung', 'tay', 'đẩy', 'lùi', 'Covid-19']

b)

"Chung tay đẩy", "lùi Covid-19"

c)

'Chung, tay, đẩy, lùi, Covid 19'

d)

"Chung tay", "đẩy lùi Covid-19"

60.

Kết quả sau khi chạy đoạn lệnh trên ta thu được kết quả là gì?

a)

['apple', 'banana', 'cherry', 'orange']

b)

'apple', 'banana', 'cherry', 'orange'

c)

'apple#', 'banana#', 'cherry#', 'orange#']

d)

['apple#', 'banana#', 'cherry#', 'orange#']

61.
a)
5
4
3
2
1
b)
4
3
2
1
0
c)
5  4  3  2  1
d)
4  3  2  1  0
62.
a)
12  17   22
b)
5
c)
12
d)
5  10