wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vòng tăng tốc - Marathon CSĐL

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Theo CS2022, TN cần đạt tối thiểu 60 triệu FYP nhóm/tháng để được xét thưởng PTKD?

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Phát biểu nào sau đây là sai về thưởng Quý TN?

a)

TB được xét thưởng Quý TN với vai trò quản lý nhóm trực tiếp

b)

Để đạt thưởng năng suất Quý TN, TN cần hoàn thành các chỉ tiêu tối thiểu về FYP xét thưởng, PR15, TLTP, TLHĐ và tuyển dụng cá nhân TN

c)

TN có hiệu lực chức vụ TN

d)

TN có cơ hội gia tăng thưởng năng suất Quý nếu TLTP nhóm quý đạt từ 88% đồng thời phí thực thu nhóm quý từ 100 triệu

3.

FYP của nhóm trong tháng gồm?

a)

Tổng FYP của các TVTC/TTN trong nhóm tại thời điểm cuối tháng

b)

Tổng FYP của cá nhân TN tại thời điểm cuối tháng

c)

Tổng FYP của các TVV của nhóm đã nghỉ việc trong tháng tại thời điểm cuối tháng

d)

Cả A, B và C

4.

TVV An do TN Minh tuyển dụng ngày 17/01/2022. TVV An đạt tổng IP tại các tháng 3&4/2022 đều là 15 triệu đồng, TVV An đã hoàn thành các học phần huấn luyện theo bản đồ học tập tại tháng 2/2022. Thưởng Tuyển luyện các tháng 3&4/2022 của TN Minh theo kết quả của TVV An lần lượt là:

a)

Không đạt thưởng

b)

1 triệu & 1 triệu

c)

1 triệu & 1,5 triệu

d)

1,5 triệu & 1 triệu

5.

Đối tượng TVV được xét thưởng TVV mới theo CS2022 là:

a)

TVV được tuyển dụng từ ngày 01/01/2022 đến 31/12/2022, không bao gồm TVV đã chấm dứt hợp đồng đại lý với BVNT từ 01/01/2021 và được tuyển dụng trở lại

b)

TVV đã chấm dứt hợp đồng đại lý với BVNT từ 01/01/2021 và được tuyển dụng lại trong năm 2022

c)

TVV đã chấm dứt hợp đồng đại lý với BVNT trước 01/01/2022 và được tuyển dụng lại trong năm 2022

d)

Cả A, B và C đúng

6.

TTN A tuyển dụng TVV B trong tháng 2/2022 và sinh hoạt cùng nhóm với TTN A. TTN A có dự định thăng tiến TN đợt 01/06/2022. Vậy tại đợt xét 01/06/2022, TVV B có được ghi nhận vào chỉ tiêu tuyển dụng để TVV A thăng tiến lên TN hay không ?

a)

b)

Không

7.

Hàng tháng, Thưởng Phát triển hệ thống - TN gốc theo CS 2022 được xác định bằng:

a)

50% Tổng thưởng Phát triển chuyển nghiệp của các TN mới thăng tiến do TB/TN phát triển trong năm 2022

b)

100% Tổng thưởng Phát triển chuyển nghiệp của các TN mới thăng tiến do TB/TN phát triển trong năm 2022

c)

110% Tổng thưởng Phát triển chuyển nghiệp của các TN mới thăng tiến do TB/TN phát triển trong năm 2022

d)

120% Tổng thưởng Phát triển chuyển nghiệp của các TN mới thăng tiến do TB/TN phát triển trong năm 2022

8.

Tháng 4/2022, nhóm A đạt 100 triệu FYP, TLHĐ 25%. Tháng 5/2022, nhóm B đạt 100 triệu FYP, TLHĐ 30%. Tỷ lệ thưởng PTKD TN tại các tháng 4 và 5/2022 của TN B là:

a)

10% và 12%

b)

10% và 17%

c)

12% và 17%

d)

17% và 19%

9.

Điều kiện về chỉ tiêu hoạt động nhóm trong quý để xét thưởng năng suất quý TN là gì?

a)

TLHĐ >= 25%

b)

Lượt HĐ nhóm trong quý >= 12 lượt

c)

Đạt đồng thời cả 2 điều kiện A và B

d)

Đạt 1 trong 2 điều kiện A hoặc B

10.

Để đạt thưởng Vinh danh hoạt động TN, TN cần:

a)

Đạt thưởng năng suất Quý TN tại Quý liền trước Quý xét thưởng

b)

Đạt FYP nhóm thực tế quý tối thiểu

c)

Xếp hạng sao tại quý xét phải cao hơn xếp hạng sao tại quý trước

d)

Cả A, B, C

11.

Chỉ tiêu 06 tháng xét duy trì đối với TN có thâm niên chức vụ từ 12-36 tháng là?

a)

05 TVV hoạt động, 02 TVV mới hoạt động

b)

05 TVV hoạt động, 02 TVV mới hoạt động, Quy mô nhóm 10 TVV

c)

05 TVV hoạt động, 02 TVV mới hoạt động, Quy mô nhóm 08 TVV

d)

05 TVV hoạt động, 02 TVV mới hoạt động, Quy mô nhóm 08 TVV, hoàn thành đầy đủ các học phần huấn luyện

12.

TVV B thăng tiến thành TTN tại 01/01/2022, thăng tiến lên TN tại 01/4/2022 với FYP xét thăng tiến TN là 199 triệu, vậy tiền thưởng Hỗ trợ Thăng tiến - TN mới mà B có thể nhận được tại 01/4/2022 là

a)

2 triệu

b)

3 triệu

c)

4 triệu

d)

5 triệu

13.

TN có được thưởng Tuyển Luyện của TVV mới được "Giới thiệu" hay không?

a)

Được hưởng đầy đủ quyền lợi

b)

Không được quyền lợi trong 3 tháng đầu thâm niên của TVV mới, hưởng đầy đủ quyền lợi từ tháng thứ 4 trở lên

14.

Tỷ lệ thưởng PTKD TN tối đa là?

a)

22%

b)

22% thưởng cơ bản + 4% thưởng Gia tăng

c)

22% thưởng cơ bản + 2% thưởng Gia tăng

d)

Không có phương án đúng

15.

Phát biểu nào đúng khi nói về quy tắc ghi nhận hợp đồng để xét các chỉ tiêu CS2022

a)

Các chỉ tiêu ghi nhận theo ngày hiệu lực của hợp đồng trong kỳ

b)

Các hợp đồng huỷ trong thời gian cân nhắc vẫn được ghi nhận để xét các chỉ tiêu CS2022

c)

Các chỉ tiêu ghi nhận theo ngày phát hành hợp đồng trong kỳ

d)

Ghi nhận cả các Hợp đồng huỷ trong thời gian cân nhắc và Hợp đồng sản phẩm Tử kỳ nhóm khi xét các chỉ tiêu CS2022

16.

Các chỉ tiêu kinh doanh xét thăng tiến TN bao gồm

a)

FYP 3 tháng ≥ 120 triệu, Số lượng TVV đạt thưởng TVVm  ≥ 3, Tuyển dụng 6 tháng ≥ 5 TVV mới, Hoàn thành chương trình đào tạo theo yêu cầu

b)

FYP 3 tháng ≥ 120 triệu, Số lượng TVV đạt thưởng TVVm  ≥ 3, Tuyển dụng 6 tháng ≥ 4 TVV mới, Hoàn thành chương trình đào tạo theo yêu cầu

c)

FYP 6 tháng ≥ 150 triệu, Lượt hoạt động 3 tháng ≥ 6, Tuyển dụng 3 tháng ≥ 5 TVV mới, Hoàn thành chương trình đào tạo BV Khởi đầu phát triển GĐ 1 +2

d)

FYP 6 tháng ≥ 150 triệu, Lượt hoạt động 6 tháng ≥ 5, Tuyển dụng 3 tháng ≥ 5 TVV mới, Hoàn thành chương trình đào tạo BV Khởi đầu phát triển GĐ 1 +2

17.

Tỷ lệ thưởng Tuyển luyện của TN cao nhất tại tháng thâm niên bao nhiêu của TVV mới

a)

Chặng đầu tiên (3 tháng đầu của TVV mới)

b)

2 chặng đầu tiên (6 tháng đầu của TVV mới)

c)

Tháng thâm niên thứ 7 đến thứ 12 của TVV mới

d)

Không phân biệt thâm niên TVV mới

18.

FYP xét thăng tiến TB là

a)

1,5 tỷ trong vòng 6 tháng

b)

1,8 tỷ trong vòng 6 tháng

c)

3,6 tỷ trong vòng 12 tháng

d)

3 tỷ trong vòng 12 tháng

19.

Chỉ tiêu 06 tháng xét duy trì đối với TN có thâm niên chức vụ từ 12-36 tháng là?

a)

05 TVV hoạt động, 02 TVV mới hoạt động

b)

05 TVV hoạt động, 02 TVV mới hoạt động, Quy mô nhóm 10 TVV

c)

05 TVV hoạt động, 02 TVV mới hoạt động, Quy mô nhóm 08 TVV

d)

05 TVV hoạt động, 02 TVV mới hoạt động, Quy mô nhóm 08 TVV, hoàn thành đầy đủ các học phần huấn luyện

20.

Tiền thưởng TN phát triển Sao Việt 2022 /01 Sao Việt cá nhân căn cứ trên:

a)

Số lượng Sao Việt cá nhân mới năm 2022 (không đạt Sao Việt 2020) thuộc nhóm do TN quản lý trực tiếp

b)

Số lượng Sao Việt cá nhân năm 2021 thuộc nhóm do TN quản lý trực tiếp

c)

Số lượng Sao Việt cá nhân năm 2022 thuộc nhóm do TB/TN quản lý trực tiếp bao gồm cả cá nhân TB/TN

d)

Số lượng Sao Việt cá nhân năm 2022 thuộc nhóm do TB/TN quản lý trực tiếp và không bao gồm cá nhân TB/TN