Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Nghệ hihi:)

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị điện trở kí hiệu là

a)

Ω

b)

A

c)

V

d)

Đáp án khác

2.

Đơn vị điện trở là:

a)

Ampe

b)

Oát

c)

Ôm

d)

Vôn

3.

Có mấy yêu cầu kĩ thuật của dây đốt nóng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Cấu tạo bàn là có mấy bộ phận chính

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Cấu tạo vỏ bàn là có mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Số liệu kinh tế của bàn là có

a)

Điện áp định mức

b)

Công suất định mức

c)

Công suất và điện áp định mức

d)

Đáp án khác

7.

Khi sử dụng bàn là cần lưu ý

a)

Sử dụng đúng điện áp định mức

b)

Khi đóng điện không để mặt đế bàn là trực tiếp xuống bàn hoặc để lâu trên quần áo

c)

Đảm bảo an toàn về điện và nhiệt

d)

Cả 3 phương án trên

8.

Nguyên lí làm việc của đồ dùng loại điện-nhiệt dựa vào tác dụng gì ?

a)

Tác dụng điện

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng nhiệt

d)

Tác dụng nhiệt- điện

9.

Khi hoạt động, các đồ dùng loại điện nhiệt đã biến đổi ?

a)

Nhiệt năng thành điện năng

b)

Điện năng thành nhiệt năng

c)

Điện năng thành quang năng

d)

Điện năng thành cơ năng

10.

Công thức tính điện trở của dây đốt nóng là ?

a)
b)
c)
d)

Công thức khác

11.

Dây đốt nóng được làm từ nguyên liệu gì ?

a)

Hợp kim niken - crom

b)

Hợp kim Thép - crom

c)

Hợp kim Đồng - Niken

d)

Hợp kim sắt

12.

Khi sử dụng bàn là điện cần chú ý những điều gì ?

a)

Không dùng quạt ,máy lạnh khi ủi đồ

b)

Không đổ nước máy ,nước giếng, nước có mùi vào bàn ủi hơi nước

c)

Vệ sinh bàn ủi thường xuyên .

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

13.

Cấu tạo động cơ điện một pha gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

Cấu tạo roto gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Khi sử dụng động cơ điện một pha cần lưu ý:

a)

Không để động cơ làm việc quá công suất định mức

b)

. Kiểm tra và tra dầu mỡ định kì

c)

Động cơ mới mua hoặc lâu không sử dụng, trước khi dùng phải dùng bút thử điện kiểm tra điện có rò ra vỏ không

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

16.

Cấu tạo quạt điện gồm mấy phần chính?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

17.

Có mấy loại quạt điện?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Nhiều loại

18.

Cấu tạo động cơ điện 1 pha gồm những bộ phận cơ bản nào?

a)

Stato và Rôto.

b)

Stato và cuộn dây điện từ.

c)

Rôto và lõi thép.

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

19.

Lõi thép của Stato được làm bằng vật liệu:

a)

Nhôm.

b)

Lá thép kỹ thuật điện.

c)

Sắt.

d)

Đồng.

20.

Trong Stato bộ phận nào được ghép cách điện với nhau?

a)

Lõi thép và dây quấn.

b)

Lõi thép và Stato.

c)

Stato và Rôto.

d)

Dây quấn và Rôto.

21.

Chức năng của máy biến áp một pha?

a)

Biến đổi dòng điện

b)

Biến đổi điện áp

c)

Biến đổi điện áp của dòng điện xoay chiều một pha

d)

Biến đổi điện áp của dòng điện một chiều

22.

Cấu tạo máy biến áp một pha gồm mấy bộ phận chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Máy biến áp một pha có mấy cuộn dây quấn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp lấy điện áp vào

b)

Dây quấn sơ cấp và thứ cấp đưa điện áp ra

c)

Dây quấn sơ cấp lấy điện áp vào, dây quấn thứ cấp đưa điện áp ra

d)

Dây quấn thứ cấp lấy điện áp vào, dây quấn sơ cấp đưa điện áp ra

25.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của chúng

b)

Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp lớn hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng

c)

Tỉ số giữa điện áp sơ cấp và thứ cấp nhỏ hơn tỉ số giữa số vòng dây của chúng

d)

Đáp án khác

26.

Ưu điểm của máy biến áp một pha là:

a)

Cấu tạo đơn giản, dễ sử dụng

b)

Ít hỏng

c)

Giúp tăng hoặc giảm điện áp

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

27.

Một máy biến áp một pha có N1= 1650 vòng, N2 = 90 vòng .Dây cuốn sơ cấp đấu với nguồn điện áp 220V. Xác định điện áp đầu ra của dây cuốn thứ cấp U2. Muốn điện áp U2 =36V thì số vòng dây của dây  cuốn thứ cấp phải là bao nhiêu ?

a)

220 vòng

b)

270 vòng

c)

300 vòng

d)

320 vòng

28.

Một máy biến áp giảm áp có U1= 220 v, U2= 110 v, số vòng dây N1 = 460 vòng, N2 = 230 vòng. khi điện áp sơ cấp giảm, U1 = 160 v, để giữ U2 = 110 v không đổi, nếu số vòng dây N2 không đổi thì phải điều chỉnh cho N1 bằng bao nhiêu?

a)

220 vòng

b)

300 vòng

c)

334 vòng

d)

320 vòng

29.

Vật liệu để dùng làm dây quấn là:

a)

Dây thép

b)

Dây kẽm

c)

Dây điện từ

d)

Dây bạc

30.

Chức năng của lõi thép trong máy biến áp là:

a)

Dẫn điện

b)

Dẫn nhiệt

c)

Dẫn từ

d)

Dẫn điện-nhiệt

31.

Dây quấn sơ cấp là:

a)

Dây nối với nguồn điện

b)

Dây lấy điện ra

c)

Dây nối với tải

d)

Đáp án khác

32.

Giờ cao điểm dùng điện là:

a)

Từ 0h đến 18h

b)

Từ 18h đến 22h

c)

Từ 22h đến 24h

d)

Từ 12h đến 18h

33.

Trong ngày có những giờ tiêu thụ điện năng nhiều gọi là:

a)

Giờ “điểm”

b)

Giờ “thấp điểm”

c)

Giờ “cao điểm”

d)

Đáp án khác

34.

Sử dụng hợp lí điện năng gồm mấy cách?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Giảm bớt tiêu thụ điện năng trong giờ cao điểm bằng cách:

a)

Cắt điện bình nước nóng

b)

Không là quần áo

c)

Cắt điện một số đèn không cần thiết

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

36.

Sử dụng lãng phí điện năng là:

a)

Tan học không tắt đèn phòng học

b)

Bật đèn phòng tắm suốt đêm

c)

Khi ra khỏi nhà không tắt điện phòng

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

37.

Sử dụng hợp lí điện năng gồm:

a)

Giảm bớt dùng điện trong giờ cao điểm

b)

Sử dụng đồ dùng điện có hiệu suất cao là tiết kiệm điện năng

c)

Không sử dụng lãng phí điện năng

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

38.

Để chiếu sáng trong nhà, công sở, người ta nên dùng:

a)

Đèn huỳnh quang

b)

Đèn sợi đốt

c)

Đèn có công suất rất lớn

d)

Đáp án khác

39.

Để chiếu sáng, đèn huỳnh quang tiêu thụ điện năng như thế nào so với đèn sợi đốt:

a)

Như nhau

b)

Ít hơn 4 đến 5 lần

c)

Nhiều hơn 4 đến 5 lần

d)

Đáp án khác

40.

Hiện nay, cảm biến hiện diện được sử dụng ở:

a)

Các tòa nhà

b)

Khu thương mại

c)

Hành lang

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

41.

Giờ cao điểm tiêu thụ điện năng là gì ?

a)

Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng nhiều nhất trong ngày

b)

Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng ít nhất trong ngày

c)

Là khoảng thời gian tiêu thụ điện năng có tần suất ổn định trong ngày

d)

Là khoảng thời gian bất kỳ

42.

Khi điện áp của mạng điện bị giảm xuống, ảnh hưởng như thế nào đến quạt điện ?

a)

Quạt quay chậm hơn

b)

Không ảnh hưởng đến tốc độ quạt

c)

Quạt quay nhanh hơn

d)

Đáp án khác

43.

Tiết kiệm điện năng đem lại những lợi ích gì ?

a)

Giảm được chi phí về xây dựng nguồn điện

b)

Giảm bớt khí thải và chất thải gây ô nhiễm môi trường

c)

Có tác dụng bảo vệ môi trường

d)

Nội dung 3 phương án đã trình bày trong các đáp án

44.

Tính điện năng tiêu thụ trong một tháng (30 ngày) : gồm 3 bóng đèn  220V-40W mỗi ngày sử dụng 4 giờ, máy bơm nước là 220V - 750W mỗi ngày sử dụng trong 2 giờ ?

a)

1580Wh

b)

59400Wh

c)

1500Wh

d)

1900Wh

45.

Công thức tính điện năng được sử dụng nào đúng ?

a)

A=P/t

b)

A=P.t

c)

P=A.t

d)

t= A/P

46.

Dùng một máy bơm nước có công suất 125W để bơm nước, mỗi ngày máy bơm phải hoạt động trong 1 giờ. Điện năng tiêu thụ của máy bơm nước trong 30 ngày là

a)

125Wh

b)

125kWh

c)

375Wh

d)

3,75kWh

47.

Ở nước ta, mạng điện trong nhà có cấp điện áp là:

a)

220V

b)

110V

c)

380V

d)

Đáp án khác

48.

Mạng điện trong nhà có mấy yêu cầu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Cấu tạo mạng điện trong nhà gồm mấy phần?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Mạng điện trong nhà có mấy loại mạch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Mạng điện trong nhà ở Nhật Bản có cấp điện áp là :

a)

220V

b)

200V

c)

110V

d)

127V

52.

Chọn phát biểu sai về sư phù hợp điện áp giữa các thiết bị,đồ dùng điện với điện áp của mạng điện?

a)

Các thiết bị điện (công tắc,cầu dao,ổ cắm điện...) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.

b)

Các đồ dùng điện (bàn là, nồi cơm, quạt điện...) phải có điện áp định mức phù hợp với điện áp của mạng điện.

c)

Các thiết bị đóng-cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm....) điện áp định mức có thể lớn hơn điện áp mạng điện

d)

Các thiết bị đóng-cắt, bảo vệ và điều khiển (cầu dao, aptomat, cầu chì, công tắc, phích cắm....) điện áp định mức có thể nhỏ hơn điện áp mạng điện