Font size
WorksheetsCông nghệ 7_Cuối HKII
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Câu 1: Thức ăn vật nuôi có những thành phần dinh dưỡng:
A. Nước, chất khô
B. Nước, lipit
C. Nước, protein
D. Nước, gluxit
Câu 2: Trong các loại thức ăn sau, loại nào chiếm nhiều nước nhất trong thành phần hoá học của chúng?
A. Rơm lúa
B. Bột cỏ
C. Rau muống
D. Khoai lang củ
Câu 3: Trong các loại thức ăn sau, loại nào chiếm nhiều Protein nhất trong thành phần hoá học của chúng?
A. Bột cá
B. Bột cỏ
C. Rau muống
D. Khoai lang củ
Câu 4: Các phương pháp sau, phương pháp nào không phải là phương pháp sản xuất protein?
A. Nuôi giun đất
B. Chế biến sản phẩm nghề cá
C. Nhập khẩu ngô, bột
D. Trồng xen canh cây họ Đậu
Câu 5: Ngô vàng dùng làm thức ăn chăn nuôi thuộc nhóm thức ăn nào?
A. Thức ăn giàu protein
B. Thức ăn thô
C. Thức ăn giàu gluxit
D. Thức ăn giàu vitamin
Câu 6: Nhóm thức ăn nào sau đây bao gồm các thức ăn tự nhiên cho tôm, cá?
A. Phân lân, phân đạm, phân hữu cơ
B. Ngô, đậu tương, cám
C. Vi khuẩn, động vật đáy, mùn bã hữu cơ
D. Ngô, đậu tương, phân đạm
Câu 7: Chọn giống vật nuôi gồm các phương pháp:
A. Chọn lọc hàng loạt và chọn phối
B. Chọn lọc hàng loạt, kiểm tra năng suất
C. Kiểm tra năng suất
D. Kiểm tra năng suất và chọn phối
Câu 8: Các phương pháp chọn phối gồm:
A. Chọn phối cùng giống và nhân giống thuần chủng
B. Chọn phối cùng giống và lai tạo
C. Chọn phối cùng giống và chọn phối khác giống
D. Chọn phối khác giống và lai tạo
Câu 9: Qúa trình phát triển của lợn trải qua các giai đoạn là:
A. Bào thai ---> lợn sơ sinh ---> lợn nhỡ ---> lợn trưởng thành ...
B. Lợn trưởng thành ---> bào thai ---> lợn sơ sinh ---> lợn nhỡ ...
C. Lợn sơ sinh ---> lợn nhỡ ---> lợn trưởng thành ---> bào thai ...
D. Lợn nhỡ ---> lợn trưởng thành ---> bào thai ---> lợn sơ sinh ...
Câu 10: Nhiệm vụ của ngành chăn nuôi nước ta là gì?
A. Phát triển chăn nuôi toàn diện
B. Đẩy mạnh chuyển giao khoa học kĩ thuật
C. Tăng cường đầu tư nghiên cứu và quản lí
D. Tất cả các ý trên
Câu 11: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn
A. Con đực và con cái cùng giống
B. Con đực và con cái khác giống
C. Con đực và con cái cùng dòng
D. Con đực và con cái khác dòng
Câu 12: Mục đích của chế biến thức ăn là
A. Tăng mùi vị, tăng tính ngon miệng
B. Làm lượng thức ăn nhiều lên
C. Làm thức ăn không bị hỏng
D. Tất cả các ý trên
Câu 13: Prôtêin được cơ thể vật nuôi hấp thụ dưới dạng
A. Ion khoáng
B. Axit amin
C. Đường đơn
D. Glyxerin và axit béo
Câu 14: Kiềm hóa với loại thức ăn có nhiều:
A. Protein
B. Gluxit
C. Xơ
D. Lipit
Câu 15: Thức ăn giàu gluxit có hàm lượng gluxit trong thức ăn là:
A. >14%
B. >30%
C. >50%
D. <50%
Câu 16: Vật nuôi nào sau đây được phân loại theo đặc điểm ngoại hình?
A. Bò vàng Nghệ An
B. Bò lang trắng đen
C. Lợn Đại Bạch
D. Lợn Móng Cái
Câu 17: Muốn có giống vật nuôi lai tạo ta ghép đôi giữa:
A. Lợn Ỉ - Lợn Đại bạch
B. Lợn Ỉ - Lợn Ỉ
C. Bò Hà lan – Bò Hà lan
D. Bò Vàng – Bò Vàng
Câu 18: Đối với thức ăn hạt người ta dùng phương pháp chế biến nào sau đây?
A. Cắt ngắn
B. Kiềm hóa
C. Xử lí nhiệt
D. Nghiền nhỏ
Câu 19: Chọn loại hình gà như thế nào để sản xuất thịt ?
A. Thể hình dài
B. Thể hình ngắn
C. Thể hình tròn
D. Thể hình vừa
Câu 20: Cung cấp dinh dưỡng cho vật nuôi cái sinh sản ở giai đoạn mang thai có tác dụng:
A. Giúp rút ngắn thời gian mang thai
B. Chuẩn bị sinh sản kì sau
C. Nuôi dưỡng thai.
D. Hồi phục cơ thể sau đẻ
Câu 21: Để giữ vững và hoàn thiện đặc tính tốt của giống đã có, người ta dùng phương pháp nào?
A. Nhân giống thuần chủng
B. Gây đột biến
C. Lai tạo
D. Nhập khẩu
Câu 22: Thức ăn ủ men tốt, có mùi như thế nào?
A. Có mùi thơm
B. Có mùi thơm rượu nếp
C. Không thơm
D. Có mùi mật ong
Câu 23: Thế nào là sự sinh trưởng của vật nuôi?
A. Là sự tăng lên về kích thước và khối lượng các bộ phận của cơ thể.
B. Sự thay đổi về chất của các bộ phận trong cơ thể.
C. Cả A và B đều đúng
D. Cả A và B đều sai
Câu 24: Các phương pháp chọn phối gồm?
A. Chọn phối cùng giống
B. Chọn phối khác giống
C. Chọn giống thuần chủng
D. Câu A và B đúng
Câu 25: Phương pháp nhân giống thuần chủng là phương pháp chọn:
A. Con đực và con cái cùng giống
B. Con đực và con cái khác giống
C. Con đực và con cái cùng dòng
D. Con đực và con cái khác dòng
Câu 26: Thức ăn vật nuôi có nguồn gốc từ:
A. Động vật, thực vật
B. Động vật, thực vật và vi sinh vật
C. Thực vật và vi sinh vật
D. Động vật, thực vật và khoáng chất
Câu 27: Các phương pháp dự trữ thức ăn vật nuôi là:
A. Làm khô, ngâm chua
B. Ủ xanh, đông lạnh.
C. Làm khô, đông lạnh
D. Làm khô, ủ xanh
Câu 28: Thức ăn của lợn thuộc loại thức ăn
A. Cơm gạo, vitamin
B. Bột cỏ, ngụ vàng
C. Thức ăn hỗn hợp
D. Bột sắn, chất khoáng
Câu 29: Phương pháp vật lý chế biến thức ăn như:
A. Cắt ngắn, nghiền nhỏ
B. Ủ men, đường hóa
C. Cắt ngắn, ủ men
D. Đường hóa, nghiền nhỏ
Câu 30: Trồng nhiều ngô, khoai, sắn... thuộc phương pháp sản xuất thức ăn gì?
A. Phương pháp sản xuất thức ăn thô.
B. Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Protein.
C. Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Lipit.
D. Phương pháp sản xuất thức ăn giàu Gluxit.
Câu 31: Loại nông sản nào sau đây thường chế biến bằng cách muối chua?
A. Khoai mì
B. Cà tím
C. Đậu phộng
D. Dưa cải
Câu 32: Thức ăn vật nuôi có vai trò gì?
A. Cung cấp thực phẩm
B. Cung cấp sức kéo, phân bón
C. Cung cấp nguyên liệu cho các ngành khác
D. Tất cả các ý trên
Câu 33: Lợn Móng Cái được phân loại theo hướng nào dưới đây?
A. Theo địa lí
B. Theo hình thái, ngoại hình
B. Theo hình thái, ngoại hình
D. Theo hướng sản xuất
Câu 34: Bò Vàng Nghệ An được phân loại theo hướng nào dưới đây?
A. Theo địa lí
B. Theo hình thái, ngoại hình
C. Theo mức độ hoàn thiện giống
D. Theo hướng sản xuất
Câu 35: Vịt cỏ Vân Đình được phân loại theo hướng nào dưới đây?
A. Theo địa lí
B. Theo hình thái, ngoại hình
C. Theo mức độ hoàn thiện giống
D. Theo hướng sản xuất
Câu 36: Biện pháp luân canh có tác dụng lớn nhất là:
A. Góp phần tăng thêm sản phẩm thu hoạch
B. Thay đổi điều kiện sống của sâu, bệnh
C. Sử dụng hợp lí đất, ánh sáng và giảm sâu, bệnh
D. Tăng độ phì nhiêu, điều hòa dinh dưỡng và giảm sâu, bệnh
Câu 37: Biện pháp xen canh có tác dụng lớn nhất là:
A. Góp phần tăng thêm sản phẩm thu hoạch
B. Thay đổi điều kiện sống của sâu, bệnh
C. Sử dụng hợp lí đất, ánh sáng và giảm sâu, bệnh.
D. Tăng độ phì nhiêu, điều hòa dinh dưỡng và giảm sâu, bệnh
Câu 38: Biện pháp tăng vụ có tác dụng lớn nhất là:
A. Góp phần tăng thêm sản phẩm thu hoạch
B. Thay đổi điều kiện sống của sâu, bệnh
C. Sử dụng hợp lí đất, ánh sáng và giảm sâu, bệnh
D. Tăng độ phì nhiêu, điều hòa dinh dưỡng và giảm sâu, bệnh
Câu 39: Tiến hành gieo trồng luân phiên các loại cây trồng khác nhau trên cùng một diện tích là nội dung của phương thức canh tác nào?
A. Xen canh
B. Luân canh
C. Độc canh
D. Tăng vụ
Câu 40: Mục đích của việc tỉa và dặm cây:
A. Giúp cây đứng vững
B. Điều hòa các chất dinh dưỡng trong đất
C. Giảm sâu bệnh hại cho cây
D. Đảm bảo mật độ, khoảng cách cây trồng
Câu 41: Trong những năm tới nuôi thủy sản có nhiều nhiệm vụ, xong ta cần tập trung vào mấy nhiệm vụ chính?
A. 2
B. 3
D. 4
D. 5
Câu 42: Tính chất của nước nuôi thủy sản là:
A. Tính chất lý học, hóa học, sinh học
B. Tinh chất lý học
C. Tính chất hóa học
D. Tính chất sinh học
Câu 43: Phương pháp bảo quản sản phẩm thủy sản gồm:
A. Ướp muối và làm khô
B. Làm khô và làm lạnh
C. Ướp muối và làm lạnh
D. Ướp muối, làm khô và làm lạnh
Câu 44: Phương pháp thu hoạch thủy sản gồm:
A. Đánh tỉa thả bù, phương pháp thủ công
B. Thu hoạch toàn bộ
C. Đánh tỉa thả bù, thu hoạch toàn bộ
D. Đánh tỉa thả bù
Câu 45: Khoảng nhiệt độ cho tôm sinh trưởng và phát triển tốt nhất là:
A. 20-25 0C
B. 20-30 0C
C. 25-35 0C
D. 30-35 0C
Câu 46: Cho cá ăn vào giờ nào trong ngày là hợp lí?
A. 7 giờ đến 8 giờ sáng
B. 11giờ đến 12 giờ trưa
C. 14h đến 15 giờ
D. 18 giờ đến 19 giờ
Câu 47: Lượng thức ăn cho cá nên tập trung vào mùa nào trong năm?
A. Mùa xuân hoặc từ tháng 8 đến tháng 11
B. Mùa hè
C. Tháng 1 đến tháng 2
D. Mùa nào cũng được
Câu 48: Phương pháp chế biến sản phẩm thủy sản gồm:
A. Phương pháp thủ công
B. Phương pháp công nghiệp
C. Cả A và B
D. Phương pháp khác
Câu 49: Nguyên nhân ảnh hưởng đến môi trường nuôi thủy sản:
A. Khai thác cường độ cao
B. Đắp đập, ngăn sông, xây dựng hồ chứa
C. Phá hoại rừng đầu nguồn, ô nhiễm môi trường nước
D. Tất cả những ý trên.
Câu 50: Bảo vệ nguồn lợi thủy sản là:
A. Đánh bắt thủy sản tùy thích.
B. Đánh bắt theo mùa.
C. Đánh bắt theo nhu cầu.
D. Đánh bắt đúng kĩ thuật, thực hiện tốt quy trình bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
Giống lợn Ỉ là giống được chọn phối theo phương pháp nào?
chọn lọc nhân tạo
Chọn phối lai tạp.
Chọn phối cùng giống
Chọn phối khác giống
Năng suất trứng của giống Gà Lơ go là:
150 – 200 quả/năm/con
100 – 170 quả/năm/con.
200 – 270 quả/năm/con.
250 – 270 quả/năm/con.
Xương ống chân của bê dài thêm 5cm, quá trình đó được gọi là:
Sự sinh trưởng.
Sinh trưởng sau đó phát dục
Phát dục sau đó sinh trưởng.
Sự phát dục.
Gà có thể cung cấp được những sản phẩm nào sau đây, trừ:
Thịt.
Lông.
Sữa.
Trứng.
Mục đích cuối cùng của nhiệm vụ ngành chăn nuôi ở nước ta là để:
Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý
Tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.
Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.
Phát triển chăn nuôi toàn diện.
Em hiểu thế nào là một giống vật nuôi?
Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể đực có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do tự nhiên vốn có. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.
Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể cái có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì khác nhau về ngoại hình và sức sản xuấ
Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi không chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.
Giống vật nuôi là nhóm vật nuôi gồm nhiều cá thể vật nuôi có chung nguồn gốc, ổn định về tính di truyền do con người tạo ra và đạt đến một số lượng cá thể nhất định. Các cá thể trong cùng một giống thì giống nhau về ngoại hình và sức sản xuất.
Buồng trứng của con cái lớn lên cùng với sự phát triển của cơ thể, quá trình đó được gọi là:
Sinh trưởng sau đó phát dục.
Sự sinh trưởng.
Sự phát dục.
Phát dục sau đó sinh trưởng.
Bò có thể cung cấp được những sản phẩm nào sau đây, trừ:
Da.
Thịt.
Trứng
Sữa
Con vật nuôi nào dưới đây là gia cầm?
Vịt.
Bò.
Trâu.
Lợn.
Con vật nuôi nào dưới đây là gia súc?
Lợn.
Vịt
Ngan.
Gà.
Giống lợn Thuộc Nhiêu được phân loại dựa trên yếu tố nào sau đây?
Ngoại hình
Địa lí.
Hướng sản xuất.
Hoàn thiện giống
Sự phát triển của vật nuôi có mối liên quan gì với sự sinh trưởng và phát dục?
Phát dục diễn ra trước, sinh trưởng xảy ra sau.
Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, không liên quan gì nhau.
Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra cùng một lúc.
Sự sinh trưởng và phát dục xảy ra xen kẽ, hỗ trợ lẫn nhau
Để chọn lọc lợn giống bằng phương pháp kiểm tra năng suất, người ra căn cứ vào các tiêu chuẩn nào sau đây, trừ:
Độ dày mỡ bụng.
Mức tiêu tốn thức ăn.
Cân nặng.
Độ dày mỡ lưng.
Chọn giống vật nuôi là
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực lại làm giống.
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi đực và cái lại làm giống.
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi còn bé lại làm giống.
Căn cứ vào mục đích chăn nuôi để chọn những vật nuôi cái lại làm giống
Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng:
Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.
Lợn Móng Cái x Lợn Ba Xuyên.
Gà Lơ go x Gà Ri.
Lợn Móng Cái x Lợn Lan đơ rat.
Giống lợn Đại Bạch là giống được phân loại theo hình thức:
Theo hình thái, ngoại hình.
Theo địa lí.
Theo mức độ hoàn thiện của giống
Theo hướng sản xuất.
Giống Lợn Lan đơ rát thuộc giống lợn theo hướng sản xuất nào?
Hướng nhân giống.
Giống lợn hướng mỡ.
Giống lợn hướng nạc
Giống kiêm dụng.
Để được công nhận là một giống gia cầm thì số lượng cần phải có khoảng bao nhiêu con?
30.000 .
20.000
40.000 .
10.000.
